Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 15
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hoạt động kiểm định, giám định xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động kiểm định, giám định xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2018 và thay thế Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về hoạt động kiểm định, giám định và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Xây dựng (để b/c); - Cục Kiểm tra VBQPPL- Bộ Tư pháp; - Cổng TTĐT Chính phủ; - TTTU, TT HĐND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về hoạt động kiểm định, giám định và đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác sử dụng trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Đối tượng áp dụng: Chủ đầu tư, chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng công trình, các tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các trường hợp thực hiện kiểm định, giám định xây dựng 1. Công tác kiểm định chất lượng, thí nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Được quy định trong hợp đồng xây dựng hoặc chỉ dẫn kỹ thuật theo yêu cầu của thiết kế; b) Khi công trình, hạng mục công trình, bộ phận công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp thực hiện đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành trong quá trình sử dụng 1. Các công trình hoặc hạng mục công trình phải thực hiện đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành trong quá trình sử dụng, bao gồm: a) Nhà chung cư, nhà ở tập thể, ký túc xá từ cấp II trở lên; b) Công trình dân dụng: - Công trìn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chế độ và trách nhiệm giám sát thi công xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư, tổng thầu EPC tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện giám sát một, một số hoặc toàn bộ các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. 2. Trường hợp chủ đầu tư, tổng thầ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các trường hợp thực hiện đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành trong quá trình sử dụng
  • 1. Các công trình hoặc hạng mục công trình phải thực hiện đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành trong quá trình sử dụng, bao gồm:
  • a) Nhà chung cư, nhà ở tập thể, ký túc xá từ cấp II trở lên;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Chế độ và trách nhiệm giám sát thi công xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư, tổng thầu EPC tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện giám sát một, một số hoặc toàn bộ các nội dung quy định tại Khoản...
  • Trường hợp chủ đầu tư, tổng thầu EPC tự thực hiện đồng thời việc giám sát và thi công xây dựng công trình thì chủ đầu tư, tổng thầu EPC phải thành lập bộ phận giám sát thi công xây dựng độc lập với...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp thực hiện đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành trong quá trình sử dụng
  • 1. Các công trình hoặc hạng mục công trình phải thực hiện đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành trong quá trình sử dụng, bao gồm:
  • a) Nhà chung cư, nhà ở tập thể, ký túc xá từ cấp II trở lên;
Rewritten clauses
  • Left: b) Công trình dân dụng: Right: a) Công trình xây dựng cấp IV;
Target excerpt

Điều 6. Chế độ và trách nhiệm giám sát thi công xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư, tổng thầu EPC tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện giám sát một, một s...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đăng tải thông tin về năng lực của tổ chức kiểm định, giám định xây dựng 1. Tổ chức tham gia hoạt động kiểm định xây dựng phải được đăng tải công khai trên trang thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền. 2. Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận và đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trên trang thông tin đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KIỂM ĐỊNH VÀ GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lựa chọn tổ chức kiểm định xây dựng 1. Tổ chức thực hiện kiểm định phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định, phù hợp với lĩnh vực kiểm định và được đăng tải thông tin năng lực hoạt động xây dựng trên trang thông tin điện tử theo quy định. Cá nhân chủ trì kiểm định phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định, phù hợp với lĩnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện năng lực của tổ chức kiểm định, giám định xây dựng 1. Điều kiện năng lực của tổ chức kiểm định xây dựng phải phù hợp với lĩnh vực chuyên môn hoạt động kiểm định xây dựng và đáp ứng các điều kiện tương ứng với các hạng năng lực theo quy định Khoản 34 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP. 2. Điều kiện năng lực của tổ chức...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng áp dụng với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều kiện năng lực của tổ chức kiểm định, giám định xây dựng
  • Điều kiện năng lực của tổ chức kiểm định xây dựng phải phù hợp với lĩnh vực chuyên môn hoạt động kiểm định xây dựng và đáp ứng các điều kiện tương ứng với các hạng năng lực theo quy định Khoản 34 Đ...
  • 2. Điều kiện năng lực của tổ chức giám định xây dựng được quy định tại Điều 3 Nghị định số 62/2016/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng áp dụng với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện năng lực của tổ chức kiểm định, giám định xây dựng
  • Điều kiện năng lực của tổ chức kiểm định xây dựng phải phù hợp với lĩnh vực chuyên môn hoạt động kiểm định xây dựng và đáp ứng các điều kiện tương ứng với các hạng năng lực theo quy định Khoản 34 Đ...
  • 2. Điều kiện năng lực của tổ chức giám định xây dựng được quy định tại Điều 3 Nghị định số 62/2016/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng áp dụng với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan trên lã...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự thực hiện kiểm định xây dựng 1. Trình tự thực hiện kiểm định xây dựng gồm các bước chính sau: a) Tổ chức kiểm định lập đề cương kiểm định trình cơ quan yêu cầu xem xét, chấp thuận; b) Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình tổ chức phê duyệt đề cương, dự toán chi phí kiểm định do tổ chức kiểm định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Trình tự thực hiện giám định xây dựng 1. Đối với trường hợp giám định theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng, việc giám định thực hiện theo quy định về giám định tư pháp xây dựng, gồm các bước chính sau: a) Cơ quan giám định thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung giám sát thi công xây dựng 1. Giám sát chất lượng thi công xây dựng: Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. 2. Giám sát thực hiện tiến độ thi công xây dựng: a) Kiểm tra, xác nhận tiến độ thi công tổng thể và chi tiết các hạng mục công trình do nhà thầu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự thực hiện giám định xây dựng
  • 1. Đối với trường hợp giám định theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng, việc giám định thực hiện theo quy định về giám định tư pháp xây dựng, gồm các bước chính sau:
  • a) Cơ quan giám định thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình về việc tổ chức giám định với các nội dung chính: Căn cứ thực hiện, đối tượng, thời gia...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung giám sát thi công xây dựng
  • 1. Giám sát chất lượng thi công xây dựng:
  • Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định 46/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với trường hợp giám định theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng, việc giám định thực hiện theo quy định về giám định tư pháp xây dựng, gồm các bước chính sau:
  • a) Cơ quan giám định thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình về việc tổ chức giám định với các nội dung chính: Căn cứ thực hiện, đối tượng, thời gia...
  • b) Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm tập hợp hồ sơ, tài liệu và các số liệu kỹ thuật có liên quan tới đối tượng giám định theo yêu cầu của cơ quan giám định;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trình tự thực hiện giám định xây dựng Right: 2. Giám sát thực hiện tiến độ thi công xây dựng:
Target excerpt

Điều 7. Nội dung giám sát thi công xây dựng 1. Giám sát chất lượng thi công xây dựng: Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. 2. Giám sát thực hiện tiế...

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHI PHÍ THỰC HIỆN KIỂM ĐỊNH, GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chi phí thực hiện kiểm định xây dựng, đánh giá an toàn công trình trong quá trình khai thác sử dụng 1. Chi phí kiểm định xây dựng được xác định bằng cách lập dự toán theo các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng và các quy định khác có liên quan phù hợp với khối lượng công việc của đề cương kiểm định, bao gồm một số hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Chi phí thực hiện giám định xây dựng 1. Chi phí giám định xây dựng bao gồm một số hoặc toàn bộ các chi phí sau: a) Chi phí thực hiện giám định xây dựng của cơ quan giám định bao gồm công tác phí và các chi phí khác phục vụ cho công tác giám định; b) Chi phí thuê cá nhân (chuyên gia) tham gia thực hiện giám định xây dựng bao gồ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng 1. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng bao gồm các nội dung: a) Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng được nghiệm thu; b) Thời gian và địa điểm nghiệm thu; c) Thành phần ký biên bản nghiệm thu; d) Đánh giá v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Chi phí thực hiện giám định xây dựng
  • 1. Chi phí giám định xây dựng bao gồm một số hoặc toàn bộ các chi phí sau:
  • a) Chi phí thực hiện giám định xây dựng của cơ quan giám định bao gồm công tác phí và các chi phí khác phục vụ cho công tác giám định;
Added / right-side focus
  • Điều 9. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng
  • 1. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng bao gồm các nội dung:
  • a) Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng được nghiệm thu;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chi phí thực hiện giám định xây dựng
  • 1. Chi phí giám định xây dựng bao gồm một số hoặc toàn bộ các chi phí sau:
  • a) Chi phí thực hiện giám định xây dựng của cơ quan giám định bao gồm công tác phí và các chi phí khác phục vụ cho công tác giám định;
Target excerpt

Điều 9. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng 1. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng bao gồm các nội dung: a) Tên hạng mục công trình, công...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: a) Hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện kiểm định, giám định xây dựng trong phạm vi toàn tỉnh; b) Đình chỉ việc thực hiện kiểm định, giám định khi phát hiện thấy có vi phạm trong hoạt động kiểm định, giám định; không cho phép chủ đầu tư, chủ sở hữu đưa vào khai thác, sử dụng hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Điều 2. Điều 2. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư 1. Lựa chọn các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực để thực hiện các hoạt động xây dựng; chấp thuận các nhà thầu phụ tham gia hoạt động xây dựng do nhà thầu chính hoặc tổng thầu xây dựng đề xuất theo quy định của hợp đồng xây dựng. 2. Thoả thuận về ngôn ngữ th...
Điều 3. Điều 3. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư với tổng thầu EPC 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm: a) Thực hiện các quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điểm a Khoản 4, Điểm đ Khoản 5, Khoản 6, Khoản 8, Khoản 9, Khoản 10 Điều 2 Thông tư này; b) Thỏa thuận trong hợp đồng với tổng thầu EPC để phân định trách n...
Điều 4. Điều 4. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng đầu tư theo hình thức đối tác công tư 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án (cơ quan có thẩm quyền ký hợp đồng dự án) có trách nhiệm: a) Thực hiện các nội dung quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 2 Thông tư này; b)...
Điều 5. Điều 5. Nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình Sau khi hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được thẩm định, phê duyệt theo quy định, chủ đầu tư kiểm tra khối lượng công việc đã thực hiện, sự phù hợp về quy cách, số lượng hồ sơ thiết kế so với quy định của hợp đồng xây dựng và thông báo chấp thuận nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng bằng...
Điều 8. Điều 8. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một hạng mục công trình theo trình tự thi công, bao gồm các nội dung: a) Tên công việc được nghiệm thu; b) Thời gian và địa điểm nghiệm thu; c) Thành phần ký biên bản nghiệ...
Điều 10. Điều 10. Nhật ký thi công xây dựng công trình 1. Nhật ký thi công xây dựng công trình do nhà thầu thi công xây dựng lập cho từng gói thầu xây dựng hoặc toàn bộ công trình xây dựng. Trường hợp có nhà thầu phụ tham gia thi công xây dựng thì tổng thầu hoặc nhà thầu chính thoả thuận với nhà thầu phụ về trách nhiệm lập nhật ký thi công xây...
Điều 11. Điều 11. Bản vẽ hoàn công 1. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm lập bản vẽ hoàn công hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành do mình thi công. Riêng các bộ phận công trình bị che khuất phải được lập bản vẽ hoàn công hoặc được đo đạc xác định kích thước, thông số thực tế trước khi tiến hành công việc tiếp theo. 2. Đối...