Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về xây dựng, ký kết và quản lý các chương trình hợp tác quốc tế của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia trong tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia
12/2018/TT-BKHCN
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều “quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh” ban hành kèm theo Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND, ngày 18 tháng 01 năm 2006 của UBND tỉnh Tây Ninh
60/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về xây dựng, ký kết và quản lý các chương trình hợp tác quốc tế của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia trong tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều “quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh” ban hành kèm theo Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND, ngày 18 tháng 01 năm 2006 của UBND tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều “quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh” ban hành kèm theo Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND, ngày 18 tháng 01 năm 2006...
- Quy định về xây dựng, ký kết và quản lý các chương trình hợp tác quốc tế của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia trong tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hỗ trợ hoạt động n...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương V.
Chương V. Tổ chức thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức thực hiện.
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về xây dựng, ký kết và quản lý các chương trình hợp tác quốc tế của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia (sau đây gọi là Quỹ) trong tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công ng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều “Quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh” ban hành kèm theo Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND, ngày 18 tháng 01 năm 2006 của UBND tỉnh Tây Ninh như sau: 1. Sửa đổi trích yếu quy định như sau: “ Quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều “Quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh” ban hành kèm theo Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND, ngày 18 tháng 01 năm 2006...
- 1. Sửa đổi trích yếu quy định như sau: “ Quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Tây Ninh "
- 2. Bổ sung khoản 12, khoản 13, khoản 14, khoản 15 vào Điều 2, cụ thể như sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về xây dựng, ký kết và quản lý các chương trình hợp tác quốc tế của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia (sau đây gọi là Quỹ) trong tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa họ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình hợp tác quốc tế của Quỹ (sau đây viết tắt là chương trình) bao gồm các hoạt động hợp tác giữa Quỹ và tổ chức nước ngoài để cùng tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ q...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Chương trình hợp tác quốc tế của Quỹ (sau đây viết tắt là chương trình) bao gồm các hoạt động hợp tác giữa Quỹ và tổ chức nước ngoài để cùng tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hỗ trợ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu xây dựng chương trình 1. Thúc đẩy hợp tác quốc tế trong nghiên cứu khoa học, hỗ trợ trao đổi học thuật giữa các nhà khoa học Việt Nam và quốc tế, tạo dựng môi trường nghiên cứu thuận lợi, hội nhập quốc tế nhằm nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia. 2. Thu hút các nguồn lực nước ngoài (tài chính và nhân lực k...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 3. Mục tiêu xây dựng chương trình
- Thúc đẩy hợp tác quốc tế trong nghiên cứu khoa học, hỗ trợ trao đổi học thuật giữa các nhà khoa học Việt Nam và quốc tế, tạo dựng môi trường nghiên cứu thuận lợi, hội nhập quốc tế nhằm nâng cao năn...
- 2. Thu hút các nguồn lực nước ngoài (tài chính và nhân lực khoa học trình độ cao) cho nghiên cứu khoa học của Việt Nam.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hợp tác, lựa chọn đối tác của Quỹ 1. Các bên tham gia chương trình có nghĩa vụ và trách nhiệm bình đẳng trong việc triển khai các công việc có liên quan, bảo đảm an ninh quốc gia, tuân thủ luật pháp của các nước tham gia, các điều ước quốc tế và thỏa thuận quốc tế có liên quan. 2. Đối tác của Quỹ cam kết đóng góp tài...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Ban chủ nhiệm chương trình. 1. Mỗi chương trình khoa học và công nghệ có ban chủ nhiệm. Mỗi ban chủ nhiệm có từ 07 đến 11 thành viên, bao gồm chủ nhiệm, phó chủ nhiệm, các ủy viên và ủy viên thư ký; 2. Chủ nhiệm chương trình là cán bộ khoa học, quản lý có uy tín, được tín nhiệm trong giới chuyên môn, có điều kiện đảm đương nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 40. Ban chủ nhiệm chương trình.
