Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 62

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin đối với: a) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị, tổ chức chính tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Nghị định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin đối với:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 9 năm 2018. Bãi bỏ các quy định về quản lý đầu tư các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước tại Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 của UBND Thành phố ban hành Quy định một số nội dung quy định về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án ứng dụng công nghệ thông tin" là tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để thiết lập mới, mở rộng hoặc nâng cấp cho hệ thống hạ tầng kỹ thuật, phần mềm và cơ sở dữ liệu nhằm đạt được sự cải thiện về tốc độ, hiệu quả vận hành, nân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án ứng dụng công nghệ thông tin" là tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để thiết lập mới, mở rộng hoặc nâng cấp cho hệ thống hạ tầng kỹ thuật, phần mềm và cơ sở dữ liệu nhằm đạt...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 9 năm 2018.
  • Bãi bỏ các quy định về quản lý đầu tư các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước tại Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 của UBND Thành phố ban hành Quy định một số nội dung quy định về quản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. N ơi nhận: - Như điều 3; - Thủ tướng Chính phủ; (để b/c) - TT Thành ủy; (để b/c) - TT HĐND Thành phố; (để b/c) - Văn phòng Chính...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc đầu tư, đưa vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, xen kẽ tùy th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn:
  • a) Chuẩn bị đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • - Thủ tướng Chính phủ; (để b/c)
  • - TT Thành ủy; (để b/c)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội. 2. Quy định này không điều chỉnh các nội dung sau: a) Quản lý phần vốn đầu tư công tham gia vào các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) - thực hiện theo q...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là hoạt động theo dõi, kiểm tra và xác định mức độ đạt được so với yêu cầu của quá trình đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành nhằm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công nghệ thông tin,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • Hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là hoạt động theo dõi, kiểm tra và xác định mức độ đạt được so với yêu cầu của quá trình đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ti...
  • 2. Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước phải chịu sự giám sát, đánh giá đầu tư định kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội.
  • 2. Quy định này không điều chỉnh các nội dung sau:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý các dự án đầu tư công 1. Các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các cấp của thành phố Hà Nội thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng các dự án đầu tư công phù hợp với quy định về phân cấp quản lý kinh tế - xã hội của Nhà nước và Thành phố; tuân thủ theo quy định của pháp luật về đầu tư công, xây dựng và...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lập nhiệm vụ khảo sát và tổ chức thực hiện công tác khảo sát 1. Nhiệm vụ khảo sát do Chủ đầu tư phê duyệt và phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát. 2. Nhiệm vụ khảo sát bao gồm các nội dung sau: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c) Các loại công tác khảo sát dự kiến; d) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lập nhiệm vụ khảo sát và tổ chức thực hiện công tác khảo sát
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát do Chủ đầu tư phê duyệt và phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát.
  • 2. Nhiệm vụ khảo sát bao gồm các nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc quản lý các dự án đầu tư công
  • 1. Các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các cấp của thành phố Hà Nội thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng các dự án đầu tư công phù hợp với quy định về phân cấp quản lý kinh tế
  • xã hội của Nhà nước và Thành phố
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đầu mối cung cấp thông tin và giải quyết thủ tục hành chính 1. Thông tin về các quy định liên quan đến đầu tư và xây dựng, các cơ chế, chính sách về đầu tư của Thành phố được cập nhật đăng tải trên Cổng giao tiếp điện tử thành phố Hà Nội, trang thông tin điện tử của Sở Kế hoạch và Đầu tư, các Sở chuyên ngành và Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát bao gồm: a) Nhiệm vụ khảo sát; b) Đặc điểm, quy mô đầu tư; c) Vị trí và hiện trạng mặt bằng của khu vực được khảo sát (đối với lắp đặt thiết bị và phụ kiện liên quan); d) Mô tả yêu cầu người sử dụng (đối với phần mềm nội bộ); đ) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát
  • 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát bao gồm:
  • a) Nhiệm vụ khảo sát;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đầu mối cung cấp thông tin và giải quyết thủ tục hành chính
  • Thông tin về các quy định liên quan đến đầu tư và xây dựng, các cơ chế, chính sách về đầu tư của Thành phố được cập nhật đăng tải trên Cổng giao tiếp điện tử thành phố Hà Nội, trang thông tin điện...
