Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 62

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Open section

Tiêu đề

Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Right: Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Right: Thông tư này quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hành trình chạy xe được xác định bởi điểm đi, điểm đến, các tuyến đường bộ, các điểm đón, trả khách, trạm dừng nghỉ (nếu có) mà phương tiện đi qua. 2. Thời gian biểu chạy xe là tổng hợp các thời điểm tương ứng với từng vị trí của xe trên hành trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Hành trình chạy xe được xác định bởi điểm đi, điểm đến, các tuyến đường bộ, các điểm đón, trả khách, trạm dừng nghỉ (nếu có) mà phương tiện đi qua.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa bao gồm: 1. Cơ chế hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; 2. Cơ chế hỗ trợ lãi su...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Niêm yết 1. Niêm yết trên Trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải các thông tin sau: danh sách các tuyến trên địa bàn địa phương theo quy hoạch (sau khi cơ quan có thẩm quyền công bố quy hoạch); danh sách tuyến đang khai thác; tổng số chuyến xe tối đa được phép hoạt động vận chuyển trên từng tuyến trong một đơn vị th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Niêm yết
  • 1. Niêm yết trên Trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải các thông tin sau: danh sách các tuyến trên địa bàn địa phương theo quy hoạch (sau khi cơ quan có thẩm quyền công bố quy hoạch)
  • danh sách tuyến đang khai thác
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa bao gồm:
  • 1. Cơ chế hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư, khai thác dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh; 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh; 3. Tổ chức, cá nhâ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách 1. Phải niêm yết ở mặt ngoài hai bên thân xe hoặc hai bên cánh cửa xe: tên và số điện thoại của doanh nghiệp, hợp tác xã. 2. Có phù hiệu “XE TRUNG CHUYỂN” theo mẫu quy định tại Phụ lục 12 của Thông tư này. 3. Có sức chứa từ 16 chỗ ngồi trở xuống (kể cả người lái) và phải thuộc quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách
  • 1. Phải niêm yết ở mặt ngoài hai bên thân xe hoặc hai bên cánh cửa xe: tên và số điện thoại của doanh nghiệp, hợp tác xã.
  • 2. Có phù hiệu “XE TRUNG CHUYỂN” theo mẫu quy định tại Phụ lục 12 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư, khai thác dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh;
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ VÀ HỖ TRỢ ĐỐI TƯỢNG CHÍNH SÁCH ĐI XE BUÝT

