Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2016 và Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
24/2018/QĐ-UBND
Right document
Thực hiện Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp các loại lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến Quyền và nghĩa vụ công dân; Quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
87/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2016 và Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Thực hiện Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp các loại lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến Quyền và nghĩa vụ công dân; Quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp các loại lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến Quyền và nghĩa...
- Quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
- Bãi bỏ Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2016 và Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định về thủ tục xác nhận phù hợp; đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG tỉnh An Giang và Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một s...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quyết định này thực hiện Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp các loại lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến Quyền và nghĩa vụ công dân; Quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau: 1. Lệ phí đăn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quyết định này thực hiện Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp các loại lệ phí quản lý nhà nước liên...
- Quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:
- 1. Lệ phí đăng ký cư trú thực hiện theo quy định tại Chương I;
- Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định về thủ tục xác nhận phù hợp
- đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG tỉnh An Giang và Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 của UBND tỉnh sửa...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức thu Lệ phí đăng ký cư trú; Lệ phí cấp chứng minh nhân dân; Lệ phí hộ tịch; Lệ phí cấp phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam; Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất: a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Các cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức thu Lệ phí đăng ký cư trú
- Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2018.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung khác liên quan đến chế độ thu, nộp, quyết toán, chứng từ thu, công khai chế độ thu các loại lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến lệ phí đăng ký cư trú; Lệ phí cấp chứng minh nhân dân; Lệ phí hộ tịch; Lệ phí cấp phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam; Lệ phí cấp giấy phép xâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Các nội dung khác liên quan đến chế độ thu, nộp, quyết toán, chứng từ thu, công khai chế độ thu các loại lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến lệ phí đăng ký cư trú
- Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections