Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
140/2018/NĐ-CP
Right document
Ban hành chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
121/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Left
Chương I
Chương I LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ -CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiể m định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắ c môi trường lao động 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau: “Điều...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ -CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiể m định kỹ thuật...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
- “Điều 4. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 9; Khoản 4 Điều 11; điểm d Khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 12; khoản 3 và khoản 6 Điều 15; điểm c Khoản 5 Điều 18; Khoản 3 Điều 24 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người cao tuổi từ 75 tuổi đến dưới 80 tuổi có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu từ hai năm trở lên không hưởng lương hưu, không hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp ưu đãi người có công, trợ cấp tuất từ trần (bao gồm tuất bảo hiểm xã hội và tuất người có công) hàng tháng thuộc một trong các trườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người cao tuổi từ 75 tuổi đến dưới 80 tuổi có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu từ hai năm trở lên không hưởng lương hưu, không hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp ưu đãi người có công...
- a) Người đồng bào dân tộc thiểu số;
- b) Đang sinh sống trên địa bàn huyện Côn Đảo;
- Khoản 4 Điều 11
- điểm d Khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 12
- khoản 3 và khoản 6 Điều 15
- Left: Điều 2. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 9 Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Chương II
Chương II LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều củ a Nghị định số 31 /20 15/NĐ -CP ngày 24 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật việc là m về đá nh giá , cấp chứ ng chỉ kỹ năng nghề quốc gia 1. Sửa đổi Khoản 2 Điều 3 như sau: “2 Về nhân lực trực tiếp thực hiện việc đánh giá kỹ năng nghề của người tham dự:...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, đúng đối tượng và kịp thời. 2. Đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị quyết này chỉ được hỗ trợ bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí mai táng khi chết nếu chưa được hỗ trợ bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí mai táng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc về chính sách trợ giúp xã hội
- 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, đúng đối tượng và kịp thời.
- 2. Đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị quyết này chỉ được hỗ trợ bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí mai táng khi chết nếu chưa được hỗ trợ bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí mai táng từ...
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều củ a Nghị định số 31 /20 15/NĐ -CP ngày 24 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật việc là m về đá nh giá , cấp chứ ng ch...
- 1. Sửa đổi Khoản 2 Điều 3 như sau:
- “2 Về nhân lực trực tiếp thực hiện việc đánh giá kỹ năng nghề của người tham dự:
Left
Điều 4.
Điều 4. Bãi bỏ Điều 7 và Điều 14 của Nghị định số 31/2015/NĐ-CP ngày 24 thá ng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luậ t Việ c làm về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách trợ giúp xã hội 1. Trợ cấp xã hội hàng tháng a) Trợ cấp xã hội hàng tháng mức trợ cấp hệ số 1,0 (so với mức chuẩn trợ cấp xã hội của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu) đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này nhưng không thuộc hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. b) Trợ cấp xã hội hàng tháng mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chính sách trợ giúp xã hội
- 1. Trợ cấp xã hội hàng tháng
- a) Trợ cấp xã hội hàng tháng mức trợ cấp hệ số 1,0 (so với mức chuẩn trợ cấp xã hội của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu) đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này nhưng không thuộc hộ nghèo...
- Điều 4. Bãi bỏ Điều 7 và Điều 14 của Nghị định số 31/2015/NĐ-CP ngày 24 thá ng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luậ t Việ c làm về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng...
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2016 /NĐ-CP ngày 14 thá ng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 3 Điều 3 như sau: “1. Phù hợp với quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp Việt Nam. Đối với cơ sở giáo dục ng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng và thủ tục, quy trình thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, lập danh sách cấp thẻ bảo hiểm y tế 1. Hồ sơ xét trợ cấp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 17 Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng và thủ tục, quy trình thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, lập danh sách cấp thẻ bảo hiểm y tế
- Hồ sơ xét trợ cấp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 17 Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh...
- Các mẫu tờ khai được thực hiện như sau:
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2016 /NĐ-CP ngày 14 thá ng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
- 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 3 Điều 3 như sau:
- “1. Phù hợp với quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp Việt Nam. Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập khi thành lập phải hoạt động theo cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập do...
