Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 34
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
34 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, làng nghề và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, làng nghề và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết Điều 67, Điểm đ Khoản 1 Điều 68, Điều 101, Điều 108, Khoản 2 Điều 121, Khoản 3 Điều 123, Khoản 3 Điều 125, Khoản 1 Điều 130 Luật Bảo vệ môi trường; Khoản 1 và Khoản 4 Điều 20 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết Điều 67, Điểm đ Khoản 1 Điều 68, Điều 101, Điều 108, Khoản 2 Điều 121, Khoản 3 Điều 123, Khoản 3 Điều 125, Khoản 1 Điều 130 Luật Bảo vệ môi trường
  • Khoản 1 và Khoản 4 Điều 20 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (sau đây viết tắt là Nghị định số 19/...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2018 và thay thế Quyết định số 9780/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND thành phố về việc phân cấp quản lý và xử lý ô nhiễm các hộ dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của UBND thành phố về ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài có liên quan đến hoạt động bảo vệ môi trường cụm công nghiệp; khu kinh doanh, dịch vụ tập trung; làng nghề; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (sau đây viết tắt là cơ sở).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài có liên quan đến hoạt động bảo vệ môi trường cụm công nghiệp
  • khu kinh doanh, dịch vụ tập trung
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2018 và thay thế Quyết định số 9780/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND thành phố về việc phân cấp quản lý và xử lý ô nhiễm các hộ dân trên địa bà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp; Giám đốc Công an thành phố;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật Việt Nam trực tiếp đầu tư xây dựng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc đăng ký kinh doanh theo quy địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa và Thể t...
  • Giám đốc Công an thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (về đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường; cải tạo phục hồi môi trường, ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản; bảo vệ môi trường đất, nước, kh...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý nước thải, chất thải rắn 1. Khu kinh doanh, dịch vụ tập trung phải có biện pháp xử lý đối với toàn bộ nước thải phát sinh từ hoạt động kinh doanh, dịch vụ; có hệ thống thoát nước bảo đảm đủ công suất tiếp nhận nước thải từ các cơ sở kinh doanh, dịch vụ trong khu; quản lý, bảo đảm duy trì ổn định dịch vụ thoát nước theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khu kinh doanh, dịch vụ tập trung phải có biện pháp xử lý đối với toàn bộ nước thải phát sinh từ hoạt động kinh doanh, dịch vụ
  • có hệ thống thoát nước bảo đảm đủ công suất tiếp nhận nước thải từ các cơ sở kinh doanh, dịch vụ trong khu
  • quản lý, bảo đảm duy trì ổn định dịch vụ thoát nước theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định một số nội dung bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (về đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường
  • cải tạo phục hồi môi trường, ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
Rewritten clauses
  • Left: quản lý chất thải Right: Điều 10. Quản lý nước thải, chất thải rắn
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện về bảo vệ môi trường làng nghề 1. Có phương án bảo vệ môi trường làng nghề theo mẫu tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này được Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt. 2. Các cơ sở hoạt động trong làng nghề phải: a) Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Có phương án bảo vệ môi trường làng nghề theo mẫu tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này được Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.
  • 2. Các cơ sở hoạt động trong làng nghề phải:
  • a) Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc có báo cáo về các biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định tại Đ...
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Điều kiện về bảo vệ môi trường làng nghề
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Công tác bảo vệ môi trường thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và Quy định này. 2. Các sở, ban ngành, UBND quận, huyện, phường, xã phải đưa nội dung bảo vệ môi trường vào chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội dài hạn, trung hạn, hàng năm.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đánh giá, phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm môi trường 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc đánh giá, phân loại các làng nghề trên địa bàn theo mức độ ô nhiễm môi trường theo tiêu chí đánh giá, phân loại tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Việc đánh giá, phân loại làng nghề theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đánh giá, phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm môi trường
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc đánh giá, phân loại các làng nghề trên địa bàn theo mức độ ô nhiễm môi trường theo tiêu chí đánh giá, phân loại tại Phụ lục 3 ban hành...
  • 2. Việc đánh giá, phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm môi trường được thực hiện định kỳ 02 năm/lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Công tác bảo vệ môi trường thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và Quy định này.