- 1. Mỗi chương trình khoa học và công nghệ có ban chủ nhiệm. Mỗi ban chủ nhiệm có từ 07 đến 11 thành viên, bao gồm chủ nhiệm, phó chủ nhiệm, các ủy viên và ủy viên thư ký;
- 2. Chủ nhiệm chương trình là cán bộ khoa học, quản lý có uy tín, được tín nhiệm trong giới chuyên môn, có điều kiện đảm đương nhiệm vụ chỉ đạo hoạt động của chương trình;
- Điều 4. Nguyên tắc hợp tác, lựa chọn đối tác của Quỹ
- Các bên tham gia chương trình có nghĩa vụ và trách nhiệm bình đẳng trong việc triển khai các công việc có liên quan, bảo đảm an ninh quốc gia, tuân thủ luật pháp của các nước tham gia, các điều ước...
- 2. Đối tác của Quỹ cam kết đóng góp tài chính cho chương trình.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc xác định, quản lý, tài trợ, hỗ trợ các chương trình 1. Việc xác định chương trình phải phù hợp với mục tiêu quy định tại Điều 3 Thông tư này và định hướng ưu tiên, kế hoạch và kinh phí hoạt động của Quỹ. 2. Việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia trong c...
Open sectionRight
Điều 45.
Điều 45. Kiểm tra, thanh tra và chế độ báo cáo thực hiện đề tài, dự án. 1. Công tác kiểm tra. a) Các sở, ban ngành, đoàn thể, huyện, thị xã (cấp cơ sở) quản lý đề tài, dự án được phân cấp có trách nhiệm tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tình hình thực hiện nội dung khoa học, tiến độ và sử dụng kinh phí của đề tài, dự án thuộc thẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 45. Kiểm tra, thanh tra và chế độ báo cáo thực hiện đề tài, dự án.
- 1. Công tác kiểm tra.
- a) Các sở, ban ngành, đoàn thể, huyện, thị xã (cấp cơ sở) quản lý đề tài, dự án được phân cấp có trách nhiệm tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tình hình thực hiện nội dung khoa học, tiến độ và...
- Điều 5. Nguyên tắc xác định, quản lý, tài trợ, hỗ trợ các chương trình
- 1. Việc xác định chương trình phải phù hợp với mục tiêu quy định tại Điều 3 Thông tư này và định hướng ưu tiên, kế hoạch và kinh phí hoạt động của Quỹ.
- Việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia trong các chương trình thực hiện theo nguyên tắc tài trợ, hỗ trợ của Quỹ quy định tại Điều 4...
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc xét chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia thuộc chương trình 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ: a) Việc xét chọn trên cơ sở kết quả đánh giá, xếp loại do Hội đồng khoa học và công nghệ của Quỹ và đối tác của Quỹ thành lập. Chuyên gia đánh giá và thành...
Open sectionRight
Điều 46.
Điều 46. Tổ chức nghiệm thu và sử dụng kết quả đề tài, dự án cấp cơ sở. 1. Cơ quan thường trực của Hội đồng Khoa học và Công nghệ cấp cơ sở tham mưu cho Thủ trưởng sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND huyện, thị xã thành lập Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện đề tài, dự án cấp cơ sở theo hợp đồng khoa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 46. Tổ chức nghiệm thu và sử dụng kết quả đề tài, dự án cấp cơ sở.
- Cơ quan thường trực của Hội đồng Khoa học và Công nghệ cấp cơ sở tham mưu cho Thủ trưởng sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND huyện, thị xã thành lập Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn đánh giá nghiệm...
- Thủ trưởng sở, ban ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND huyện, thị xã có trách nhiệm tổ chức phổ biến, áp dụng kịp thời kết quả Khoa học và Công nghệ của đề tài, dự án vào quản lý, sản xuất và đời sống.
- Điều 6. Nguyên tắc xét chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia thuộc chương trình
- 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
- a) Việc xét chọn trên cơ sở kết quả đánh giá, xếp loại do Hội đồng khoa học và công nghệ của Quỹ và đối tác của Quỹ thành lập.
- Left: Chuyên gia đánh giá và thành viên Hội đồng khoa học và công nghệ do Quỹ giới thiệu cần đáp ứng quy định tại văn bản quản lý hiện hành tương ứng với loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề nghị tài trợ. Right: 2. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án cấp cơ sở theo hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ.
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG VÀ KÝ KẾT VĂN BẢN HỢP TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lựa chọn đối tác của Quỹ Trên cơ sở các quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Thông tư này, Cơ quan điều hành Quỹ tiến hành tìm kiếm, lựa chọn đối tác phù hợp, đàm phán xác định chương trình, các nội dung hợp tác và tiến hành xây dựng dự thảo văn bản hợp tác.