  • 2. Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan chuyên môn của Thành phố có trách nhiệm công khai thủ tục hành chính, niêm yết tại trụ sở làm việc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giao chủ đầu tư dự án Việc xác định, giao chủ đầu tư dự án phải đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư công, xây dựng và phù hợp quy định của Ủy ban nhân dân Thành phố về phân cấp quản lý nhà nước về hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn Thành phố, cụ thể như sau: 1. Các Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân nhóm dự án 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được phân loại thành các nhóm: dự án quan trọng quốc gia, nhóm A, nhóm B, nhóm C để quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Đối với c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được phân loại thành các nhóm:
  • dự án quan trọng quốc gia, nhóm A, nhóm B, nhóm C để quản lý.
  • Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Việc xác định, giao chủ đầu tư dự án phải đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư công, xây dựng và phù hợp quy định của Ủy ban nhân dân Thành phố về phân cấp quản lý nhà nước về hạ tầng,...
  • xã hội trên địa bàn Thành phố, cụ thể như sau:
  • Các Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình chuyên ngành Thành phố được xem xét giao làm chủ đầu tư các dự án cấp Thành phố quản lý và các dự án đầu tư của các đơn vị thuộc ngành dọc trên địa...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Giao chủ đầu tư dự án Right: Điều 4. Phân nhóm dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý kế hoạch đầu tư công 1. Việc bố trí vốn đầu tư các dự án từ nguồn vốn đầu tư công phải được lập Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm phù hợp với mục tiêu, định hướng phát triển trong chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch ngành, các quy hoạch có liên quan đã được phê duyệt. 2. Nguyên tắ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin quan trọng quốc gia đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin quan trọng quốc gia đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
  • 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý kế hoạch đầu tư công
  • 1. Việc bố trí vốn đầu tư các dự án từ nguồn vốn đầu tư công phải được lập Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm phù hợp với mục tiêu, định hướng phát triển trong chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phá...
  • xã hội và quy hoạch ngành, các quy hoạch có liên quan đã được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự triển khai thực hiện dự án 1. Chuẩn bị dự án: a) Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A), Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư (dự án nhóm B, nhóm C); b) Thẩm định, phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư dự án; c) Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; d) Thẩm...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước. a) Đối với dự án ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách...
  • a) Đối với dự án ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư thì Chủ đầu tư là một trong các cơ quan, tổ chức sau: Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức c...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự triển khai thực hiện dự án
  • 1. Chuẩn bị dự án:
  • a) Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A), Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư (dự án nhóm B, nhóm C);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xác định danh mục dự án lập, thẩm định, phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực được cấp có thẩm quyền phê duyệt, các sở, ngành của Thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã đề xuất danh mục các dự...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh (hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở không có đăng ký kinh doanh) phù hợp, hoạt động tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh (hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở không có...
  • 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xác định danh mục dự án lập, thẩm định, phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư
  • 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội của địa phương và quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực được cấp có thẩm quyền phê duyệt, các sở, ngành của Thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã đề xuất danh mục các d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đầu mối thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án 1. Hội đồng thẩm định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công của Thành phố thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối h...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin 1. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin bao gồm các tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin và các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật đối với sản phẩm công nghệ thông tin. 2. Bộ Thông tin và Truyền thông định kỳ công bố danh mục tiêu chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin
  • 1. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin bao gồm các tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin và các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật đối với sản phẩm công nghệ th...
  • 2. Bộ Thông tin và Truyền thông định kỳ công bố danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin làm cơ sở để quản lý hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà n...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đầu mối thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Hội đồng thẩm định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công của Thành phố thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A.