  • 2. Các sở, ban ngành, UBND quận, huyện, phường, xã phải đưa nội dung bảo vệ môi trường vào chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội dài hạn, trung hạn, hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH DOANH, DỊCH VỤ TẬP TRUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH DOANH, DỊCH VỤ TẬP TRUNG
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHI TIẾT, KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƠN GIẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng phải lập và lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Đối tượng thực hiện đánh giá tác động môi trường, lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định tại Điều 18, Điều 20 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2014, Điều 12, Điều 15 của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP. 2. Đối tượng đă...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu bảo vệ môi trường trong lập quy hoạch xây dựng cụm công nghiệp 1. Quy hoạch các khu chức năng và loại hình sản xuất trong cụm công nghiệp phải bảo đảm giảm thiểu ảnh hưởng của các loại hình sản xuất gây ô nhiễm với các loại hình sản xuất khác; thuận lợi cho công tác phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường. 2. Quy hoạch xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu bảo vệ môi trường trong lập quy hoạch xây dựng cụm công nghiệp
  • 1. Quy hoạch các khu chức năng và loại hình sản xuất trong cụm công nghiệp phải bảo đảm giảm thiểu ảnh hưởng của các loại hình sản xuất gây ô nhiễm với các loại hình sản xuất khác
  • thuận lợi cho công tác phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng phải lập và lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường
  • 1. Đối tượng thực hiện đánh giá tác động môi trường, lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định tại Điều 18, Điều 20 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2014, Điều 12, Điều 15 của Nghị đ...
  • 2. Đối tượng đăng ký, lập và đăng ký lại kế hoạch bảo vệ môi trường được quy định tại Điều 29 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2014, Điều 18 của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định trên cơ sở Hội đồng khung đã được UBND thành phố phê duyệt; tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND thành ph...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu về đầu tư xây dựng, quản lý vận hành hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường cụm công nghiệp 1. Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường cụm công nghiệp phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường cụm công nghiệp bao gồm: hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu về đầu tư xây dựng, quản lý vận hành hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường cụm công nghiệp
  • 1. Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường cụm công nghiệp phải đáp ứng các yêu cầu sau:
  • a) Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường cụm công nghiệp bao gồm: hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung, khu vực lưu giữ, xử lý chất thải rắn (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường
  • Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định trên cơ sở Hội đồng khung đã được UBND thành phố phê duyệt
  • tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tham vấn cộng đồng trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường 1. Việc tham vấn cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp bởi dự án được thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. UBND phường, xã và chủ dự án đồng chủ trì việc tham vấn với thành phần tham dự bao gồm: a) Cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp bởi dự á...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của cơ sở trong cụm công nghiệp 1. Xử lý nước thải: a) Ký và thực hiện biên bản, hợp đồng thỏa thuận với chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp về đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của cụm công nghiệp hoặc ký hợp đồng chuyển giao nước thải để xử lý với cơ sở có chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của cơ sở trong cụm công nghiệp
  • 1. Xử lý nước thải:
  • a) Ký và thực hiện biên bản, hợp đồng thỏa thuận với chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp về đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của cụm công nghi...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tham vấn cộng đồng trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường
  • 1. Việc tham vấn cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp bởi dự án được thực hiện theo quy định của pháp luật.
  • 2. UBND phường, xã và chủ dự án đồng chủ trì việc tham vấn với thành phần tham dự bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Xác nhận vào mặt sau của trang phụ bìa báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp 1. Đầu tư xây dựng và quản lý, vận hành các công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Không được mở rộng cụm công nghiệp, tiếp nhận thêm dự án đầu tư vào cụm công nghiệp trong trường hợp cụm cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp
  • 1. Đầu tư xây dựng và quản lý, vận hành các công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.
  • 2. Không được mở rộng cụm công nghiệp, tiếp nhận thêm dự án đầu tư vào cụm công nghiệp trong trường hợp cụm công nghiệp chưa có công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trườ...
  • a) Xác nhận vào mặt sau của trang phụ bìa báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND thành phố;
  • b) Tiếp nhận và tham mưu UBND thành phố xử lý các ý kiến đề xuất, kiến nghị của chủ dự án liên quan đến việc thực hiện các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trườ...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: Right: khoa học, công nghệ, kỹ thuật môi trường
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG VÀ KÝ QUỸ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan về cải tạo, phục hồi môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Thành lập Hội đồng thẩm định trên cơ sở Hội đồng khung đã được UBND thành phố phê duyệt; tổ chức thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án thuộc thẩm quy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo đơn vị trực thuộc có chức năng phù hợp đầu tư xây dựng, quản lý và vận hành hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 5 Thông tư này trong trường hợp chưa xác định được chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp theo quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Chỉ đạo đơn vị trực thuộc có chức năng phù hợp đầu tư xây dựng, quản lý và vận hành hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 5 Thông tư này trong trường hợp chưa xá...
