Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
22/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức trợ cấp hàng tháng đối với người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
30/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức trợ cấp hàng tháng đối với người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức trợ cấp hàng tháng đối với người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điểm b, Khoản 4, Điều 3, Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, như sau: Dự án có sử dụng đất không thuộc đối tượng quy định tại Điểm a khoản này, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định cụ thể mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi không có lương hưu và các khoản trợ cấp khác, hiện có hộ khẩu thường trú và đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, cụ thể như sau: - Mức trợ cấp hàng tháng là 100.000 đồng/người/tháng (Một trăm ngàn đồng/người/tháng). - Thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định cụ thể mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi không có lương hưu và các khoản trợ cấp khác, hiện có hộ khẩu thường trú và đang sinh sống trên đ...
- - Mức trợ cấp hàng tháng là 100.000 đồng/người/tháng
- (Một trăm ngàn đồng/người/tháng).
- Điều 1. Sửa đổi Điểm b, Khoản 4, Điều 3, Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn...
- Dự án có sử dụng đất không thuộc đối tượng quy định tại Điểm a khoản này, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày danh mục được công bố, nhà đầu tư quan tâm lập đề xuất (bao gồm các tài liệu chứ...
- Hết thời hạn quy định tại khoản này, việc tổ chức lựa chọn nhà đầu tư thực hiện như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, các cơ quan liên quan; UBND các huyện, thị xã, thành phố theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn tổ chức thực hiện đảm bảo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hàng năm tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện Quyết định này, báo cáo UBND t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, các cơ quan liên quan; UBND các huyện, thị xã, thành phố theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn tổ chức thực hiện đảm bảo đúng các quy định hi...
- Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hàng năm tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện Quyết định này, báo cáo UBND tỉnh xem xét, trình HĐND tỉnh tại kỳ họp thường kỳ cuối năm.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2018.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh
- các Sở: Lao động
- Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.