Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Ban hành quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dựng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

Tiêu đề

Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dựng vốn ngân sách nhà nước
Rewritten clauses
  • Left: mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Right: Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; tiếp nhận và sử dụng tiền trồng rừng thay thế của các chủ đầu tư nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng; quản lý sau đầu tư rừng trồng thay thế; xử lý rủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • tiếp nhận và sử dụng tiền trồng rừng thay thế của các chủ đầu tư nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà...
Rewritten clauses
  • Left: mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến năm 2020. Right: Thông tư này quy định về tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2018. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. 3. Đối với những dự án đang triển khai thực hiện theo quy định tại Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 của Ủy ban nhân dâ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý, thực hiện trách nhiệm trồng rừng thay thế 1. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng. 2. Có phương án trồng rừng thay thế được cấp có thẩm quyền phê duyệt với diện tích ít nhất bằng diện tích rừng chuyển sang mục đích khác; hoặc chứng từ nộp tiền trồng rừng thay thế. 3. Chủ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc quản lý, thực hiện trách nhiệm trồng rừng thay thế
  • 1. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.
  • 2. Có phương án trồng rừng thay thế được cấp có thẩm quyền phê duyệt với diện tích ít nhất bằng diện tích rừng chuyển sang mục đích khác; hoặc chứng từ nộp tiền trồng rừng thay thế.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành:
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2018.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư tự trồng rừng thay thế 1. Lập phương án trồng rừng thay thế a) Chủ đầu tư dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (sau đây viết tắt là Chủ đầu tư) lập phương án trồng rừng thay thế theo mẫu tại Phụ lục I Thông tư này, trình UBND cấp tỉnh phê duyệt. Trường hợp diện tích rừng chuyển sang mục đích khác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ đầu tư tự trồng rừng thay thế
  • 1. Lập phương án trồng rừng thay thế
  • a) Chủ đầu tư dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (sau đây viết tắt là Chủ đầu tư) lập phương án trồng rừng thay thế theo mẫu tại Phụ lục I Thông tư này, trình UBND cấp tỉnh ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hà...
  • Về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • ( Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND
Rewritten clauses
  • Left: mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến năm 2020 Right: dự án đầu tư có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến năm 2020.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ đầu tư không tự trồng rừng thay thế 1. Chủ đầu tư đề nghị UBND cấp tỉnh chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế a) Hồ sơ gồm: Văn bản của Chủ đầu tư đề nghị UBND cấp tỉnh chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế; thuyết minh dự án đầu tư có thực hiện chuyển mục đích sử dụng rừng. b) Số lượng và cách thức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chủ đầu tư không tự trồng rừng thay thế
  • 1. Chủ đầu tư đề nghị UBND cấp tỉnh chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế
  • a) Hồ sơ gồm: Văn bản của Chủ đầu tư đề nghị UBND cấp tỉnh chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế; thuyết minh dự án đầu tư có thực hiện chuyển mục đích sử dụng rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này áp dụng đối với chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến năm 2020.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cộng đồng dân cư thôn, cá nhân, hộ gia đình thực hiện công tác Trồng rừng, bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh và phát triển rừng; trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, sử dụng rừng trồng thay thế sau đầu tư 1. Đối với diện tích rừng được hình thành do Chủ đầu tư tự trồng quy định tại Điều 3 Thông tư này, Chủ đầu tư tiếp tục quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng; được hưởng lợi và thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý, sử dụng rừng trồng thay thế sau đầu tư
  • 1. Đối với diện tích rừng được hình thành do Chủ đầu tư tự trồng quy định tại Điều 3 Thông tư này, Chủ đầu tư tiếp tục quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng
  • được hưởng lợi và thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cộng đồng dân cư thôn, cá nhân, hộ gia đình thực hiện công tác Trồng rừng, bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh và phát triển rừng
  • trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác.
left-only unmatched