  • 2. Chỉ đạo các đơn vị chức năng không tiếp nhận các dự án đầu tư mới vào cụm công nghiệp chưa có hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 5 Thông tư này trên địa bàn quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan về cải tạo, phục hồi môi trường
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • a) Thành lập Hội đồng thẩm định trên cơ sở Hội đồng khung đã được UBND thành phố phê duyệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cải tạo, phục hồi môi trường tại các mỏ khai thác khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản chưa thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường theo đúng phương án hoặc phương án bổ sung được phê duyệt nhưng đã bị giải thể hoặc bị phá sản: a) Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường theo phương án cả...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Xem xét, bố trí kinh phí hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường đối với các cụm công nghiệp trên địa bàn theo quy định của pháp luật. 2. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Xem xét, bố trí kinh phí hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường đối với các cụm công nghiệp trên địa bàn theo quy định của pháp luật.
  • 2. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường cụm công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cải tạo, phục hồi môi trường tại các mỏ khai thác khoáng sản
  • 1. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản chưa thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường theo đúng phương án hoặc phương án bổ sung được phê duyệt nhưng đã bị giải thể hoặc bị phá sản:
  • a) Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường theo phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đã được UBND thành phố, Sở Tài...
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG AO, HỒ, BIỂN, VEN BỜ, KHÔNG KHÍ VÀ THỬA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bảo vệ môi trường đối với các thửa đất chưa sử dụng 1. Trách nhiệm của người sử dụng đất: a) Giữ gìn vệ sinh môi trường tại thửa đất được giao quyền sử dụng đất; trường hợp thửa đất bị ô nhiễm môi trường phải có trách nhiệm dọn vệ sinh bảo đảm môi trường và cảnh quan đô thị; b) Người sử dụng đất là cá nhân thực hiện ký cam kết...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường khu kinh doanh, dịch vụ tập trung Ban quản lý khu kinh doanh, dịch vụ tập trung phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường để thực hiện các nội dung của phương án bảo vệ môi trường, trách nhiệm bảo vệ môi trường khác theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban quản lý khu kinh doanh, dịch vụ tập trung phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường để thực hiện các nội dung của phương án bảo vệ môi trường, trách nhiệm bảo vệ môi trường...
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm của người sử dụng đất:
  • a) Giữ gìn vệ sinh môi trường tại thửa đất được giao quyền sử dụng đất; trường hợp thửa đất bị ô nhiễm môi trường phải có trách nhiệm dọn vệ sinh bảo đảm môi trường và cảnh quan đô thị;
  • b) Người sử dụng đất là cá nhân thực hiện ký cam kết bảo vệ môi trường với cơ quan đăng ký đất đai tại các quận, huyện khi được cấp, cấp chuyển đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hợp đồng giao...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Bảo vệ môi trường đối với các thửa đất chưa sử dụng Right: Điều 11. Cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường khu kinh doanh, dịch vụ tập trung
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Bảo vệ môi trường hồ, ao 1. Công tác bảo vệ môi trường hồ, ao gồm một số nội dung chính như sau: a) Thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý ô nhiễm tại các hồ, ao; b) Quản lý xây dựng, trật tự đô thị, vệ sinh môi trường tại khu vực hồ, ao; c) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường tổ chứ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Biện pháp quản lý đối với làng nghề ô nhiễm môi trường và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã điều chỉnh, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt và tổ chức thực hiện phương án bảo vệ môi trường làng nghề để khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường làng nghề. 2. Cơ sở không thuộc danh mục ngành nghề được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Biện pháp quản lý đối với làng nghề ô nhiễm môi trường và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã điều chỉnh, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt và tổ chức thực hiện phương án bảo vệ môi trường làng nghề để khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường làng nghề.
