Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1 . Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh An Giang, như sau: 1. Mức thu: Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng STT Vùng (địa bàn) Nhà trẻ Mẫu giáo bán trú Mẫu giáo 3, 4 tuổi Mẫu giáo 5 tuổi Trung học cơ sở Trung học phổ thông 1 Các...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa X Kỳ họp thứ 23 (chuyên đề) thông qua ngày 15 tháng 10 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày ký. Nơi nhận : - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh An Giang, như sau:
  • Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng
  • Vùng (địa bàn)
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa X Kỳ họp thứ 23 (chuyên đề) thông qua ngày 15 tháng 10 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày ký.
  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • - Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh An Giang, như sau:
  • Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng
  • Vùng (địa bàn)
Target excerpt

Điều 6. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa X Kỳ họp thứ 23 (chuyên đề) thông qua ngày 15 tháng 10 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày ký. Nơi nhận : - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2018, có hiệu lực từ ngày 30 tháng 7 năm 2018 và thay thế Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ chế hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% các khoản phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính liên quan đến dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội. 2. Thực hiện giao quỹ đất sạch làm nhà ở xã hội đối với dự án nhà ở xã hội không thuộc trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 83 Luật Nhà ở. 3. Hỗ trợ 50% kinh phí đầu tư xây dựng hệ thống hạ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2018, có hiệu lực từ ngày 30 tháng 7 năm 2018 và thay thế Nghị quyết số 12/2017/NQ-...
  • 2018 trên địa bàn tỉnh An Giang./.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ chế hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ 100% các khoản phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính liên quan đến dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội.
  • 2. Thực hiện giao quỹ đất sạch làm nhà ở xã hội đối với dự án nhà ở xã hội không thuộc trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 83 Luật Nhà ở.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2018, có hiệu lực từ ngày 30 tháng 7 năm 2018 và thay thế Nghị quyết số 12/2017/NQ-...
  • 2018 trên địa bàn tỉnh An Giang./.
Target excerpt

Điều 3. Cơ chế hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% các khoản phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính liên quan đến dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội. 2. Thực hiện giao quỹ đất sạch làm nhà ở xã hội đối với dự án nhà ở xã hội khôn...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 1. Điều 1. Thống nhất quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang, như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội không sử dụng vốn...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc áp dụng cơ chế hỗ trợ 1. Nhà nước hỗ trợ cho chủ đầu tư thực hiện các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư sau thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành. Khoản kinh phí hỗ trợ được giải ngân sau khi dự án được nghiệm thu hoàn thành t...
Điều 4. Điều 4. Nguồn vốn hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ được thực hiện từ nguồn vốn đầu tư công do cấp tỉnh quản lý. 2. Nội dung của cơ chế hỗ trợ trong chủ trương đầu tư dự án nhà ở xã hội có thể tạm tính hoặc khái toán chi phí hỗ trợ làm cơ sở bổ sung nguồn vốn đầu tư công để thực hiện hỗ trợ dự án theo nội dung quy định của Nghị quyết này.
Điều 5. Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh: Tổ chức thực hiện Nghị quyết này và tiếp tục kiểm tra, rà soát, đánh giá kết quả thực hiện, kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương và quy định của pháp luật.