Open section

Chương II

Chương II VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ
Removed / left-side focus
  • CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
  • VÀ HỖ TRỢ ĐỐI TƯỢNG CHÍNH SÁCH ĐI XE BUÝT
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các tuyến xe buýt hưởng cơ chế ưu đãi 1. Đối với các tuyến xe buýt có trợ giá a) Các tuyến xe buýt được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chấp thuận hoạt động để phục vụ nhu cầu đi lại hằng ngày của hành khách bằng xe buýt trong phạm vi nội thành, nội thị (với đô thị từ loại 3 trở lên), hoặc nối giữa đô thị với vùng phụ cậ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy hoạch mạng lưới tuyến 1. Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định: a) Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh: Bộ Giao thông vận tải phê duyệt, công bố trước 30 tháng 12 năm 2014 quy hoạch định hướng và trước 30 tháng 6 năm 2015 quy hoạch chi tiết mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy hoạch mạng lưới tuyến
  • 1. Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định:
  • a) Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các tuyến xe buýt hưởng cơ chế ưu đãi
  • 1. Đối với các tuyến xe buýt có trợ giá
  • a) Các tuyến xe buýt được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chấp thuận hoạt động để phục vụ nhu cầu đi lại hằng ngày của hành khách bằng xe buýt trong phạm vi nội thành, nội thị (với đô thị từ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Về đầu tư xây dựng, quản lý sử dụng, bảo dưỡng sửa chữa, cơ sở hạ tầng, thông tin tuyên truyền phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt Hệ thống kết cấu, hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (VTHKCC) được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc xã hội hóa: 1. Đối với cơ sở hạ tầng phục vụ các tu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải 1. Có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với những loại hình kinh doanh yêu cầu phải có giấy phép. Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này, Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải
  • Có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với những loại hình kinh doanh yêu cầu phải có giấy phép.
  • Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này, Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Về đầu tư xây dựng, quản lý sử dụng, bảo dưỡng sửa chữa, cơ sở hạ tầng, thông tin tuyên truyền phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt
  • Hệ thống kết cấu, hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (VTHKCC) được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc xã hội hóa:
  • 1. Đối với cơ sở hạ tầng phục vụ các tuyến VTHKCC bằng xe buýt có trợ giá từ ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế, ưu đãi về hỗ trợ tín dụng 1. Hạn mức vay vốn hỗ trợ lãi suất, mức hỗ trợ và thời gian hỗ trợ lãi suất đối với các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng, đầu tư phát triển phương tiện phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. a) Hạn mức vay vốn hỗ trợ lãi suất tối đa không quá 70% tổng vốn đầu tư của dự án. b) Mức hỗ trợ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi phải có bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông để thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Lập và thực hiện kế hoạch bảo đảm an toàn giao thông trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi phải có bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông để thực hiện các nhiệm...
  • 1. Lập và thực hiện kế hoạch bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải của đơn vị theo mẫu quy định tại Phụ lục 8a của Thông tư này
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ chế, ưu đãi về hỗ trợ tín dụng
  • 1. Hạn mức vay vốn hỗ trợ lãi suất, mức hỗ trợ và thời gian hỗ trợ lãi suất đối với các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng, đầu tư phát triển phương tiện phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
  • a) Hạn mức vay vốn hỗ trợ lãi suất tối đa không quá 70% tổng vốn đầu tư của dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính 1. Đối với xe buýt có trợ giá a) Ủy ban nhân dân tỉnh áp dụng cơ chế đấu thầu để xác định mức trợ giá (đơn giá trợ giá tính theo km xe hoạt động và tổng mức trợ giá hàng năm cho từng dự án xe buýt có trợ giá) đối với các tuyến xe buýt được triển khai thực hiện theo quyết định của Ủy ban nhân...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe 1. Thiết bị giám sát hành trình của xe phải được hợp quy, đảm bảo ghi nhận, truyền dẫn đầy đủ, liên tục về máy chủ của đơn vị kinh doanh vận tải chủ quản hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ xử lý dữ liệu từ thiết bị giám sát hành trình (trong trường hợp đơn v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe
  • Thiết bị giám sát hành trình của xe phải được hợp quy, đảm bảo ghi nhận, truyền dẫn đầy đủ, liên tục về máy chủ của đơn vị kinh doanh vận tải chủ quản hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ xử lý dữ liệu từ...
  • hành trình, tốc độ vận hành, thời gian lái xe liên tục, thời gian làm việc của lái xe trong ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính
  • 1. Đối với xe buýt có trợ giá
  • a) Ủy ban nhân dân tỉnh áp dụng cơ chế đấu thầu để xác định mức trợ giá (đơn giá trợ giá tính theo km xe hoạt động và tổng mức trợ giá hàng năm cho từng dự án xe buýt có trợ giá) đối với các tuyến...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chính sách hỗ trợ cho các đối tượng sử dụng xe buýt Áp dụng cho tất cả các đơn vị kinh doanh vận tải xe buýt có trợ giá và xe buýt không trợ giá 1. Đối với hoạt động xe buýt có trợ giá Ngân sách nhà nước hỗ trợ cho các đối tượng chính sách khi đi xe buýt: a) Đối tượng 1: Trẻ em dưới 6 tuổi, Mẹ Việt Nam anh hùng, thương bệnh bin...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về tập huấn nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải 1. Đối tượng tập huấn: người điều hành vận tải, lái xe kinh doanh vận tải, nhân viên phục vụ trên xe. 2. Nội dung tập huấn: theo tài liệu và chương trình khung do Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành. 3. Thời điểm tập huấn a) Trước khi tham gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về tập huấn nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải
  • 1. Đối tượng tập huấn: người điều hành vận tải, lái xe kinh doanh vận tải, nhân viên phục vụ trên xe.
  • 2. Nội dung tập huấn: theo tài liệu và chương trình khung do Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chính sách hỗ trợ cho các đối tượng sử dụng xe buýt
  • Áp dụng cho tất cả các đơn vị kinh doanh vận tải xe buýt có trợ giá và xe buýt không trợ giá
  • 1. Đối với hoạt động xe buýt có trợ giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cơ chế ưu đãi về thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Thuế giá trị gia tăng Hoạt động vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt thuộc đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng. 2. Thuế thu nhập doanh nghiệp Thu nhập của doanh nghiệp vận tải hành khách công cộng từ thực hiện dự án đầu tư mới tại đị...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chí thiết lập tuyến 1. Có hệ thống đường bộ được công bố khai thác trên toàn bộ hành trình. 2. Có bến xe nơi đi, bến xe nơi đến đã được cơ quan có thẩm quyền công bố đưa vào khai thác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tiêu chí thiết lập tuyến