  • 2. Cơ sở không thuộc danh mục ngành nghề được khuyến khích phát triển tại làng nghề phải tuân thủ các quy định đối với cơ sở tại Chương IV Thông tư này hoặc phải hoàn thành một trong các biện pháp...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Bảo vệ môi trường hồ, ao
  • 1. Công tác bảo vệ môi trường hồ, ao gồm một số nội dung chính như sau:
  • a) Thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý ô nhiễm tại các hồ, ao;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Bảo vệ môi trường biển, ven bờ 1. Nghiêm cấm các hành vi thải, đổ hóa chất, chất thải chưa qua xử lý và các hành vi khác có tác động xấu đến môi trường biển, ven bờ. 2. Các nguồn phát thải từ đất liền, các hoạt động trên biển và hải đảo phải được kiểm soát, ngăn ngừa, giảm thiểu và xử lý theo quy định của pháp luật. 3. Việc ph...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm tổ chức thực hiện phương án bảo vệ môi trường làng nghề 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường theo nội dung của phương án bảo vệ môi trường làng nghề đã được phê duyệt; b) Trường hợp xảy ra sự cố môi trường, yêu cầu cơ sở để xảy ra sự cố ngừng hoạt động, thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm tổ chức thực hiện phương án bảo vệ môi trường làng nghề
  • 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã:
  • a) Thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường theo nội dung của phương án bảo vệ môi trường làng nghề đã được phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Bảo vệ môi trường biển, ven bờ
  • 1. Nghiêm cấm các hành vi thải, đổ hóa chất, chất thải chưa qua xử lý và các hành vi khác có tác động xấu đến môi trường biển, ven bờ.
  • 2. Các nguồn phát thải từ đất liền, các hoạt động trên biển và hải đảo phải được kiểm soát, ngăn ngừa, giảm thiểu và xử lý theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Bảo vệ môi trường không khí 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phát thải khí tác động xấu đến môi trường có trách nhiệm giảm thiểu và xử lý bảo đảm chất lượng môi trường không khí theo quy định của pháp luật. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất, Ban quản lý Kh...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề thực hiện các nội dung sau: 1. Quản lý, vận hành, duy tu, cải tạo các công trình thuộc hạ tầng bảo vệ môi trường làng nghề theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Niêm yết các quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề thực hiện các nội dung sau:
  • 1. Quản lý, vận hành, duy tu, cải tạo các công trình thuộc hạ tầng bảo vệ môi trường làng nghề theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp xã.
  • 2. Niêm yết các quy định và theo dõi, đôn đốc việc giữ vệ sinh nơi công cộng.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phát thải khí tác động xấu đến môi trường có trách nhiệm giảm thiểu và xử lý bảo đảm chất lượng môi trường không khí theo quy định của...
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất, Ban quản lý Khu công nghệ cao, UBND quận, huyện và các cơ sở liên quan theo dõi, đánh giá chất lượng môi trường không kh...
  • trường hợp môi trường không khí xung quanh bị ô nhiễm thì phải cảnh báo, xử lý kịp thời.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Bảo vệ môi trường không khí Right: Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ VÀ LÀNG NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Thực hiện đầy đủ các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản, đề án bảo vệ môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, bảng đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường hoặc phư...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các cơ sở trong làng nghề 1. Chủ cơ sở trong làng nghề thuộc danh mục ngành nghề được khuyến khích phát triển tại làng nghề theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 19/2015/NĐ-CP có trách nhiệm: a) Lập báo cáo về các biện pháp bảo vệ môi trường theo mẫu tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ cơ sở trong làng nghề thuộc danh mục ngành nghề được khuyến khích phát triển tại làng nghề theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 19/2015/NĐ-CP có trách nhiệm:
  • a) Lập báo cáo về các biện pháp bảo vệ môi trường theo mẫu tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 16 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP và gửi Ủy ban nhân...
  • Cơ sở trong làng nghề không thuộc danh mục ngành nghề được khuyến khích phát triển tại làng nghề theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 19/2015/NĐ-CP phải tuân thủ các quy định...
Removed / left-side focus
  • 2. Lập kế hoạch quản lý môi trường và vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quy định.
  • Đối với các dự án thuộc đối tượng phải báo cáo kết quả thực hiện các công trình bảo vệ môi trường theo quy định tại cột 4 Phụ lục II Nghị định số 18/2015/NĐ-CP phải lập hồ sơ báo cáo kết quả thực h...
