Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
24/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn và cầu trên các tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
46/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn và cầu trên các tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn và cầu trên các tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn và cầu trên các tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn và cầu trên các tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra và định kỳ hằng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan tổ chức thực hiện Quy định này; theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Left: Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra và định kỳ hằng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh. Right: Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan tổ chức thực hiện Quy định này
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2015. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2015.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước...
- - Cục KTVB QPPL – Bộ Xây dựng;
- - UBND các Xã, phường, thị trấn
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, các chủ đầu tư, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy... Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng; Right: - Vụ Pháp chế - Bộ Giao thông Vận tải;
Left
Chương I
Chương I QUY ÐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình, kiểm tra công tác nghiệm thu, đánh giá an toàn chịu lực, an toàn vận hành và giải quyết sự cố công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk cho Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và P...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn (bao gồm cả hầm đường bộ, bến phà đường bộ và đường ngầm trên đường giao thông nông thôn, sau đây gọi chung là công trình, đặc biệt trên đường giao thông nông thôn) và cầu trên các tuyến đường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn (bao gồm cả hầm đường bộ, bến phà đường bộ và đường ngầm trên đường giao thông nôn...
- 2. Những nội dung không đề cập tại Quy định này, được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này quy định việc phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình, kiểm tra công tác nghiệm thu, đánh giá an toàn chịu lực, an toàn vận hành và giải quyết sự cố công trình xâ...
- UBND các huyện, thị xã và thành phố (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện).
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Chương I I
Chương I I NỘI DUNG PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- NỘI DUNG PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ
- CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Left
Mục 1
Mục 1 PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn, thực hiện các việc sau: a) Trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2015. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2015.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh
- Điều 2. Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
- 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn, thực hiện các việc sau:
- a) Trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh;
Left
Mục 2
Mục 2 PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình, cụ thể như sau: a) Công trình dân dụng, công nghiệp nhẹ, công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông trong đô thị (trừ công trình đường sắt đô thị,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường giao thông nông thôn bao gồm: đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng. 2. Cầu trên đường giao thông nông thôn bao gồm: cầu treo, cầu có kết cấu nhịp dạng dầm,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đường giao thông nông thôn bao gồm: đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng.
- Điều 3. Kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công công trình xây dựng
- 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình, cụ thể như sau:
- a) Công trình dân dụng, công nghiệp nhẹ, công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông trong đô thị (trừ công trình đường sắt đô thị, cầu vượt sông, đường quốc...
Left
Mục 3
Mục 3 PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐÁNH GIÁ AN TOÀN CHỊU LỰC, AN TOÀN VẬN HÀNH VÀ GIẢI QUYẾT SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đánh giá an toàn chịu lực, an toàn vận hành trong quá trình khai thác sử dụng 1. Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải, Sở Công thương: Kiểm tra công tác đánh giá an toàn chịu lực, an toàn vận hành trong quá trình khai thác sử dụng đối với các công trình trên địa bàn tỉnh từ cấp II trở xuống...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn 1. Việc quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình đường bộ, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn
- Việc quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình đường bộ, an toàn cho người, tài sản và công trình khác...
- 2. Đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn khi đưa vào vận hành khai thác phải bảo đảm chất lượng theo quy định.
- Điều 4. Đánh giá an toàn chịu lực, an toàn vận hành trong quá trình khai thác sử dụng
- Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải, Sở Công thương:
- Kiểm tra công tác đánh giá an toàn chịu lực, an toàn vận hành trong quá trình khai thác sử dụng đối với các công trình trên địa bàn tỉnh từ cấp II trở xuống theo chuyên ngành được phân công quản lý...
Left
Điều 5.
Điều 5. Xử lý đối với các công trình hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải, Sở Công thương: Tham mưu UBND tỉnh thông báo và xử lý đối với các công trình cấp I và Cấp II trên địa bàn tỉnh, hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp. 2. Phòng có chức n...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân công, phân cấp quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn 1. Đối với đường thuộc sở hữu Nhà nước: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện làm Chủ quản lý sử dụng đối với các công trình sau: - Đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn do Nhà nước đầu tư, hỗ trợ vốn đầu tư hoặc nhận bàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân công, phân cấp quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn
- 1. Đối với đường thuộc sở hữu Nhà nước:
- a) Ủy ban nhân dân cấp huyện làm Chủ quản lý sử dụng đối với các công trình sau:
- Điều 5. Xử lý đối với các công trình hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp
- Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải, Sở Công thương:
- Tham mưu UBND tỉnh thông báo và xử lý đối với các công trình cấp I và Cấp II trên địa bàn tỉnh, hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giải quyết sự cố công trình 1. UBND tỉnh chủ trì giải quyết sự cố cấp II đối với công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Khoản 2 Điều 48 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức giám định công trình xây dựng chuyên ngành khi đư...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn theo phân cấp tại Điểm a Khoản 1 Điều 5. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn theo phân cấp tại Điểm a Khoản 1 Điều 5.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai thực hiện quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn do mình quản lý theo phân cấp tại Điểm b Khoản 1 Điều 5.
- Điều 6. Giải quyết sự cố công trình
- 1. UBND tỉnh chủ trì giải quyết sự cố cấp II đối với công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Khoản 2 Điều 48 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
- 2. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức giám định công trình xây dựng chuyên ngành khi được yêu cầu và tổ chức giám định nguyên nhân sự cố...
Left
Chương I II
Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 7.
Điều 7. Một số quy định chung 1. Chi tiết về phân loại và phân cấp công trình được áp dụng theo quy định tại phụ lục I, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP và Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. 2. Trong một dự án có nhiề...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn 1. Các công trình đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn thuộc các trường hợp sau phải lập, ban hành Quy trình quản lý, vận hành khai thác: a) Công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn
- 1. Các công trình đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn thuộc các trường hợp sau phải lập, ban hành Quy trình quản lý, vận hành khai thác:
- a) Công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn;
- Điều 7. Một số quy định chung
- Chi tiết về phân loại và phân cấp công trình được áp dụng theo quy định tại phụ lục I, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP và Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp c...
- 2. Trong một dự án có nhiều hạng mục có cấp và loại công trình khác nhau thì được thực hiện như sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải, Sở Công thương; UBND cấp huyện chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về việc thực hiện quy định này. 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra và báo cáo UBND tỉnh định kỳ hàng quý, năm k...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Chủ quản lý sử dụng 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và cơ quan Nhà nước cấp trên (nếu có) về việc quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn theo quy định của pháp luật. 2. Chủ quản lý sử dụng đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn có thể ủy quyền, giao nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của Chủ quản lý sử dụng
- 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và cơ quan Nhà nước cấp trên (nếu có) về việc quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn theo quy định của pháp luật.
- Chủ quản lý sử dụng đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn có thể ủy quyền, giao nhiệm vụ, ký kết hợp đồng với Đơn vị quản lý để thực hiện một phần hoặc toàn bộ công việc quản lý, vận...
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải, Sở Công thương; UBND cấp huyện chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về việc thực hiện quy định này.
- 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra và báo cáo UBND tỉnh định kỳ hàng quý, năm kết quả thực hiện các nội dung của Quy định này.
Unmatched right-side sections