Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: “Điều 5. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở quy định tại khoản 2 Điều 143 và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND thành phố Đà N...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
  • “Điều 5. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở quy định tại khoản 2 Điều 143 và khoản 4 Điều 144 của Luật Đất đai được quy định cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Xử lý chuyển tiếp Hộ gia đình, cá nhân đã nộp hồ sơ hợp lệ đề nghị tách thửa đất trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa giải quyết thủ tục tách thửa thì được tiếp tục giải quyết theo quy định tại Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBMT thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Xử lý chuyển tiếp
  • Hộ gia đình, cá nhân đã nộp hồ sơ hợp lệ đề nghị tách thửa đất trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa giải quyết thủ tục tách thửa thì được tiếp tục giải quyết theo quy định tại...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/9/2018.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 của UBND thành phố Đà Nẵng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, ban hành kèm theo Quyết...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/9/2018. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2024.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Chi cục Trưởng Chi cục Quản lý đất đai; Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai thành phố; Chủ tịc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai và các đơn vị liên quan thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ: TNMT, XD;
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
  • Chi cục Trưởng Chi cục Quản lý đất đai
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Right: Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
  • Left: Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng Right: - Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • Left: Cục trưởng Cục Thuế thành phố Right: - Thường trực HĐND thành phố;

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và tại đô thị; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; hạn mức nhận chuyển...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan quản lý nhà ở, công trình xây dựng, cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các quận, huyện và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan. 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản khá...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Hạn mức giao đất ở Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và tại đô thị quy định như sau: 1. Quận Hải Châu: a) Phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam: 150m² b) Các phường còn lại: 100m² 2. Quận Thanh Khê: a) Phường An Khê, Hòa Khê, Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây: 150m² b) Các phường còn lại: 100m² 3. Quận Sơn Trà: 150m² 4. Qu...
Điều 4. Điều 4. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối như sau: 1. Hạn mức giao đ...
Điều 5. Điều 5. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 10 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 Luật Đất đai.
Điều 6. Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hạn mức công nhận đất ở khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định tại khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai như sau: 1. Trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18 tháng 12...