  • 4. Chấp hành chế độ thanh tra, kiểm tra về bảo vệ môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ Right: Điều 17. Trách nhiệm của các cơ sở trong làng nghề
  • Left: Thực hiện đầy đủ các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản, đề án bảo vệ môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường,... Right: b) Tổ chức thực hiện các nội dung về bảo vệ môi trường theo kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc báo cáo về các biện pháp bảo vệ môi trường hoặc hồ sơ, thủ tục tương đương.
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Bảo vệ môi trường làng nghề 1. Các cơ sở sản xuất trong làng nghề có trách nhiệm: a) Thực hiện các nội dung theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP; Các cơ sở sản xuất trong làng nghề thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển chưa có báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo v...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề thực hiện các nội dung sau: 1. Quản lý, vận hành, duy tu, cải tạo các công trình thuộc hạ tầng bảo vệ môi trường làng nghề theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Niêm yết các quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề thực hiện các nội dung sau:
  • 1. Quản lý, vận hành, duy tu, cải tạo các công trình thuộc hạ tầng bảo vệ môi trường làng nghề theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp xã.
  • 2. Niêm yết các quy định và theo dõi, đôn đốc việc giữ vệ sinh nơi công cộng.
Removed / left-side focus
  • 1. Các cơ sở sản xuất trong làng nghề có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện các nội dung theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP;
  • Các cơ sở sản xuất trong làng nghề thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển chưa có báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bả...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Bảo vệ môi trường làng nghề Right: Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề
left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Yêu cầu bố trí các ngành nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Các ngành nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được phép hoạt động trong khu dân cư phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của thành phố; quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch ngành đã được phê duyệt; b)...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quản lý nước thải 1. Cơ sở nằm ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 17 Thông tư này mà có hệ thống xử lý nước thải và lưu lượng nước thải từ 30 m 3 /ngày.đêm trở lên, ngoài việc thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý nước thải thì phải có nhật ký vận hành hệ thống xử l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quản lý nước thải
  • Cơ sở nằm ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 17 Thông tư này mà có hệ thống xử lý nước thải và lưu lượng nước thải từ 30 m 3 /ngày.đêm trở lên, n...
  • Nhật ký vận hành phải được viết bằng tiếng Việt, gồm các nội dung:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Yêu cầu bố trí các ngành nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  • 1. Các ngành nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được phép hoạt động trong khu dân cư phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
  • a) Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của thành phố; quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch ngành đã được phê duyệt;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Khuyến khích việc thành lập các tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường tại các khu dân cư 1. UBND quận, huyện tạo điều kiện cho các tổ chức tự quản hoạt động, học hỏi, trao đổi kinh nghiệm. 2. UBND phường, xã có trách nhiệm quy định về hoạt động của các tổ chức tự quản bảo vệ môi trường và tạo điều kiện để các tổ chức tự quản ho...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quản lý chất thải rắn, khí thải, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, bức xạ 1. Cơ sở phải thực hiện việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải rắn y tế và chất thải rắn nguy hại phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo quy định của pháp luật về quản lý chất thải rắn. 2. Cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quản lý chất thải rắn, khí thải, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, bức xạ
  • Cơ sở phải thực hiện việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải rắn y tế và chất thải rắn nguy hại phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ...
  • 2. Cơ sở phát sinh khí thải phải:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Khuyến khích việc thành lập các tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường tại các khu dân cư
  • 1. UBND quận, huyện tạo điều kiện cho các tổ chức tự quản hoạt động, học hỏi, trao đổi kinh nghiệm.
  • 2. UBND phường, xã có trách nhiệm quy định về hoạt động của các tổ chức tự quản bảo vệ môi trường và tạo điều kiện để các tổ chức tự quản hoạt động hiệu quả.