  • 1. Có hệ thống đường bộ được công bố khai thác trên toàn bộ hành trình.
  • 2. Có bến xe nơi đi, bến xe nơi đến đã được cơ quan có thẩm quyền công bố đưa vào khai thác.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cơ chế ưu đãi về thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Thuế giá trị gia tăng
  • Hoạt động vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt thuộc đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cơ chế ưu đãi về phí cầu đường và giá dịch vụ lưu đậu xe 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã vận tải khách công cộng bằng xe buýt được miễn phí cầu đường bộ. 2. Giá dịch vụ lưu đậu khi chờ đón, trả khách ở các bến xe khách do Nhà nước giao quyền sử dụng đất không thu tiền thuế đất và miễn tiền thuê đất, thực hiện theo giá dịch vụ ra và...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điểm đón, trả khách 1. Các tiêu chí của điểm đón, trả khách a) Điểm đón, trả khách chỉ được bố trí tại các vị trí đảm bảo an toàn giao thông, thuận tiện cho hành khách lên, xuống xe. b) Có đủ diện tích để xe dừng đón, trả khách bảo đảm không ảnh hưởng đến các phương tiện lưu thông trên đường. c) Điểm đón, trả khách phải được bá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điểm đón, trả khách
  • 1. Các tiêu chí của điểm đón, trả khách
  • a) Điểm đón, trả khách chỉ được bố trí tại các vị trí đảm bảo an toàn giao thông, thuận tiện cho hành khách lên, xuống xe.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cơ chế ưu đãi về phí cầu đường và giá dịch vụ lưu đậu xe
  • 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã vận tải khách công cộng bằng xe buýt được miễn phí cầu đường bộ.
  • Giá dịch vụ lưu đậu khi chờ đón, trả khách ở các bến xe khách do Nhà nước giao quyền sử dụng đất không thu tiền thuế đất và miễn tiền thuê đất, thực hiện theo giá dịch vụ ra vào bến xe do Ủy ban nh...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cơ chế ưu đãi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, ưu đãi trong thuê đất 1. Các doanh nghiệp kinh doanh VTHKCC bằng xe buýt được miễn tiền thuê đất trong thời gian thực hiện dự án (thời gian hợp đồng trúng thầu) để xây dựng trạm bảo dưỡng, sửa chữa, bãi đỗ xe (bao gồm cả khu bán vé, khu quản lý điều hành, khu phục vụ công cộng) ph...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Niêm yết theo quy định tại khoản 4 Điều 10 của Thông tư này. 2. Số lượng, chất lượng, cách bố trí ghế ngồi, giường nằm trong xe phải đảm bảo đúng theo thiết kế của xe và được đánh số thứ tự lớn dần từ phía trước đến phía sau xe. 3. Trên xe phải trang bị dụng cụ thoát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định
  • 1. Niêm yết theo quy định tại khoản 4 Điều 10 của Thông tư này.
  • 2. Số lượng, chất lượng, cách bố trí ghế ngồi, giường nằm trong xe phải đảm bảo đúng theo thiết kế của xe và được đánh số thứ tự lớn dần từ phía trước đến phía sau xe.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cơ chế ưu đãi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, ưu đãi trong thuê đất
  • Các doanh nghiệp kinh doanh VTHKCC bằng xe buýt được miễn tiền thuê đất trong thời gian thực hiện dự án (thời gian hợp đồng trúng thầu) để xây dựng trạm bảo dưỡng, sửa chữa, bãi đỗ xe (bao gồm cả k...
  • 2. Đối với diện tích không sử dụng vào mục đích nêu trên (nếu có) phải nộp tiền thuê đất theo quy định hiện hành.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chính sách ưu đãi đối với xe buýt sử dụng nhiên liệu sạch 1. Miễn lệ phí trước bạ đối với phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng năng lượng sạch. (Trích dẫn Khoản 2, Điều 5, Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg). 2. Các chính sách chế độ ưu đãi, miễn giảm khác đối với đơn vị kinh doanh vận tải khách công cộng bằ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đăng ký khai thác và điều chỉnh tăng tần suất chạy xe 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô được lựa chọn đăng ký khai thác tuyến theo quy hoạch mạng lưới tuyến hoặc điều chỉnh tăng tần suất chạy xe theo nguyên tắc: giờ xe đăng ký xuất bến tại hai đầu bến không trùng giờ và đảm bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Đăng ký khai thác và điều chỉnh tăng tần suất chạy xe
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô được lựa chọn đăng ký khai thác tuyến theo quy hoạch mạng lưới tuyến hoặc điều chỉnh tăng tần suất chạy xe theo nguy...
  • giờ xe đăng ký xuất bến tại hai đầu bến không trùng giờ và đảm bảo thời gian giãn cách theo quy định với các chuyến xe của doanh nghiệp, hợp tác xã khác đang hoạt động hoặc đã đăng ký trước trong c...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chính sách ưu đãi đối với xe buýt sử dụng nhiên liệu sạch
  • 1. Miễn lệ phí trước bạ đối với phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng năng lượng sạch. (Trích dẫn Khoản 2, Điều 5, Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg).
  • 2. Các chính sách chế độ ưu đãi, miễn giảm khác đối với đơn vị kinh doanh vận tải khách công cộng bằng xe buýt sử dụng nhiên liệu sạch được áp dụng theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG XE Ô TÔ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG XE Ô TÔ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong tỉnh và nhà đầu tư 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài Chính, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan triển khai, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quy định này; chủ trì tham gia ý kiến và hướng dẫn các nhà đầu tư khi được yêu cầu; đề xuất giải quyết những vấn đề phát si...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quy định về cơ quan quản lý tuyến 1. Sở Giao thông vận tải quản lý tuyến nội tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải đầu tuyến bên kia và các Sở Giao thông vận tải nơi có tuyến đi qua để thực hiện quản lý tuyến vận tải hành khách liên tỉnh theo nguyên tắc: Sở Giao thông vận tải nơi cấp phù hiệu chủ động phối hợp với S...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quy định về cơ quan quản lý tuyến
  • Sở Giao thông vận tải quản lý tuyến nội tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải đầu tuyến bên kia và các Sở Giao thông vận tải nơi có tuyến đi qua để thực hiện quản lý tuyến vận tải hành k...
  • Sở Giao thông vận tải nơi cấp phù hiệu chủ động phối hợp với Sở Giao thông vận tải đầu tuyến bên kia thực hiện các nội dung quản lý tuyến và phối hợp với Sở Giao thông vận tải nơi phát sinh các vấn...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong tỉnh và nhà đầu tư
  • 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài Chính, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan triển khai, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quy định này
  • chủ trì tham gia ý kiến và hướng dẫn các nhà đầu tư khi được yêu cầu
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trong quá trình thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và các nhà đầu tư phản ánh với Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Đức Vinh