Chương II

Chương II LOÀI CÂY TRỒNG, MÔ HÌNH, MẬT ĐỘ VÀ CƠ CẤU CÂY TRỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Loài cây trồng rừng phòng hộ - đặc dụng 1. Loài cây trồng chính Gồm các loài cây lâm nghiệp có chu kỳ kinh doanh ≥30 năm, có giá trị kinh tế, phù hợp với điều kiện tự nhiên tại tỉnh Hòa Bình, như: De, Giổi, Vàng tâm, Lim xanh, Lim xẹt, Phay, Lát hoa, Muồng, Sấu, Trám, Bương, Tre, Luồng, Giẻ, Mít thực sinh, Giổi thực sinh, Tai c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xử lý rủi ro do thiên tai đối với rừng trồng thay thế 1. Đối với diện tích rừng sản xuất bị thiệt hại do thiên tai, được hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh. 2. Đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xử lý rủi ro do thiên tai đối với rừng trồng thay thế
  • Đối với diện tích rừng sản xuất bị thiệt hại do thiên tai, được hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp đ...
  • Đối với diện tích rừng phòng hộ, rừng đặc dụng bị thiệt hại do thiên tai, được thanh lý theo quy định tại Thông tư số 18/2013/TT-BTC ngày 20/02/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn trình tự, thủ tục tha...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Loài cây trồng rừng phòng hộ - đặc dụng
  • 1. Loài cây trồng chính
  • Gồm các loài cây lâm nghiệp có chu kỳ kinh doanh ≥30 năm, có giá trị kinh tế, phù hợp với điều kiện tự nhiên tại tỉnh Hòa Bình, như:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu cây trồng áp dụng cho trồng rừng sản xuất 1. Loài cây trồng Là loài cây lâm nghiệp theo Quyết định số 4961/QĐ-BNN-TCLN, ngày 17/11/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Danh mục các loài cây chủ lực trồng rừng sản xuất và danh mục các loài cây chủ yếu trồng rừng theo các vùng sinh thái lâm nghiệp; Thông...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xử lý chuyển tiếp, điều khoản thi hành 1. Xử lý chuyển tiếp a) Đối với phương án trồng rừng thay thế đang được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác và Thông tư số 26...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xử lý chuyển tiếp, điều khoản thi hành
  • 1. Xử lý chuyển tiếp
  • b) Đối với dự án có vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước đã chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trước ngày Thông tư này có hiệu lực và chưa xác định kinh phí trồng rừng thay thế trong tổng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu cây trồng áp dụng cho trồng rừng sản xuất
  • 1. Loài cây trồng
  • các loài cây cho sản phẩm phụ như: Măng, quả, nhựa, tinh dầu
Rewritten clauses
  • Left: Là loài cây lâm nghiệp theo Quyết định số 4961/QĐ-BNN-TCLN, ngày 17/11/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Danh mục các loài cây chủ lực trồng rừng sản xuất và danh mục các loài... Right: a) Đối với phương án trồng rừng thay thế đang được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay t...
  • Left: Thông tư số 44/2015/TT-BNN ngày 23/11/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, về việc Ban hành danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính là các loài cây sinh trưởng nhanh có chu kỳ kinh do... Right: b) Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐỊNH MỨC CHI PHÍ ĐẦU TƯ CHO 1 HA CÁC CÔNG TRÌNH LÂM SINH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng và chăm sóc rừng 4 năm 1. Mô hình 1: 800 cây phòng hộ chính + 800 cây phù trợ là: 30.000.000 đồng/ha, trong đó: a) Trồng và chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất là: 17.010.200 đồng/ha. b) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 2 là: 6.258.000 đồng/ha. c) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 3 là: 5.218.900 đồng/ha. d) Chă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất 1. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất gỗ lớn, đa mục đích, bản địa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình mức tối đa là: 8.000.000 đồng/ha. Dự toán chi tiết theo quy định hiện hành. ( Chi tiết tại phụ biểu 06) 2. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất gỗ nhỏ, phân tán mức tối đa là: 5.000.000 đồng/ha. Dự toán chi tiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bảo vệ rừng 1. Mức hỗ trợ cho Bảo vệ rừng tự nhiên năm thứ nhất tối đa không quá 450.000 đồng/ha, dự toán chi tiết theo quy định hiện hành, trong đó 50.000 đồng/ha/5 năm đối với hỗ trợ lập hồ sơ khoán bảo vệ rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng; bảng nội quy, biển cấm không vượt quá 10.000 đồng/ha; 2. Mức hỗ trợ cho Bảo vệ rừng tự nhiên từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên 1. Khoanh nuôi tái sinh năm thứ nhất là: 1.000.000 đồng/ha. Dự toán chi tiết theo quy định hiện hành, trong đó phần bảng nội quy, biển cấm không vượt quá 50.000 đồng/ha. 2. Khoanh nuôi tái sinh từ năm thứ 2 đến năm thứ 5 là: 400.000 đồng/ha/năm. Dự toán chi tiết theo quy định hiện hành, trong đó ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung 1. Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung năm thứ nhất là: 2.400.000 đồng/ha. 2. Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung năm thứ 2 là: 1.400.000 đồng/ha. 3. Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung năm thứ 3 là: 1.000.000 đồng/ha. 4. Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung năm thứ 4 đến năm thứ 6 l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trồng rừng thay thế (hình thức tự trồng, hoặc nộp tiền vào Quỹ bảo vệ và phát triển rừng) đối với các dự án thực hiện chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm và bảo vệ rừng trồng 5 năm tiếp theo là 35.186.800 đồng gồm: 1. Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm là: 30.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức thực hiện, trong đó: - Xây dựng kế hoạch hàng năm trên cơ sở tổng hợp cân đối lập kế hoạch do Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan; thống nhất với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.