Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 34
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trình Hội đồng nhân dân tỉnh và xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trình Hội đồng nhân dân tỉnh và xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 9 năm 2018.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Vụ các vấn đề chung về pháp luật - Bộ Tư pháp; - TT. Tỉnh ủy; - TT. HĐND tỉnh; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định cụ thể một số nội dung về trình tự, thủ tục và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật để trình Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) tỉnh Lai Châu ban hành theo thẩm quyền hoặc để UBND tỉnh trình Hội đồng nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong công tác xây dựng dự thảo nghị quyết để tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh Lai Châu ban hành theo quy định tại Điều 27 của Luật và trong công tác xây dựng dự th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc tham mưu, xây dựng văn bản Việc tham mưu, xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan, đơn vị để trình UBND tỉnh ban hành hoặc để UBND tỉnh trình HĐND tỉnh ban hành phải đảm bảo các nguyên tắc chung sau đây: 1. Tuân thủ đầy đủ, nghiêm túc các quy định của Luật và Nghị định số 34/2016/NĐ-CP. 2. Đảm bảo phân đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hình thức, nội dung văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND tỉnh 1. Văn bản quy phạm pháp luật của HĐND tỉnh là văn bản do HĐND tỉnh Lai Châu ban hành dưới hình thức nghị quyết để quy định những nội dung thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh quy định tại Điều 27 của Luật. 2. Văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh là văn bản do U...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời điểm có hiệu lực, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh 1. Cơ quan được giao chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND tỉnh phải tham mưu, dự kiến ngày, tháng, năm có hiệu lực của văn bản để quy định cụ thể trong nghị quyết của HĐND tỉnh và trong quyết định của UB...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II LẬP, BAN HÀNH DANH MỤC VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT LUẬT, NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI; PHÁP LỆNH, NGHỊ QUYẾT CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI; LỆNH, QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đề xuất và lập danh mục văn bản quy định chi tiết 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh: Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh nghiên cứu văn bản của Sở Tư pháp gửi kèm theo văn bản thông báo của Bộ Tư pháp về các nội dung luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm xây dựng, theo dõi, đôn đốc việc xây dựng văn bản quy định chi tiết 1. Cơ quan được giao chủ trì soạn thảo văn bản quy định chi tiết: a) Bảo đảm chất lượng, tiến độ soạn thảo; trình văn bản quy định chi tiết đúng thời hạn đã được giao trong quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc quyết định của Thường trực HĐND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT TRÌNH HĐND TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CÁC TRƯỜNG HỢP UBND TỈNH TRÌNH HĐND TỈNH BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm trình HĐND tỉnh ban hành nghị quyết Căn cứ vào tình hình thực tiễn nhiệm vụ quản lý nhà nước của ngành mình, khi xác định những nội dung thuộc thẩm quyền HĐND tỉnh ban hành nghị quyết theo quy định tại Điều 27 của Luật, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh ban hành nghị quyết để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Lập đề nghị xây dựng nghị quyết. 1. Trước khi tiến hành soạn thảo nghị quyết, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh phải tham mưu UBND tỉnh lập đề nghị xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh gửi Thường trực HĐND tỉnh xem xét, quyết định. 2. Đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh có nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 8 của Quy ch...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN Thực hiện theo Điều 8 Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Lập đề nghị xây dựng nghị quyết.
  • 1. Trước khi tiến hành soạn thảo nghị quyết, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh phải tham mưu UBND tỉnh lập đề nghị xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh gửi Thường trực HĐND tỉnh xem xét, quyết định.
  • 2. Đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh có nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 8 của Quy chế này được thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
  • Thực hiện theo Điều 8 Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập đề nghị xây dựng nghị quyết.
  • 1. Trước khi tiến hành soạn thảo nghị quyết, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh phải tham mưu UBND tỉnh lập đề nghị xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh gửi Thường trực HĐND tỉnh xem xét, quyết định.
  • 2. Đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh có nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 8 của Quy chế này được thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 8. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN Thực hiện theo Điều 8 Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn đị...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng nội dung chính sách, đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết Khi tham mưu UBND tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh để quy định những nội dung thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều 8 của Quy chế này, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh phải xây dựn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN. a) Chủ nhiệm nhiệm vụ; b) Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học; c) Thành viên; d) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ. 2. Số lượng thành viên và ngày công tham gia đối với mỗi chức danh (Chủ nhiệm nhiệm vụ; thành viên thực hiện chính, thư ký khoa h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Xây dựng nội dung chính sách, đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết
  • Khi tham mưu UBND tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh để quy định những nội dung thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều 8 của Quy chế này, các cơ quan chuyê...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
  • a) Chủ nhiệm nhiệm vụ;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xây dựng nội dung chính sách, đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết
  • Khi tham mưu UBND tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh để quy định những nội dung thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều 8 của Quy chế này, các cơ quan chuyê...
Target excerpt