  • 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan thực hiện các công việc sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy trình thẩm định, phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư dự án ngân sách Thành phố hỗ trợ bổ sung có mục tiêu, hỗ trợ đặc thù cho cấp huyện (gọi tắt là hỗ trợ cho cấp huyện) và hỗ trợ ngành dọc 1. Dự án nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ngân sách Thành phố hỗ trợ cho cấp huyện thực hiện theo trình tự các bước như sau: a) Đơn vị lập...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giám sát của cộng đồng trong đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm công bố công khai với các tổ chức chính trị, xã hội, chính quyền địa phương và các cơ quan dân cử trên địa bàn về mục đích, nội dung các hoạt động, quy mô dự án; cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án (hoặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Giám sát của cộng đồng trong đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm công bố công khai với các tổ chức chính trị, xã hội, chính quyền địa phương và các cơ quan dân cử trên địa bàn về mục đích, nội dung các...
  • cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án (hoặc tổ chức tư vấn quản lý dự án) để tranh thủ sự giám sát của cộng đồng trong quá trình thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy trình thẩm định, phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư dự án ngân sách Thành phố hỗ trợ bổ sung có mục tiêu, hỗ trợ đặc thù cho cấp huyện (gọi tắt là hỗ trợ cho cấp huyện) và hỗ trợ ng...
  • 1. Dự án nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ngân sách Thành phố hỗ trợ cho cấp huyện thực hiện theo trình tự các bước như sau:
  • a) Đơn vị lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án trình Ủy ban nhân dân cấp huyện để tổ chức thẩm định nội bộ và xin ý kiến Hội đồng nhân dân hoặc Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp (theo ủ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ thẩm định và nội dung thẩm định trình phê duyệt chấp thuận nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách hỗ trợ ngành dọc để đầu tư dự án 1. Hồ sơ thẩm định, phê duyệt chấp thuận nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách hỗ trợ ngành dọc để đầu tư dự án bao gồm: a) Tờ trình đề nghị Thành phố Hà Nội phê duyệt chấp thuận n...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. 2. Xem xét khả năng về nguồn cung ứng thiết bị, nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Tiến hành điều tra, khảo sát phục vụ lập dự án và chọn địa điểm đầu tư. 4. Lập dự án ứng dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư
  • Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm:
  • 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ thẩm định và nội dung thẩm định trình phê duyệt chấp thuận nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách hỗ trợ ngành dọc để đầu tư dự án
  • 1. Hồ sơ thẩm định, phê duyệt chấp thuận nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách hỗ trợ ngành dọc để đầu tư dự án bao gồm:
  • a) Tờ trình đề nghị Thành phố Hà Nội phê duyệt chấp thuận nguồn vốn và khả năng cân đối vốn hỗ trợ ngành dọc đầu tư cho dự án;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy trình thẩm định, phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư dự án cấp Thành phố sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp huyện 1. Đơn vị lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án trình Ủy ban nhân dân cấp huyện để tổ chức thẩm định nội bộ và xin ý kiến Hội đồng nhân dân hoặc Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp (theo ủy quyền) cho...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Giám sát công tác khảo sát 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát : Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi kết thúc khảo sát. Trường hợp không đủ điều kiện năng lực thì Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn giám sát công tác khảo sát. Chi phí giám sát công tác khảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Giám sát công tác khảo sát
  • 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát :
  • Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi kết thúc khảo sát.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy trình thẩm định, phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư dự án cấp Thành phố sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp huyện
  • Đơn vị lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án trình Ủy ban nhân dân cấp huyện để tổ chức thẩm định nội bộ và xin ý kiến Hội đồng nhân dân hoặc Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp (theo ủy q...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì thẩm định, lập Báo cáo thẩm định trình Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án nhóm C và trình Thường trực Hội đồng nhân dân Thà...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định dự án đầu tư 1. Cơ quan chủ trì thẩm định dự án có cấu phần xây dựng: Cơ quan chủ trì thẩm định dự án đầu tư công có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tại các Điều 10, 13 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại các khoản 4, 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017, cụ thể như sau: a) Tr...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nghiệm thu kết quả khảo sát 1. Căn cứ để nghiệm thu kết quả khảo sát bao gồm: a) Hợp đồng giao nhận thầu khảo sát; b) Nhiệm vụ khảo sát được duyệt; c) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát được áp dụng; d) Báo cáo kết quả khảo sát. 2. Nội dung nghiệm thu bao gồm: a) Đánh giá chất lượng công tác khảo sát so với nhiệm vụ khảo sát và tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nghiệm thu kết quả khảo sát
  • 1. Căn cứ để nghiệm thu kết quả khảo sát bao gồm:
  • a) Hợp đồng giao nhận thầu khảo sát;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thẩm định dự án đầu tư
  • 1. Cơ quan chủ trì thẩm định dự án có cấu phần xây dựng:
  • Cơ quan chủ trì thẩm định dự án đầu tư công có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tại các Điều 10, 13 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại các khoản 4, 5 Điều 1 Nghị định số...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán 1. Chủ đầu tư, người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư dự án tổ chức thẩm định và phê duyệt dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư dự án; thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí khảo sát xây dựng cùng với nhiệm vụ khảo sát xây dựng theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 01/2017/TTBXD...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Lập dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin, Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo đầu tư và chịu trách nhiệm về các nội dung yêu cầu được đưa ra trong hồ sơ dự án. Trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có thể thuê các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Lập dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin, Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo đầu tư và chịu trách nhiệm về các nội dung yêu cầu được đưa ra trong hồ...
  • Trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có thể thuê các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, kinh nghiệm để lập dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán
  • 1. Chủ đầu tư, người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư dự án tổ chức thẩm định và phê duyệt dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư dự án
  • thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí khảo sát xây dựng cùng với nhiệm vụ khảo sát xây dựng theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 01/2017/TTBXD ngày 06/02/2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và q...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Ủy quyền phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu các dự án nhóm B, nhóm C thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố (trừ các gói thầu mua sắm thiết bị thực hiện theo cơ chế đấu thầu mua sắm tập trung).

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nội dung Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư 1. Sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Xác định Chủ đầu tư, hình thức đầu tư. 3. Dự kiến quy mô đầu tư: các yếu tố công nghệ, kỹ thuật phải đáp ứng; dự kiến về địa điểm đầu tư (bao gồm cả tài liệu về sự lự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Nội dung Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư
  • 1. Sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn.
  • 2. Xác định Chủ đầu tư, hình thức đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Ủy quyền phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu các dự án nhóm B, nhóm C thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố (trừ các gói thầ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Ủy quyền phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán các dự án nhóm B, nhóm C thuộc thẩm quyền phê duyệt quyết toán của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục trình duyệt đối với Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin tới Bộ Thông tin và Truyền thông. Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan đầu mối giúp Thủ tướng Chính phủ lấy ý kiến của các Bộ, ngành, địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thủ tục trình duyệt đối với Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin tới Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan đầu mối giúp Thủ tướng Chính phủ lấy ý kiến của các Bộ, ngành, địa phương liên quan, tổng hợp và đề xuất ý kiến trình Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Ủy quyền phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành
  • Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán các dự án nhóm B, nhóm C thuộc thẩm quyền phê duyệt quyết toán của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quy định chuyển tiếp Xử lý thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế công trình, dự toán xây dựng công trình và kế hoạch lựa chọn nhà thầu đến thời điểm Quy định này có hiệu lực như sau: 1. Đối với hồ sơ thủ tục chủ đầu tư đã hoàn thành thủ tục thẩm định nhưng chưa phê duyệt, chủ đầu tư trình cơ quan có thẩm quyền ph...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi và hồ sơ trình duyệt 1. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi: a) Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; b) Lựa chọn hình thức đầu tư và xác định Chủ đầu tư; c) Dự kiến quy mô đầu tư: các yêu cầu kỹ thuật đối với các hạng mục đầu tư chính và phụ; dự kiến về địa điểm đầu tư (bao gồm cả tài li...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi và hồ sơ trình duyệt
  • 1. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi:
  • a) Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quy định chuyển tiếp
  • Xử lý thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế công trình, dự toán xây dựng công trình và kế hoạch lựa chọn nhà thầu đến thời điểm Quy định này có hiệu lực như sau:
  • 1. Đối với hồ sơ thủ tục chủ đầu tư đã hoàn thành thủ tục thẩm định nhưng chưa phê duyệt, chủ đầu tư trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo phân cấp, ủy quyền tại Quy định này mà không phải tổ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng của các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư công theo đúng quy định của pháp luật hiện hành...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Nội dung thiết kế sơ bộ 1. Yêu cầu thiết kế sơ bộ: a) Phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng; b) Phải thể hiện được các thông số chủ yếu của hệ thống hạ tầng kỹ thuật; c) Phải đảm bảo xác định được tổng mức đầu tư. 2. Nội dung thiết kế sơ bộ bao gồm: a) Phần thuyết minh: - Giới thiệu tóm tắt nội dung yêu cầu của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Nội dung thiết kế sơ bộ
  • 1. Yêu cầu thiết kế sơ bộ:
  • a) Phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều khoản thi hành
  • 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành của Thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã

Only in the right document

Điều 20. Điều 20. Nội dung của Báo cáo đầu tư và hồ sơ trình duyệt 1. Nội dung của Báo cáo đầu tư: a) Căn cứ pháp lý và sự cần thiết đầu tư (các căn cứ pháp lý, giải trình tóm tắt lý do cần phải đầu tư); b) Tên dự án và hình thức đầu tư (cần được ghi rõ là thiết lập mới, nâng cấp, mở rộng hay bảo trì); c) Chủ đầu tư (tên cơ quan, đơn vị hoặc cá...
Điều 22. Điều 22. Mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng của thiết bị đặc biệt là phần mềm nội bộ 1. Yêu cầu: Phải đảm bảo đủ điều kiện để xác định giá trị của phần mềm nội bộ. 2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng của phần mềm nội bộ: a) Tên phần mềm; b) Các thông số chủ yếu: - Các quy trình nghiệp vụ cần được tin học hóa (tổ chức, vận hành của qu...
Điều 23. Điều 23. Xác định giá trị của phần mềm nội bộ 1. Giá trị của phần mềm nội bộ được xác định trên cơ sở các mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng được quy định tại Điều 22 Nghị định này. 2. Trình tự các bước thực hiện: a) Đếm điểm các tác nhân; b) Đếm điểm trường hợp sử dụng; c) Tính hệ số phức tạp kỹ thuật-công nghệ của phần mềm; d) Tính h...
Điều 24. Điều 24. Bắt buộc sử dụng hoặc nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm có chức năng, tính năng kỹ thuật tương đương có sẵn để sử dụng 1. Trường hợp trong danh mục phần mềm có sẵn (đã được phát triển bằng vốn ngân sách nhà nước) có phần mềm mà chức năng, tính năng kỹ thuật tương đương với phần mềm nội bộ dự định phát triển, đơn vị có nhu cầu phải...
Điều 25. Điều 25. Áp dụng giải pháp sáng tạo độc quyền trong phát triển phần mềm nội bộ 1. Trong quá trình nghiên cứu sự cần thiết phải đầu tư, sau khi đã khảo sát thị trường trong nước và ngoài nước, nếu xét thấy phần mềm nội bộ dự định phát triển cần có giải pháp sáng tạo đặc biệt, hoặc buộc phải sử dụng giải pháp sáng tạo độc quyền được cung...
Điều 26. Điều 26. Thẩm quyền thẩm định các dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin trước khi phê duyệt. a) Cơ quan cấp Bộ tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư. Đầu mối tổ chức thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc Người...
Điều 27. Điều 27. Nội dung thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Đơn vị đầu mối tổ chức thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Báo cáo kết quả thẩm định của mình và trình Người có thẩm quyền quyết định đầu tư Báo cáo kết quả thẩm định, các hồ sơ có liên quan, kèm theo dự thảo quyết đị...
Điều 28. Điều 28. Tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư được tính toán và xác định trong giai đoạn lập dự án phù hợp với nội dung dự án và thiết kế sơ bộ. 2. Tổng mức đầu tư bao gồm: a) Chi phí xây lắp: - Chi phí lắp đặt phụ kiện mạng, đi dây cho mạng công nghệ thông tin và các chi phí khác phục vụ cho lắp đặt mạng; - Các chi phí xây lắp trực tiếp...