left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 QUẢN LÝ CHẤT THẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt: a) Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP và các quy định khác liên quan; b) Trong thời gian lưu giữ, chủ nguồn thải không để chất thải rơi vãi, rò rỉ, phát tán ra môi trường; chuyển giao...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đối tượng và thời điểm lập phương án bảo vệ môi trường 1. Đối tượng phải lập phương án bảo vệ môi trường bao gồm: a) Cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, cơ sở đang hoạt động có loại hình, quy mô tương đương đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Đối tượng và thời điểm lập phương án bảo vệ môi trường
  • 1. Đối tượng phải lập phương án bảo vệ môi trường bao gồm:
  • a) Cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, cơ sở đang hoạt động có loại hình, quy mô tương đương đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại Phụ lục II ban...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt:
  • a) Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP và các quy định khác liên quan;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quản lý chất thải nguy hại Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, UBND quận, huyện và các cơ quan đơn vị liên quan lập kế hoạch thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn trình UBND thành phố phê duyệt. 2. Lập kế hoạch thu gom, vận chuyển, lưu giữ, trung chuyển chất...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục Môi trường hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này, định kỳ báo cáo công tác bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, làng nghề trình Bộ Tài nguyên và Môi trường báo cáo Thủ tướng Chính phủ. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Trách nhiệm thi hành
  • Tổng cục Môi trường hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này, định kỳ báo cáo công tác bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, làng nghề trình Bộ Tài nguyên và...
  • 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quản lý chất thải nguy hại
  • Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, UBND quận, huyện và các cơ quan đơn vị liên quan lập kế hoạch thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn trình UBND thành phố phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quản lý nước thải 1. Nước thải từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, làng nghề phải xử lý bảo đảm yêu cầu đầu vào hệ thống xử lý nước thải tập trung hoặc theo quy định của chủ sở hữu hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, là...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chuyển giao nước thải không nguy hại để xử lý 1. Đối với cơ sở chuyển giao nước thải không nguy hại để xử lý: a) Có phương án chuyển giao, xử lý nước thải và được nêu rõ tại một trong các hồ sơ sau: báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt, kế hoạch bảo vệ môi trường đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chuyển giao nước thải không nguy hại để xử lý
  • 1. Đối với cơ sở chuyển giao nước thải không nguy hại để xử lý:
  • a) Có phương án chuyển giao, xử lý nước thải và được nêu rõ tại một trong các hồ sơ sau:
Removed / left-side focus
  • Nước thải từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, làng nghề phải xử lý bảo đảm yêu cầu đầu vào hệ thống xử lý nước thải tập trung hoặc...
  • 2. Nước thải từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, hộ gia đình đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị phải xử lý đạt yêu cầu theo quy định của UBND thành phố.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Quản lý nước thải Right: 2. Đối với việc vận chuyển nước thải:
  • Left: 3. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì xây dựng quy chuẩn kỹ thuật môi trường địa phương về nước thải trình UBND thành phố ban hành. Right: b) Áp dụng cùng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải với cơ sở tiếp nhận nước thải để xử lý;
left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quan trắc môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức chương trình quan trắc môi trường, quản lý số liệu và báo cáo UBND thành phố, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định. 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trừ các cơ sở quy định tại khoản 3 Điều 25 Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT hoặc khu, cụm công nghiệp, khu c...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Quan trắc phát thải định kỳ 1. Đối tượng phải thực hiện quan trắc nước thải, khí thải phát sinh từ quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và tần suất tối thiểu được quy định tại Phụ lục 10 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Đối với các đối tượng đã có hệ thống quan trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng phải thực hiện quan trắc nước thải, khí thải phát sinh từ quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và tần suất tối thiểu được quy định tại Phụ lục 10 ban hành kèm theo Thông t...
  • Đối với các đối tượng đã có hệ thống quan trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục theo quy định tại Điều 26 Thông tư này chỉ cần thực hiện quan trắc nước thải, khí thải định kỳ theo quy định đối...
  • 3. Cơ sở thuộc đối tượng quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 18/2015/NĐ-CP, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 19/2015/NĐ-CP thì không phải thực hiện quan trắc phát thải.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức chương trình quan trắc môi trường, quản lý số liệu và báo cáo UBND thành phố, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
  • 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trừ các cơ sở quy định tại khoản 3 Điều 25 Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT hoặc khu, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, làng nghề phải tổ chức quan trắc chấ...
