Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa – Sửa đổi lần 2:2018 QCVN 72:2013/BGTVT

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa – Sửa đổi lần 2:2018 QCVN 72:2013/BGTVT
Added / right-side focus
  • Ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa – Sửa đổi lần 2:2018 QCVN 72:2013/BGTVT
Target excerpt

Ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa – Sửa đổi lần 2:2018 QCVN 72:2013/BGTVT. Mã số đăng ký: Sửa đổi lần 2:2018 QCVN 72:2013/BGTVT.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sau: 1. Nồi hơi, nồi đun nước nóng - Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn (QTKĐ 01 - 2005); 2. Bình chịu áp lực - Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn (QTKĐ 02 - 2005); 3....

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa – Sửa đổi lần 2:2018 QCVN 72:2013/BGTVT.
  • Mã số đăng ký: Sửa đổi lần 2:2018 QCVN 72:2013/BGTVT.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sau:
  • 1. Nồi hơi, nồi đun nước nóng - Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn (QTKĐ 01 - 2005);
  • 2. Bình chịu áp lực - Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn (QTKĐ 02 - 2005);
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa – Sửa đổi lần 2:2018 QCVN 72:2013/BGTVT.
  • Mã số đăng ký: Sửa đổi lần 2:2018 QCVN 72:2013/BGTVT.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sau: 1. Nồi hơi, nồi đun nước nóng - Quy trình kiểm...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2019.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Điều 3. Giám đốc các Trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn của các Bộ, ngành và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.