Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
53/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
26/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Right: Về việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Right: Quyết định này quy định về phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Sở Tài nguyên và Môi trường; Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện) ; các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Sở Tài nguyên và Môi trường
- Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện)
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2018.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Cục KTVB QPPL-Bộ Tư pháp; - TT.Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh; - Đo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thu phí của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh có phát sinh nước thải công nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ, cơ quan ngang Bộ (trừ Bộ Công an và Bộ Quốc phòng) quản lý hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp
- Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thu phí của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh có phát sinh nước thải công nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ...
- Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện tổ chức thu phí của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn có phát sinh nước thải công nghiệp do Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố quản lý hồ sơ...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- - Cục KTVB QPPL-Bộ Tư pháp;
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh. Phạm vi vùng phụ cận của những công trình không có trong Quy định này thực hiện theo Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017 và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm a) Hướng dẫn Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện thực hiện nhiệm vụ thu phí; thực hiện trách nhiệm quy định tại Điều 10 Nghị định số 53/2020/NĐ-CP. b) Phối hợp với Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh và Cục Thuế tỉnh triển khai thực hiện Quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm
- a) Hướng dẫn Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện thực hiện nhiệm vụ thu phí; thực hiện trách nhiệm quy định tại Điều 10 Nghị định số 53/2020/NĐ-CP.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.
- Phạm vi vùng phụ cận của những công trình không có trong Quy định này thực hiện theo Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017 và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có các hoạt động liên quan đến công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2021. Quyết định số 1978/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc phân cấp thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2021.
- Quyết định số 1978/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc phân cấp thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có các hoạt động liên quan đến công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình thủy lợi là công trình hạ tầng kỹ thuật thủy lợi bao gồm đập, hồ chứa nước, cống, trạm bơm, hệ thống dẫn, chuyển nước, kè, bờ bao thủy lợi và công trình khác phục vụ quản lý, khai thác thủy lợi; Các công trình thủy lợi trong Quy định này được hiểu là những công trình thủy lợi đặc thù của địa phươ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời. 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn các tổ chức, hộ gia đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều...
- 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan thực hiện Quyết định này.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Công trình thủy lợi là công trình hạ tầng kỹ thuật thủy lợi bao gồm đập, hồ chứa nước, cống, trạm bơm, hệ thống dẫn, chuyển nước, kè, bờ bao thủy lợi và công trình khác phục vụ quản lý, khai thá...
- Các công trình thủy lợi trong Quy định này được hiểu là những công trình thủy lợi đặc thù của địa phương chưa được quy định phạm vi vùng phụ cận tại Điều 40 Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi 1. Vùng phụ cận của đập tràn a) Đập tràn có chiều cao dưới 3m: Tối thiểu là 10m, phạm vi không được xâm phạm là 5m sát biên ngoài phần xây đúc thượng, hạ lưu đập và hai vai đập, phạm vi còn lại được sử dụng cho các mục đích không gây mất an toàn đập. b) Đập tràn có chiều cao từ 3m đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình thủy lợi. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì triển khai công tác tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thủy lợi thực hiện nghiêm túc c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) để xem xét, giải quyết theo quy định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.