  • thống kê, lưu trữ số liệu quan trắc, các nguồn thải, chất thải từ hoạt động tại đơn vị và các tác động đối với môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Quan trắc môi trường Right: Điều 25. Quan trắc phát thải định kỳ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Quy định về quan trắc, giám sát nước thải và khí thải tự động, liên tục 1. Đối tượng phải lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục được quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 39 và khoản 1 Điều 47 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP và nội dung tại Quy định này. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có lưu lượng nước...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Nội dung phương án bảo vệ môi trường 1. Đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 21 Thông tư này lập phương án bảo vệ môi trường theo mẫu quy định tại Phụ lục 7 ban hành kèm theo Thông tư này và lưu giữ tại cơ sở. 2. Làng nghề lập phương án bảo vệ môi trường theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Nội dung phương án bảo vệ môi trường
  • 1. Đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 21 Thông tư này lập phương án bảo vệ môi trường theo mẫu quy định tại Phụ lục 7 ban hành kèm theo Thông tư này và lưu giữ tại cơ sở.
  • 2. Làng nghề lập phương án bảo vệ môi trường theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quy định về quan trắc, giám sát nước thải và khí thải tự động, liên tục
  • 1. Đối tượng phải lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục được quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 39 và khoản 1 Điều 47 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP và nội dung tại Quy định...
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có lưu lượng nước thải từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 ngày đêm và có nguồn tiếp nhận là đầu nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nước hoặc khu vực biển phải lắp...
left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI NGHỀ NGHIỆP VÀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các sở, ban ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Chịu trách nhiệm trước UBND thành phố trong việc quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố; b) Chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy định này; c) Phối hợp với các sở, ban ngành trong việc giải quyết các...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Phê duyệt phương án bảo vệ môi trường làng nghề 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có làng nghề lập hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án bảo vệ môi trường làng nghề gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, phê duyệt. 2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án bảo vệ môi trường làng nghề: a) 01 văn bản đề nghị phê duyệt phương án bảo vệ môi trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Phê duyệt phương án bảo vệ môi trường làng nghề
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có làng nghề lập hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án bảo vệ môi trường làng nghề gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, phê duyệt.
  • 2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án bảo vệ môi trường làng nghề:
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của các sở, ban ngành
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • a) Chịu trách nhiệm trước UBND thành phố trong việc quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. UBND quận, huyện Thực hiện các quy định tại Khoản 2 Điều 143 Luật Bảo vệ môi trường và các quy định cụ thể tại quy định này. 1. Chủ tịch UBND quận, huyện chịu trách nhiệm trước UBND thành phố về việc bảo vệ môi trường trên địa bàn. 2. Chỉ đạo thực hiện công khai thủ tục hành chính về môi trường tại quận, huyện, phường, xã; Tiế...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm thực hiện phương án bảo vệ môi trường 1. Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp, ban quản lý khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, chủ cơ sở có trách nhiệm cập nhật phương án bảo vệ môi trường bảo đảm phù hợp với tình hình, tiến độ triển khai hoạt động; lưu giữ đầy đủ các chứng từ, hóa đơn, nhật ký...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm thực hiện phương án bảo vệ môi trường
  • 1. Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp, ban quản lý khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, chủ cơ sở có trách nhiệm cập nhật phương án bảo vệ môi trường bảo đảm phù hợp với tình h...
  • lưu giữ đầy đủ các chứng từ, hóa đơn, nhật ký vận hành, sổ ghi chép và các giấy tờ liên quan theo hướng dẫn tại Phụ lục 7 ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. UBND quận, huyện
  • Thực hiện các quy định tại Khoản 2 Điều 143 Luật Bảo vệ môi trường và các quy định cụ thể tại quy định này.
  • 1. Chủ tịch UBND quận, huyện chịu trách nhiệm trước UBND thành phố về việc bảo vệ môi trường trên địa bàn.
Rewritten clauses
  • Left: 7. Chỉ đạo UBND phường, xã trong quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường. Right: thực hiện biện pháp khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. UBND phường, xã Thực hiện các quy định tại Khoản 3 Điều 143 Luật Bảo vệ môi trường và các quy định cụ thể tại Quy định này. 1. Chỉ đạo các tổ dân phố, thôn xây dựng quy ước, hương ước về bảo vệ môi trường. 2. Ưu tiên bố trí kinh phí sự nghiệp môi trường và các nguồn kinh phí khác cho công tác quản lý môi trường, đầu tư, sửa ch...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Quan trắc phát thải tự động 1. Quan trắc nước thải tự động: a) Các thông số quan trắc bao gồm: lưu lượng nước thải đầu vào và đầu ra, pH, nhiệt độ, COD, TSS và các thông số đặc trưng theo loại hình (trong trường hợp có công nghệ, thiết bị quan trắc tự động phù hợp trên thị trường) theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quan trắc nước thải tự động:
  • a) Các thông số quan trắc bao gồm:
  • lưu lượng nước thải đầu vào và đầu ra, pH, nhiệt độ, COD, TSS và các thông số đặc trưng theo loại hình (trong trường hợp có công nghệ, thiết bị quan trắc tự động phù hợp trên thị trường) theo yêu c...
