Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
33/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của UBND thành phố
39/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của UBND thành phố
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của UBND thành phố
- Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng như sau: 1. Sửa đổi Điều 4 như sau: “ Điều 4. Đối tượng lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, cam kết bảo vệ môi trường, đề án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng như sau:
- 1. Sửa đổi Điều 4 như sau:
- “ Điều 4. Đối tượng lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường đơn giản
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2018 và thay thế Quyết định số 9780/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND thành phố về việc phân cấp quản lý và xử lý ô nhiễm các hộ dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của UBND thành phố về ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung còn lại của Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố vẫn còn hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2018 và thay thế Quyết định số 9780/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND thành phố về việc phân cấp quản lý và xử lý ô nhiễm các hộ dân trên địa bà... Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung còn lại của Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố vẫn còn hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp; Giám đốc Công an thành phố;...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ngành; Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa và Thể t...
- Trưởng ban: Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất, Khu Công nghệ cao
- Chủ tịch UBND quận, huyện, phường, xã
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Left: Giám đốc Công an thành phố Right: Giám đốc các sở, ngành
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (về đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường; cải tạo phục hồi môi trường, ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản; bảo vệ môi trường đất, nước, kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Công tác bảo vệ môi trường thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và Quy định này. 2. Các sở, ban ngành, UBND quận, huyện, phường, xã phải đưa nội dung bảo vệ môi trường vào chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội dài hạn, trung hạn, hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHI TIẾT, KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƠN GIẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng phải lập và lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Đối tượng thực hiện đánh giá tác động môi trường, lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định tại Điều 18, Điều 20 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2014, Điều 12, Điều 15 của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP. 2. Đối tượng đă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định trên cơ sở Hội đồng khung đã được UBND thành phố phê duyệt; tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND thành ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tham vấn cộng đồng trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường 1. Việc tham vấn cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp bởi dự án được thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. UBND phường, xã và chủ dự án đồng chủ trì việc tham vấn với thành phần tham dự bao gồm: a) Cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp bởi dự á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Xác nhận vào mặt sau của trang phụ bìa báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG VÀ KÝ QUỸ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan về cải tạo, phục hồi môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Thành lập Hội đồng thẩm định trên cơ sở Hội đồng khung đã được UBND thành phố phê duyệt; tổ chức thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án thuộc thẩm quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cải tạo, phục hồi môi trường tại các mỏ khai thác khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản chưa thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường theo đúng phương án hoặc phương án bổ sung được phê duyệt nhưng đã bị giải thể hoặc bị phá sản: a) Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường theo phương án cả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG AO, HỒ, BIỂN, VEN BỜ, KHÔNG KHÍ VÀ THỬA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảo vệ môi trường đối với các thửa đất chưa sử dụng 1. Trách nhiệm của người sử dụng đất: a) Giữ gìn vệ sinh môi trường tại thửa đất được giao quyền sử dụng đất; trường hợp thửa đất bị ô nhiễm môi trường phải có trách nhiệm dọn vệ sinh bảo đảm môi trường và cảnh quan đô thị; b) Người sử dụng đất là cá nhân thực hiện ký cam kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo vệ môi trường hồ, ao 1. Công tác bảo vệ môi trường hồ, ao gồm một số nội dung chính như sau: a) Thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý ô nhiễm tại các hồ, ao; b) Quản lý xây dựng, trật tự đô thị, vệ sinh môi trường tại khu vực hồ, ao; c) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bảo vệ môi trường biển, ven bờ 1. Nghiêm cấm các hành vi thải, đổ hóa chất, chất thải chưa qua xử lý và các hành vi khác có tác động xấu đến môi trường biển, ven bờ. 2. Các nguồn phát thải từ đất liền, các hoạt động trên biển và hải đảo phải được kiểm soát, ngăn ngừa, giảm thiểu và xử lý theo quy định của pháp luật. 3. Việc ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bảo vệ môi trường không khí 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phát thải khí tác động xấu đến môi trường có trách nhiệm giảm thiểu và xử lý bảo đảm chất lượng môi trường không khí theo quy định của pháp luật. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất, Ban quản lý Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ VÀ LÀNG NGHỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Thực hiện đầy đủ các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản, đề án bảo vệ môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, bảng đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường hoặc phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bảo vệ môi trường làng nghề 1. Các cơ sở sản xuất trong làng nghề có trách nhiệm: a) Thực hiện các nội dung theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP; Các cơ sở sản xuất trong làng nghề thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển chưa có báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Yêu cầu bố trí các ngành nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Các ngành nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được phép hoạt động trong khu dân cư phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của thành phố; quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch ngành đã được phê duyệt; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Khuyến khích việc thành lập các tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường tại các khu dân cư 1. UBND quận, huyện tạo điều kiện cho các tổ chức tự quản hoạt động, học hỏi, trao đổi kinh nghiệm. 2. UBND phường, xã có trách nhiệm quy định về hoạt động của các tổ chức tự quản bảo vệ môi trường và tạo điều kiện để các tổ chức tự quản ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt: a) Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP và các quy định khác liên quan; b) Trong thời gian lưu giữ, chủ nguồn thải không để chất thải rơi vãi, rò rỉ, phát tán ra môi trường; chuyển giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quản lý chất thải nguy hại Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, UBND quận, huyện và các cơ quan đơn vị liên quan lập kế hoạch thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn trình UBND thành phố phê duyệt. 2. Lập kế hoạch thu gom, vận chuyển, lưu giữ, trung chuyển chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quản lý nước thải 1. Nước thải từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, làng nghề phải xử lý bảo đảm yêu cầu đầu vào hệ thống xử lý nước thải tập trung hoặc theo quy định của chủ sở hữu hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7
Mục 7 QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quan trắc môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức chương trình quan trắc môi trường, quản lý số liệu và báo cáo UBND thành phố, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định. 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trừ các cơ sở quy định tại khoản 3 Điều 25 Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT hoặc khu, cụm công nghiệp, khu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quy định về quan trắc, giám sát nước thải và khí thải tự động, liên tục 1. Đối tượng phải lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục được quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 39 và khoản 1 Điều 47 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP và nội dung tại Quy định này. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có lưu lượng nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8
Mục 8 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI NGHỀ NGHIỆP VÀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của các sở, ban ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Chịu trách nhiệm trước UBND thành phố trong việc quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố; b) Chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy định này; c) Phối hợp với các sở, ban ngành trong việc giải quyết các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. UBND quận, huyện Thực hiện các quy định tại Khoản 2 Điều 143 Luật Bảo vệ môi trường và các quy định cụ thể tại quy định này. 1. Chủ tịch UBND quận, huyện chịu trách nhiệm trước UBND thành phố về việc bảo vệ môi trường trên địa bàn. 2. Chỉ đạo thực hiện công khai thủ tục hành chính về môi trường tại quận, huyện, phường, xã; Tiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. UBND phường, xã Thực hiện các quy định tại Khoản 3 Điều 143 Luật Bảo vệ môi trường và các quy định cụ thể tại Quy định này. 1. Chỉ đạo các tổ dân phố, thôn xây dựng quy ước, hương ước về bảo vệ môi trường. 2. Ưu tiên bố trí kinh phí sự nghiệp môi trường và các nguồn kinh phí khác cho công tác quản lý môi trường, đầu tư, sửa ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp 1. Tham gia thực hiện và giám sát việc thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố. 2. Tham gia công tác tuyên truyền, vận động nhân dân nâng cao ý thức và thực hiện tốt các quy định về bảo vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hàng năm, ngân sách thành phố bố trí chi thường xuyên cho sự nghiệp bảo vệ môi trường không dưới 1% (một phần trăm) trong tổng chi ngân sách thành phố. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các đơn vị liên quan tổng hợp kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường, báo cáo UBND thành ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Huy động nguồn lực thực hiện công tác bảo vệ môi trường 1. Tăng cường nguồn lực và đa dạng hóa nguồn vốn đầu tư bảo vệ môi trường từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức, các chương trình hợp tác quốc tế, nguồn thu phí môi trường, đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thuộc mọi thành phần kinh tế đầu tư cho h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm thanh tra, kiểm tra bảo vệ môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường; tham mưu UBND thành phố giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị về bảo vệ môi trường của chủ dự án, chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và tổ chức, cá nhân l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Khen thưởng: Các tổ chức, cá nhân có nhiều thành tích, đóng góp cho công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố sẽ được xem xét lập hồ sơ đề nghị xét tặng giải thưởng môi trường thành phố Đà Nẵng và giải thưởng môi trường Quốc gia theo quy định. 2. Xử lý vi phạm trong lĩnh vực bảo vệ môi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND quận, huyện, phường, xã, tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, tham mưu UBND thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.