Left
Điều 6.
Điều 6. Bãi bỏ một số điều của Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp 1. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 3. 2. Bãi bỏ Điều 5. 3. Bãi bỏ Khoản 4 Điều 6. 4. Bãi bỏ điểm d khoản 1 Điều 14. 5. Bãi bỏ điểm b và d Khoản 1, điểm d Khoản 2 Điều 15.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng và thủ tục, quy trình đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi tắ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng và thủ tục, quy trình đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng
- 2. Thủ tục, quy trình đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP.
- 1. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 3.
- 2. Bãi bỏ Điều 5.
- 3. Bãi bỏ Khoản 4 Điều 6.
- Left: Điều 6. Bãi bỏ một số điều của Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp Right: Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối...
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2018/NĐ -CP ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định về kiể m định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Có trụ sở ổn định trong thời gian ít nhất 2 năm; có đủ trang thiết bị phục vụ hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp.” 2....
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2018/NĐ -CP ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định về kiể m định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
- 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 4 như sau:
- “2. Có trụ sở ổn định trong thời gian ít nhất 2 năm; có đủ trang thiết bị phục vụ hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp.”
Left
Điều 8.
Điều 8. Bãi bỏ khoản 2 Điều 6 Nghị định số 49/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Quy trình, thủ tục, thành phần hồ sơ xét duyệt trợ cấp xã hội, hỗ trợ chi phí mai táng và thôi hưởng trợ cấp xã hội áp dụng theo quy định hiện hành do Chính phủ và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tại thời điểm ban hành Nghị quyết và thay đổi khi Chính phủ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Quy trình, thủ tục, thành phần hồ sơ xét duyệt trợ cấp xã hội, hỗ trợ chi phí mai táng và thôi hưởng trợ cấp xã hội áp dụng theo quy định hiện hành do Chính phủ và Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định tại thời điểm ban hành Nghị quyết và thay đổi khi Chính phủ, Bộ Lao động
- Điều 8. Bãi bỏ khoản 2 Điều 6 Nghị định số 49/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
Left
Chương III
Chương III LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổ i, bổ sung một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ -CP ngày 02 t háng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quả n lý hoạt độ ng của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: “Điều 5. Điều kiện hoạt động cắt cơn, giải độc và phục hồi sức khoẻ 1. Về cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV LĨNH VỰC VIỆC LÀM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi mộ t số điều, khoản của Nghị định số 52/2014/NĐ -CP ngày 23 thá ng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc là m của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm 1. Sửa đổi Điều 11 như sau: “Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1. Bổ sung điểm 1 Khoản 1 Điều 2 như sau: “1) Thân nhân thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam được phép làm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 7, Điều 9 Nghị định số 52/2014/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy địn h điền kiện, thủ tục cấ p giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bãi bỏ điểm b Khoản 3 Điều 8 và Điều 17 Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hà nh một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm việc tạ i Việt Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sửa đổ i, bổ sung một số điều của Nghị định số 166/2016/NĐ -CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 quy định về gi ao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiể m xã hội, bảo hiểm y tế và bả o hiể m thất nghiệp 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 22 như sau: “Điều 22. Đăng ký sử dụng, điều chỉnh thông ti n và ngừng sử dụng phương thức giao dị ch điện tử t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bãi bỏ Điều 23, Điều 24, Điều 28, Điều 29 của Nghị định số 166/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 quy định về giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp và Điều 15 Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Chí nh phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiể m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sửa đổi một số điều của Nghị định 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2017 củ a Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau: “Điều 11. Thành lập, tổ chức lại và giải thể Việc thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Sửa đổ i một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ -CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đố i tượ ng bảo trợ xã hội và Nghị định số 28/2012/NĐ -CP ngà y 10 tháng 4 nă m 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật 1. Sửa đổi Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Bãi bỏ Điều 20, Điều 21, Điều 22 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật; Điều 21 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành và thực hiện 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này./
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.