Removed / left-side focus
  • Thực hiện các quy định tại Khoản 3 Điều 143 Luật Bảo vệ môi trường và các quy định cụ thể tại Quy định này.
  • 1. Chỉ đạo các tổ dân phố, thôn xây dựng quy ước, hương ước về bảo vệ môi trường.
  • 2. Ưu tiên bố trí kinh phí sự nghiệp môi trường và các nguồn kinh phí khác cho công tác quản lý môi trường, đầu tư, sửa chữa, cải tạo các công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường tại các làng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25. UBND phường, xã Right: Điều 26. Quan trắc phát thải tự động
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp 1. Tham gia thực hiện và giám sát việc thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố. 2. Tham gia công tác tuyên truyền, vận động nhân dân nâng cao ý thức và thực hiện tốt các quy định về bảo vệ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Lưu giữ, báo cáo, công bố thông tin và dữ liệu quan trắc môi trường 1. Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, ban quản lý khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, chủ cơ sở phải lưu giữ kết quả quan trắc môi trường tự động dưới dạng tệp điện tử; bản gốc báo cáo kết quả quan trắc định kỳ, bản gốc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Lưu giữ, báo cáo, công bố thông tin và dữ liệu quan trắc môi trường
  • 1. Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, ban quản lý khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, chủ cơ sở phải lưu giữ kết quả quan trắc môi trường tự động dưới dạng t...
  • bản gốc báo cáo kết quả quan trắc định kỳ, bản gốc phiếu trả kết quả phân tích trong thời gian tối thiểu 03 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp
  • 1. Tham gia thực hiện và giám sát việc thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố.
  • 2. Tham gia công tác tuyên truyền, vận động nhân dân nâng cao ý thức và thực hiện tốt các quy định về bảo vệ môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Hàng năm, ngân sách thành phố bố trí chi thường xuyên cho sự nghiệp bảo vệ môi trường không dưới 1% (một phần trăm) trong tổng chi ngân sách thành phố. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các đơn vị liên quan tổng hợp kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường, báo cáo UBND thành ph...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2016. 2. Thông tư số 46/2011/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bảo vệ môi trường làng nghề hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. 3. Các nội dung liên quan đến tần s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.
  • 2. Thông tư số 46/2011/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bảo vệ môi trường làng nghề hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Hàng năm, ngân sách thành phố bố trí chi thường xuyên cho sự nghiệp bảo vệ môi trường không dưới 1% (một phần trăm) trong tổng chi ngân sách thành phố.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các đơn vị liên quan tổng hợp kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường, báo cáo UBND thành phố trình HĐND thành ph...
left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Huy động nguồn lực thực hiện công tác bảo vệ môi trường 1. Tăng cường nguồn lực và đa dạng hóa nguồn vốn đầu tư bảo vệ môi trường từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức, các chương trình hợp tác quốc tế, nguồn thu phí môi trường, đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thuộc mọi thành phần kinh tế đầu tư cho h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm thanh tra, kiểm tra bảo vệ môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường; tham mưu UBND thành phố giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị về bảo vệ môi trường của chủ dự án, chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và tổ chức, cá nhân l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Khen thưởng: Các tổ chức, cá nhân có nhiều thành tích, đóng góp cho công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố sẽ được xem xét lập hồ sơ đề nghị xét tặng giải thưởng môi trường thành phố Đà Nẵng và giải thưởng môi trường Quốc gia theo quy định. 2. Xử lý vi phạm trong lĩnh vực bảo vệ môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND quận, huyện, phường, xã, tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, tham mưu UBND thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỤM CÔNG NGHIỆP Mục 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỤM CÔNG NGHIỆP
Mục 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHU KINH DOANH, DỊCH VỤ TẬP TRUNG Mục 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHU KINH DOANH, DỊCH VỤ TẬP TRUNG
Chương IV Chương IV BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ
Chương V Chương V PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Chương VI Chương VI QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Chương VII Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH