Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi một số khoản tại Điều 4 quy định về cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
28/2018/QĐ-UBND
Right document
Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
37/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi một số khoản tại Điều 4 quy định về cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
- Sửa đổi một số khoản tại Điều 4 quy định về cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi một số khoản tại Điều 4 Quy định về cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 27-12-2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. 1. Khoản 1 được sửa đổi như sau: “1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực chưa có quy hoạch phân khu, chư...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Quy định chung về giấy phép quy hoạch 1. Giấy phép quy hoạch được cấp cho các chủ đầu tư có đủ điều kiện năng lực thực hiện đầu tư xây dựng dự án. 2. Giấy phép quy hoạch là cơ sở pháp lý để chủ đầu tư tổ chức lập quy hoạch đô thị, lập dự án đầu tư xây dựng và triển khai đầu tư xây dựng. 3. Giấy phép quy hoạch là quy định của c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Quy định chung về giấy phép quy hoạch
- 1. Giấy phép quy hoạch được cấp cho các chủ đầu tư có đủ điều kiện năng lực thực hiện đầu tư xây dựng dự án.
- 2. Giấy phép quy hoạch là cơ sở pháp lý để chủ đầu tư tổ chức lập quy hoạch đô thị, lập dự án đầu tư xây dựng và triển khai đầu tư xây dựng.
- Điều 1. Sửa đổi một số khoản tại Điều 4 Quy định về cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 27-12-2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa B...
- 1. Khoản 1 được sửa đổi như sau:
- a) Đối với các dự án trong đô thị (Thành phố và các thị trấn, thị xã)
- Left: “1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực chưa có quy hoạch phân khu, chưa có quy hoạch chi tiết. Right: 4. Thời hạn của giấy phép quy hoạch đối với dự án xây dựng công trình tập trung tối đa không quá 24 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép quy hoạch đến khi phê duyệt quy hoạch chi tiết.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị 1. Thời gian lập quy hoạch chung đô thị: a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch chung không quá 03 tháng, thời gian lập đồ án không quá 15 tháng; b) Đối với thành phố thuộc tỉnh, thị xã, đô thị mới, thời gian lập nhiệm vụ không quá 02 tháng và thời gian lập đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị
- 1. Thời gian lập quy hoạch chung đô thị:
- a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch chung không quá 03 tháng, thời gian lập đồ án không quá 15 tháng;
- Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2018./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Đoàn đại biểu QH tỉnh; - TT Tin học và Công báo; - Chánh, Phó...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị 1. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ. 2. Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị
- Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định...
- Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình phải đáp ứng yêu cầu phục vụ việc lập quy hoạch đô thị phù hợp với từng loại đồ án quy hoạch đô thị.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2018./.
- - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
- - Thường trực Tỉnh ủy;
Unmatched right-side sections