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định về hồ sơ và xử lý hồ sơ đăng ký khai thác, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe 1. Quy định về hồ sơ a) Giấy đăng ký khai thác tuyến theo mẫu quy định tại Phụ lục 14 của Thông tư này. b) Phương án khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ lục 15 của Thông tư này. c) Giấy đăng ký chất lượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định về hồ sơ và xử lý hồ sơ đăng ký khai thác, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe
  • 1. Quy định về hồ sơ
  • a) Giấy đăng ký khai thác tuyến theo mẫu quy định tại Phụ lục 14 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trong quá trình thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và các nhà đầu tư phản ánh với Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, b...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 YÊU CẦU CHUNG
Mục 2 Mục 2 KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ THEO TUYẾN CỐ ĐỊNH
Điều 17. Điều 17. Bổ sung, thay thế xe khai thác trên tuyến 1. Bổ sung, thay thế xe khai thác trên tuyến Doanh nghiệp, hợp tác xã được thay thế xe đang khai thác trên tuyến hoặc bổ sung xe nếu việc bổ sung không làm tăng tần suất chạy xe. Trước khi bổ sung, thay thế xe, doanh nghiệp, hợp tác xã phải có thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục 16...
Điều 18. Điều 18. Ngừng khai thác tuyến, giảm tần suất chạy xe trên tuyến 1. Ngừng khai thác tuyến a) Trước khi ngừng khai thác tuyến ít nhất 15 ngày, doanh nghiệp, hợp tác xã phải thông báo bằng văn bản theo mẫu quy định tại Phụ lục 16 của Thông tư này gửi hai Sở Giao thông vận tải và bến xe hai đầu tuyến. b) Sau thời gian 02 ngày, kể từ khi n...
Điều 19. Điều 19. Quy định về tăng cường phương tiện giải tỏa hành khách 1. Xe hoạt động trên các tuyến cố định, xe buýt, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng, xe vận chuyển khách du lịch, xe trung chuyển, xe vận chuyển người nội bộ được sử dụng để tăng cường giải tỏa hành khách vào các dịp Lễ, Tết và các kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng....
Điều 20. Điều 20. Quy trình đảm bảo an toàn giao thông và giải quyết cho xe ra, vào bến Bến xe khách phải thực hiện quy trình đảm bảo an toàn giao thông và giải quyết cho xe ra, vào bến quy định tại Phụ lục 35 của Thông tư này.
Điều 21. Điều 21. Lệnh vận chuyển 1. Lệnh vận chuyển do doanh nghiệp, hợp tác xã tự in theo mẫu quy định tại Phụ lục 17 của Thông tư này. Ngoài những nội dung bắt buộc quy định tại Phụ lục 17, doanh nghiệp, hợp tác xã được bổ sung những nội dung khác để phục vụ công tác quản lý của đơn vị. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã có trách nhiệm quản lý, cấp...
Điều 22. Điều 22. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải 1. Áp dụng các biện pháp để tổ chức, thực hiện đúng phương án khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô đã được chấp thuận. 2. Lập sổ để theo dõi, quản lý việc sử dụng phù hiệu, lệnh vận chuyển của đơn vị; ghi thông tin trên lệnh vận chuyển và cấp cho lái xe the...