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Các tiêu chuẩn đánh giá 1. Đánh giá kết quả đề tài khoa học và công nghệ: a) Phương pháp nghiên cứu, điều tra khảo sát, tính toán và trang thiết bị nghiên cứu đã sử dụng thực tế; b) Mức độ đầy đủ về số lượng, khối lượng, chủng loại các sản phẩm khoa học công nghệ chính so sánh với số lượng, khối lượng, chủng loại sản phẩm nêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Các tiêu chuẩn đánh giá
- 1. Đánh giá kết quả đề tài khoa học và công nghệ:
- a) Phương pháp nghiên cứu, điều tra khảo sát, tính toán và trang thiết bị nghiên cứu đã sử dụng thực tế;
- Điều 7. Lựa chọn đối tác của Quỹ
- Trên cơ sở các quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Thông tư này, Cơ quan điều hành Quỹ tiến hành tìm kiếm, lựa chọn đối tác phù hợp, đàm phán xác định chương trình, các nội dung hợp tác và tiến h...
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung văn bản hợp tác Văn bản hợp tác giữa Quỹ và đối tác của Quỹ cần có các nội dung chính sau đây: 1. Đối tượng, lĩnh vực hợp tác tài trợ, hỗ trợ; 2. Nguyên tắc đóng góp của các bên Quy định cụ thể mức đóng góp, hình thức đóng góp và cam kết của các bên về việc bố trí nhân lực phù hợp, đủ năng lực đáp ứng công việc quản lý...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Nguyên tắc chấm điểm và xếp loại đề tài, dự án. 1. Nguyên tắc chấm điểm a) Việc chấm điểm đánh giá kết quả đề tài, dự án được căn cứ theo quy định tại khoản 1, Điều 27 Quy định này đối với đề tài, khoản 2, Điều 27 Quy định này đối với dự án hoặc khoản 3, Điều 27 Quy định này đối với đề tài, dự án khoa học xã hội và nhân văn; b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Nguyên tắc chấm điểm và xếp loại đề tài, dự án.
- 1. Nguyên tắc chấm điểm
- a) Việc chấm điểm đánh giá kết quả đề tài, dự án được căn cứ theo quy định tại khoản 1, Điều 27 Quy định này đối với đề tài, khoản 2, Điều 27 Quy định này đối với dự án hoặc khoản 3, Điều 27 Quy đị...
- Điều 8. Nội dung văn bản hợp tác
- Văn bản hợp tác giữa Quỹ và đối tác của Quỹ cần có các nội dung chính sau đây:
- 1. Đối tượng, lĩnh vực hợp tác tài trợ, hỗ trợ;
Left
Điều 9.
Điều 9. Ký kết văn bản hợp tác 1. Thủ tục xin ý kiến, chuẩn bị ký kết văn bản hợp tác giữa Quỹ và đối tác của Quỹ thực hiện theo quy định hiện hành về quản lý các hoạt động đối ngoại của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Sau khi có ý kiến chấp thuận của Hội đồng quản lý Quỹ, Lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Cơ quan điều hành Quỹ...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ban chủ nhiệm chương trình. 1. Chức năng: a) Ban Chủ nhiệm chương trình khoa học và công nghệ là tổ chức tư vấn, tham mưu giúp Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện công tác quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chương trình; b) Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ra qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 39. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ban chủ nhiệm chương trình.
- a) Ban Chủ nhiệm chương trình khoa học và công nghệ là tổ chức tư vấn, tham mưu giúp Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện công tác quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi ch...
- b) Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ra quyết định thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ban chủ nhiệm các chương trình khoa học và công nghệ của tỉnh.
- Điều 9. Ký kết văn bản hợp tác
- 1. Thủ tục xin ý kiến, chuẩn bị ký kết văn bản hợp tác giữa Quỹ và đối tác của Quỹ thực hiện theo quy định hiện hành về quản lý các hoạt động đối ngoại của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- 2. Sau khi có ý kiến chấp thuận của Hội đồng quản lý Quỹ, Lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Cơ quan điều hành Quỹ ký văn bản hợp tác với đối tác của Quỹ.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia chương trình Quỹ phối hợp với đối tác đăng thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia chương trình công khai trên trang thông tin điện tử của cả hai bên. Thời gian tiếp nhận hồ sơ tối thiểu là 03 tháng kể từ ngày thông báo.
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Yêu cầu chung: 1. Đề tài, dự án cấp sở, ban ngành, đoàn thể, huyện, thị xã (sau đây được gọi chung là cấp cơ sở ) chủ yếu tập trung giải quyết những nhiệm vụ chuyên môn trọng tâm của sở, ban ngành, đoàn thể, huyện, thị xã cần có sự tác động, hỗ trợ tích cực của khoa học và công nghệ, trong đó ưu tiên ứng dụng tiến bộ khoa học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 41. Yêu cầu chung:
- Đề tài, dự án cấp sở, ban ngành, đoàn thể, huyện, thị xã (sau đây được gọi chung là cấp cơ sở ) chủ yếu tập trung giải quyết những nhiệm vụ chuyên môn trọng tâm của sở, ban ngành, đoàn thể, huyện,...
- 2. Căn cứ vào nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học được phân bổ hàng năm cho sở, ban, ngành, huyện, thị xã để xác định số lượng, tính chất, quy mô đề tài, dự án phù hợp.
- Điều 10. Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia chương trình
- Quỹ phối hợp với đối tác đăng thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia chương trình công khai trên trang thông tin điện tử của cả hai bên. Thời gian tiếp nhận hồ sơ tối thiểu là 03 tháng kể từ ng...
Left
Điều 11.
Điều 11. Đánh giá xét chọn Quỹ phối hợp với đối tác của Quỹ lựa chọn chuyên gia đánh giá và thành viên tham gia Hội đồng khoa học và công nghệ, tổ chức đánh giá xét chọn hồ sơ đăng ký tham gia chương trình theo nguyên tắc, phương thức, tiêu chí quy định.
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm triển khai và ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học. 1. Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài có trách nhiệm xây dựng kế hoạch triển khai và dự trù kinh phí (nếu có) để triển khai kết quả đề tài, dự án vào thực tiễn và công bố kết quả nghiên cứu rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng, trên trang Web của tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. Trách nhiệm triển khai và ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học.
- Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài có trách nhiệm xây dựng kế hoạch triển khai và dự trù kinh phí (nếu có) để triển khai kết quả đề tài, dự án vào thực tiễn và công bố kết quả nghiên cứu rộng rãi...
- Sau khi UBND tỉnh phê duyệt công nhận kết quả nghiệm thu đề tài, dự án
- Điều 11. Đánh giá xét chọn
- Quỹ phối hợp với đối tác của Quỹ lựa chọn chuyên gia đánh giá và thành viên tham gia Hội đồng khoa học và công nghệ, tổ chức đánh giá xét chọn hồ sơ đăng ký tham gia chương trình theo nguyên tắc, p...
Left
Điều 12.
Điều 12. Thông báo kết quả xét chọn 1. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đề xuất tài trợ, Cơ quan điều hành Quỹ tiến hành rà soát, trình phê duyệt và công bố danh mục nhiệm vụ được tài trợ; thẩm định và trình phê duyệt kinh phí; thông báo, hướng dẫn tổ chức, cá nhân được tài trợ thực hiện các thủ tục cần thiết theo quy đị...
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. Quy trình xác định đề tài, dự án cấp cơ sở. 1. Vào quý một hàng năm, cơ quan thường trực của Hội đồng Khoa học và Công nghệ cấp cơ sở thông báo tới các phòng ban, đơn vị sản xuất - kinh doanh trực thuộc sở, ban ngành, đoàn thể, huyện, thị xã hoặc đóng trên địa bàn do sở, ban, ngành, huyện, thị xã xã quản lý, các tổ chức nghiên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 42. Quy trình xác định đề tài, dự án cấp cơ sở.
- 1. Vào quý một hàng năm, cơ quan thường trực của Hội đồng Khoa học và Công nghệ cấp cơ sở thông báo tới các phòng ban, đơn vị sản xuất
- kinh doanh trực thuộc sở, ban ngành, đoàn thể, huyện, thị xã hoặc đóng trên địa bàn do sở, ban, ngành, huyện, thị xã xã quản lý, các tổ chức nghiên cứu và phát triển, nhà khoa học, quản lý trong và...
- Điều 12. Thông báo kết quả xét chọn
- 1. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đề xuất tài trợ, Cơ quan điều hành Quỹ tiến hành rà soát, trình phê duyệt và công bố danh mục nhiệm vụ được tài trợ
- thẩm định và trình phê duyệt kinh phí
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện và đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia Quỹ thực hiện hoạt động kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện; đánh giá kết quả thực hiện...
Open sectionRight
Điều 43.
Điều 43. Xét duyệt nội dung, thẩm định kinh phí và phê duyệt thực hiện đề tài, dự án cấp cơ sở. 1. Trên cơ sở danh mục đề tài, dự án đã thỏa thuận với Sở Khoa học và Công nghệ, cơ quan thường trực của Hội đồng Khoa học và Công nghệ cấp cơ sở hướng dẫn các tổ chức, cá nhân xây dựng, hoàn chỉnh thuyết minh đề cương nghiên cứu và dự toán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 43. Xét duyệt nội dung, thẩm định kinh phí và phê duyệt thực hiện đề tài, dự án cấp cơ sở.
- Trên cơ sở danh mục đề tài, dự án đã thỏa thuận với Sở Khoa học và Công nghệ, cơ quan thường trực của Hội đồng Khoa học và Công nghệ cấp cơ sở hướng dẫn các tổ chức, cá nhân xây dựng, hoàn chỉnh th...
- Cơ quan thường trực của Hội đồng Khoa học và Công nghệ cấp cơ sở tham mưu cho Thủ trưởng sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND huyện, thị xã thành lập Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn xét chọn tổ chức...
- Điều 13. Kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện và đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công ngh...
- Quỹ thực hiện hoạt động kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện
- đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia theo quy định chung của Quỹ và đối tác của Quỹ trên cơ sở phù hợp với các văn b...
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Quỹ và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện chương trình 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tài trợ: Trách nhiệm của Quỹ, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm và các thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong chương trình thực hiện theo quy định tại văn bản quản lý hiện hành tương ứ...
Open sectionRight
Điều 44.
Điều 44. Quản lý tài chính đề tài, dự án cấp cơ sở. 1. Lập và phân bổ dự toán: a) Hàng năm theo thời gian quy định các sở, ban ngành, đoàn thể, UBND huyện, thị xã có nhu cầu thực hiện đề tài, dự án cấp cơ sở lập dự toán kinh phí thực hiện đề tài, dự án (kinh phí sự nghiệp khoa học) gửi về Sở KH&CN để xem xét, tổng hợp và thống nhất với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 44. Quản lý tài chính đề tài, dự án cấp cơ sở.
- 1. Lập và phân bổ dự toán:
- a) Hàng năm theo thời gian quy định các sở, ban ngành, đoàn thể, UBND huyện, thị xã có nhu cầu thực hiện đề tài, dự án cấp cơ sở lập dự toán kinh phí thực hiện đề tài, dự án (kinh phí sự nghiệp kho...
- Điều 14. Trách nhiệm của Quỹ và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện chương trình
- Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tài trợ:
- Trách nhiệm của Quỹ, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm và các thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong chương trình thực hiện theo quy định tại văn bản quản lý hiện hành tương ứn...
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2018. 2. Đối với các chương trình hợp tác Quỹ đã ký kết với các đối tác trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo nội dung văn bản hợp tác đó. 3. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế, sửa đổ...
Open sectionRight
Điều 47.
Điều 47. Quyết toán kinh phí đề tài, dự án. 1. Giao nộp sản phẩm: Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án phải hoàn chỉnh báo cáo khoa học, các sản phẩm khác (nếu có) theo góp ý của Hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở và có nghĩa vụ phải giao nộp các sản phẩm đã ghi trong thuyết minh đề tài, dự án và hợp đồng cho Phòng Công Thươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 47. Quyết toán kinh phí đề tài, dự án.
- 1. Giao nộp sản phẩm:
- Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án phải hoàn chỉnh báo cáo khoa học, các sản phẩm khác (nếu có) theo góp ý của Hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở và có nghĩa vụ phải giao nộp các sản ph...
- Điều 15. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2018.
- 2. Đối với các chương trình hợp tác Quỹ đã ký kết với các đối tác trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo nội dung văn bản hợp tác đó.
Unmatched right-side sections