Điều 5. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN. a) Chủ nhiệm nhiệm vụ; b) Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học; c) Thành viên; d) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ. 2. Số lượ...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phương pháp đánh giá tác động của chính sách 1. Tác động của chính sách được đánh giá theo phương pháp định lượng, phương pháp định tính. Trong trường hợp không thể áp dụng phương pháp định lượng thì trong báo cáo đánh giá tác động của chính sách phải nêu rõ lý do. 2. Đánh giá tác động của chính sách theo phương pháp định lượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm xác định rõ từng chính sách trong đề nghị cần xin ý kiến; địa chỉ tiếp nhận ý kiến và chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 114 của Luật để lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lập dự toán kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN, các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhà nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các nhiệm vụ KH&CN Hằng năm, cơ quan được giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về KH&CN ở địa phương xây dựng dự toán kinh phí đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhà nước, các nhiệ...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết
  • 1. Cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm xác định rõ từng chính sách trong đề nghị cần xin ý kiến
  • địa chỉ tiếp nhận ý kiến và chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 114 của Luật để lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên qua...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Lập dự toán kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN, các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhà nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các nhiệm vụ KH&CN
  • Hằng năm, cơ quan được giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về KH&CN ở địa phương xây dựng dự toán kinh phí đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhà nước, các nhiệm vụ KH&CN và tổng hợp vào dự...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết
  • 1. Cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm xác định rõ từng chính sách trong đề nghị cần xin ý kiến
  • địa chỉ tiếp nhận ý kiến và chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 114 của Luật để lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên qua...
Target excerpt

Điều 10. Lập dự toán kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN, các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhà nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các nhiệm vụ KH&CN Hằng năm, cơ quan được giao nhiệm vụ quản lý nh...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Sau khi lấy ý kiến tham gia và hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết theo quy định tại Điều 12 của Quy chế này, cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết gửi hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết đến Sở Tư pháp thẩm định trước khi trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Hồ sơ gửi Sở Tư ph...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định, phê duyệt, cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về KH&CN chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN theo đúng phân cấp và chế độ quy định. Trường hợp các nội dung chi không có định mức kinh tế - kỹ thuật của các Bộ, ngành chức năng b...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết
  • Sau khi lấy ý kiến tham gia và hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết theo quy định tại Điều 12 của Quy chế này, cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết gửi hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết...
  • Hồ sơ gửi Sở Tư pháp thẩm định gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 12. Thẩm định, phê duyệt, cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về KH&CN chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN theo đúng phân cấp và chế độ quy định. Trường hợp các nội dung...
  • kỹ thuật của các Bộ, ngành chức năng ban hành thì được quyết định các nội dung chi cần thiết và chịu trách nhiệm về quyết định của mình trước pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết
  • Sau khi lấy ý kiến tham gia và hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết theo quy định tại Điều 12 của Quy chế này, cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết gửi hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết...
  • Hồ sơ gửi Sở Tư pháp thẩm định gồm:
Target excerpt

Điều 12. Thẩm định, phê duyệt, cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về KH&CN chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN theo đúng phâ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết và cơ quan có liên quan trong việc thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết. 1. Cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh: a) Gửi hồ sơ đề nghị đề nghị xây dựng nghị quyết đến Sở Tư pháp để thẩm định theo quy định tại Điều 13 của Quy chế này; b) Cung cấp thông ti...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quyết toán kinh phí nhiệm vụ KH&CN Thực hiện theo Điều 13 Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết và cơ quan có liên quan trong việc thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết.
  • 1. Cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh:
  • a) Gửi hồ sơ đề nghị đề nghị xây dựng nghị quyết đến Sở Tư pháp để thẩm định theo quy định tại Điều 13 của Quy chế này;
Added / right-side focus
  • Điều 13. Quyết toán kinh phí nhiệm vụ KH&CN
  • Thực hiện theo Điều 13 Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết và cơ quan có liên quan trong việc thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết.
  • 1. Cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh:
  • a) Gửi hồ sơ đề nghị đề nghị xây dựng nghị quyết đến Sở Tư pháp để thẩm định theo quy định tại Điều 13 của Quy chế này;
Target excerpt

Điều 13. Quyết toán kinh phí nhiệm vụ KH&CN Thực hiện theo Điều 13 Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn định...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình UBND tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Sau khi nhận được báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp, cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định để chỉnh lý, hoàn thiện đề nghị xây dựng nghị quyết và giải trình về việc tiếp thu hoặc không tiếp thu, trình UBND tỉnh; đồng thời gửi báo cáo giải trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Trình thường trực HĐND tỉnh hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết Sau khi UBND tỉnh thông qua các chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết, cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết hoàn thiện hồ sơ để UBND tỉnh trình Thường trực HĐND tỉnh xem xét, quyết định. Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết trình Thường trực HĐND tỉnh gồm: 1....

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm quy định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các quy định hiện...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trình thường trực HĐND tỉnh hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết
  • Sau khi UBND tỉnh thông qua các chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết, cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết hoàn thiện hồ sơ để UBND tỉnh trình Thường trực HĐND tỉnh xem xét, quyết định.
  • Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết trình Thường trực HĐND tỉnh gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 15. Điều khoản thi hành
  • 1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định này.
  • Đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm quy định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các quy định hiện hành tại...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trình thường trực HĐND tỉnh hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết
  • Sau khi UBND tỉnh thông qua các chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết, cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết hoàn thiện hồ sơ để UBND tỉnh trình Thường trực HĐND tỉnh xem xét, quyết định.
  • Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết trình Thường trực HĐND tỉnh gồm:
Target excerpt

Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÁCH NHIỆM VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO NGHỊ QUYẾT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Soạn thảo dự thảo nghị quyết 1. Trường hợp đề nghị xây dựng nghị quyết quy định tại Khoản 2 Điều 9 và Điều 16 của Quy chế này được Thường trực HĐND tỉnh quyết định chấp thuận, Chủ tịch UBND tỉnh giao trách nhiệm cho các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh trong việc chủ trì hoặc phối hợp soạn thảo nghị quyết. 2. Cơ quan được gi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng a) Chi tiền công Đơn vị tính: 1.000 đồng STT Nội dung công việc Đơn vị tính Khung định mức chi tối đa 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng Chủ tịch Hội đồng 750 Phó Chủ tịch Hội đồng;...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Soạn thảo dự thảo nghị quyết
  • Trường hợp đề nghị xây dựng nghị quyết quy định tại Khoản 2 Điều 9 và Điều 16 của Quy chế này được Thường trực HĐND tỉnh quyết định chấp thuận, Chủ tịch UBND tỉnh giao trách nhiệm cho các cơ quan c...
  • 2. Cơ quan được giao chủ trì soạn thảo nghị quyết quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Điều 119 của Luật và quy định từ Điều 18 đến Điều 21 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng
  • a) Chi tiền công
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Soạn thảo dự thảo nghị quyết
  • Trường hợp đề nghị xây dựng nghị quyết quy định tại Khoản 2 Điều 9 và Điều 16 của Quy chế này được Thường trực HĐND tỉnh quyết định chấp thuận, Chủ tịch UBND tỉnh giao trách nhiệm cho các cơ quan c...
  • 2. Cơ quan được giao chủ trì soạn thảo nghị quyết quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Điều 119 của Luật và quy định từ Điều 18 đến Điều 21 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 9. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng a) Chi tiền công Đơn vị tính: 1.000 đồng STT Nội dung công việc Đơn vị tính Khung định mức chi tối đa 1 Chi tư vấn xác định...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lấy ý kiến tham gia dự thảo nghị quyết 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo nghị quyết xác định rõ những vấn đề, nội dung cần xin ý kiến để lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định tại Điều 120 của Luật và Điều 25 của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP. Cơ quan, đối tượng lấy ý kiến bao gồm: a) Các đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thẩm định dự thảo nghị quyết 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo nghị quyết nghiên cứu ý kiến tham gia của các cơ quan, tổ chức, cá nhân để tiếp thu, chỉnh sửa dự thảo nghị quyết và hoàn thiện hồ sơ dự thảo nghị quyết; gửi Sở Tư pháp thẩm định trước khi trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. 2. Hồ sơ dự thảo nghị quyết gửi Sở Tư pháp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trình UBND tỉnh dự thảo nghị quyết 1. Chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày UBND tỉnh họp, cơ quan chủ trì soạn thảo nghị quyết gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Văn phòng UBND tỉnh. Hồ sơ gồm: a) Tờ trình UBND tỉnh của cơ quan soạn thảo về dự thảo nghị quyết; b) Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh trình HĐND tỉnh về dự thảo nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết để Ban của HĐND tỉnh thẩm tra và chuẩn bị hồ sơ dự thảo nghị quyết kỳ họp HĐND tỉnh 1. Căn cứ kết quả thảo luận, thông qua dự thảo nghị quyết tại phiên họp UBND tỉnh, cơ quan chủ trì soạn thảo nghị quyết chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo nghị quyết và hoàn thiện hồ sơ dự thảo nghị quyết để UBND tỉnh ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các trường hợp UBND tỉnh ban hành Quyết định Căn cứ vào tình hình thực tiễn nhiệm vụ quản lý nhà nước của ngành mình, khi xác định những nội dung thuộc thẩm quyền UBND tỉnh ban hành quyết định theo quy định tại Điều 28 của Luật, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh có trách nhiệm tham mưu, trình UBND tỉnh ban hành quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm đ ề nghị xây dựng quyết định của UBND tỉnh 1. Căn cứ vào các nội dung được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên hoặc xuất phát từ nhu cầu quản lý, chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh trong những trường hợp quy định tại Điều 22 của Quy chế này, các cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Phân công soạn thảo quyết định và quyết định phương thức xem xét, thông qua dự thảo quyết định của UBND tỉnh 1. Căn cứ đề nghị của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định phân công cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp soạn thảo quyết định theo các nguyên tắc sau: a...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: tiền công cho các chức danh quy định tại Điều 5 Quy định này; tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Đối với nhiệm vụ KH&...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Phân công soạn thảo quyết định và quyết định phương thức xem xét, thông qua dự thảo quyết định của UBND tỉnh
  • 1. Căn cứ đề nghị của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định phân công cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp soạn thảo quyết định theo...
  • a) Dự thảo quyết định điều chỉnh các quan hệ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành nào, ngành đó chịu trách nhiệm chủ trì soạn thảo
Added / right-side focus
  • Điều 6. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: tiền công cho các chức danh quy định tại Điều 5 Quy định này
  • tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở không được thuê chuyên gia trong quá...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Phân công soạn thảo quyết định và quyết định phương thức xem xét, thông qua dự thảo quyết định của UBND tỉnh
  • 1. Căn cứ đề nghị của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định phân công cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp soạn thảo quyết định theo...
  • a) Dự thảo quyết định điều chỉnh các quan hệ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành nào, ngành đó chịu trách nhiệm chủ trì soạn thảo
Target excerpt

