Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
53/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
07/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Right: Ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp xử lý vi phạm công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp xử lý vi phạm công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2018. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2025.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Cục KTVB QPPL-Bộ Tư pháp; - TT.Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh; - Đo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Chủ tịch Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thuỷ lợi Lạng Sơn và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở
- Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- các phòng CM, TH-CB;
- Left: - Bộ Nông nghiệp và PTNT; Right: - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Left: - Cục KTVB QPPL-Bộ Tư pháp; Right: - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Left: - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; Right: - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh. Phạm vi vùng phụ cận của những công trình không có trong Quy định này thực hiện theo Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017 và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về nội dung, trách nhiệm phối hợp trong công tác xử lý vi phạm công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn của các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của Luật Thuỷ lợi và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật. 2. Những nội dung không quy định tại Quy chế n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định về nội dung, trách nhiệm phối hợp trong công tác xử lý vi phạm công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn của các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy...
- Quy định này quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.
- Left: Phạm vi vùng phụ cận của những công trình không có trong Quy định này thực hiện theo Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017 và các quy định pháp luật khác có liên quan. Right: 2. Những nội dung không quy định tại Quy chế này được thực hiện theo Luật Thuỷ lợi và các quy định khác có liên quan.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có các hoạt động liên quan đến công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các sở, ban, ngành, cơ quan cấp tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã); người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật; các tổ chức, cá nhân có hoạt động li...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Các sở, ban, ngành, cơ quan cấp tỉnh
- Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã)
- Left: Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có các hoạt động liên quan đến công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Right: các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình thủy lợi là công trình hạ tầng kỹ thuật thủy lợi bao gồm đập, hồ chứa nước, cống, trạm bơm, hệ thống dẫn, chuyển nước, kè, bờ bao thủy lợi và công trình khác phục vụ quản lý, khai thác thủy lợi; Các công trình thủy lợi trong Quy định này được hiểu là những công trình thủy lợi đặc thù của địa phươ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh 1. Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi được quy định tại khoản 1 Điều 40 Luật Thuỷ lợi. 2. Vùng phụ cận công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn được quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 40 Luật Thuỷ lợi và Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2018 củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi được quy định tại khoản 1 Điều 40 Luật Thuỷ lợi.
- Vùng phụ cận công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn được quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 40 Luật Thuỷ lợi và Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Uỷ ban nh...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Công trình thủy lợi là công trình hạ tầng kỹ thuật thủy lợi bao gồm đập, hồ chứa nước, cống, trạm bơm, hệ thống dẫn, chuyển nước, kè, bờ bao thủy lợi và công trình khác phục vụ quản lý, khai thá...
- Các công trình thủy lợi trong Quy định này được hiểu là những công trình thủy lợi đặc thù của địa phương chưa được quy định phạm vi vùng phụ cận tại Điều 40 Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Left: 5. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi là phạm vi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Right: Điều 3. Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi 1. Vùng phụ cận của đập tràn a) Đập tràn có chiều cao dưới 3m: Tối thiểu là 10m, phạm vi không được xâm phạm là 5m sát biên ngoài phần xây đúc thượng, hạ lưu đập và hai vai đập, phạm vi còn lại được sử dụng cho các mục đích không gây mất an toàn đập. b) Đập tràn có chiều cao từ 3m đến...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về thuỷ lợi. 2. Phối hợp trong công tác kiểm tra, ngăn chặn và lập biên bản vi phạm hành chính. 3. Phối hợp trong công tác xử phạt vi phạm hành chính. 4. Phối hợp trong công tác tổ chức cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính. 5. Phối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Nội dung phối hợp
- 1. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về thuỷ lợi.
- 2. Phối hợp trong công tác kiểm tra, ngăn chặn và lập biên bản vi phạm hành chính.
- Điều 4. Phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi
- 1. Vùng phụ cận của đập tràn
- a) Đập tràn có chiều cao dưới 3m:
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình thủy lợi. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì triển khai công tác tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thủy lợi thực hiện nghiêm túc c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc phối hợp 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về xử lý vi phạm pháp luật về thủy lợi và các lĩnh vực có liên quan. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chủ động phối hợp chặt chẽ, thống nhất, thường xuyên, đồng bộ nhằm phát hiện, ngăn chặn, xử lý kịp thời các hành vi vi phạm công trình thủy lợi trê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc phối hợp
- 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về xử lý vi phạm pháp luật về thủy lợi và các lĩnh vực có liên quan.
- Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chủ động phối hợp chặt chẽ, thống nhất, thường xuyên, đồng bộ nhằm phát hiện, ngăn chặn, xử lý kịp thời các hành vi vi phạm công trình thủy lợi tr...
- Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình thủy lợi.
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Chủ trì triển khai công tác tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thủy lợi thực hiện nghiêm túc các nội dung tại Quy định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) để xem xét, giải quyết theo quy định./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phương thức phối hợp 1. Trao đổi ý kiến bằng văn bản; cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến công tác xử lý vi phạm hành chính theo yêu cầu của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp. 2. Tổ chức, tham gia họp, hội thảo, hội nghị chuyên đề, sơ kết, tổng kết. 3. Kiểm tra, thanh tra liên ngành việc thi hành pháp luật về xử lý vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trao đổi ý kiến bằng văn bản; cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến công tác xử lý vi phạm hành chính theo yêu cầu của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp.
- 2. Tổ chức, tham gia họp, hội thảo, hội nghị chuyên đề, sơ kết, tổng kết.
- 3. Kiểm tra, thanh tra liên ngành việc thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) để xem xét, giải quyết theo...
- Left: Điều 6. Điều khoản thi hành Right: Điều 6. Phương thức phối hợp
Unmatched right-side sections