Điều 6. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: tiền công cho các chức danh quy định tại Điều 5 Quy định này; tiền công thuê chuyên gia t...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Lấy ý kiến tham gia vào dự thảo quyết định 1. Cơ quan được Chủ tịch UBND tỉnh giao chủ trì soạn thảo quyết định có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến tham gia vào dự thảo quyết định, hồ sơ dự thảo quyết định lấy ý kiến tham gia gồm: a) Công văn của cơ quan chủ trì soạn thảo dự thảo quyết định đề nghị các cơ quan, tổ chức tham gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thẩm định dự thảo quyết định 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định nghiên cứu ý kiến tham gia của các cơ quan, tổ chức, cá nhân để tiếp thu, chỉnh sửa dự thảo quyết định và hoàn thiện hồ sơ dự thảo quyết định để gửi Sở Tư pháp thẩm định trước khi trình UBND tỉnh xem xét, ban hành. 2. Hồ sơ dự thảo quyết định gửi Sở Tư pháp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hồ sơ dự thảo quyết định trình UBND tỉnh ; tiếp nhận, xử lý hồ sơ dự thảo quyết định trình UBND tỉnh. 1. Hồ sơ dự thảo quyết định trình UBND tỉnh gồm: a) Tờ trình UBND tỉnh của cơ quan soạn thảo về dự thảo quyết định; b) Dự thảo quyết định đã được chỉnh lý sau khi có ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp; c) Báo cáo thẩm định của Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định, trình ký, phát hành văn bản 1. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định được thực hiện như sau: a) Trường hợp dự thảo quyết định được xem xét, thông qua tại phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh: Trình tự xem xét, thông qua được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 132 của Luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh do ngân sách nhà nước cấp và được phân bổ trong dự toán chi ngân sách nhà nước hằng năm của cơ quan, đơn vị theo quy định của pháp luật. 2. Mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh và xây dựng quyết định củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này trong phạm vi ngành, địa phương mình. Khi được giao soạn thảo dự thảo quyết định để tham mưu UBND tỉnh ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toá...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước; định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN; các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ KH&CN của cơ quan có thẩm quyền; quy định về lập, thẩm định, phê duyệt...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về KH&CN; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng định mức xây dựng và phân bổ dự toán 1. Các định mức xây dựng dự toán tại Quy định này là định mức tối đa, áp dụng đối với nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh. 2. Đối với nhiệm vụ KH&CN có sử dụng kinh phí sự nghiệp khoa học cấp cơ sở (huyện/thành phố, các sở, ban, ngành cấp tỉnh) áp dụng tối đa 80% mức chi của Quy định...