Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 24
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ -CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiể m định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắ c môi trường lao động 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau: “Điều...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2022. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Nơi nhận:...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ -CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiể m định kỹ thuật...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
  • “Điều 4. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2022.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân liên qu...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ -CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiể m định kỹ thuật...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
  • “Điều 4. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
Target excerpt

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2022. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 9; Khoản 4 Điều 11; điểm d Khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 12; khoản 3 và khoản 6 Điều 15; điểm c Khoản 5 Điều 18; Khoản 3 Điều 24 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều củ a Nghị định số 31 /20 15/NĐ -CP ngày 24 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật việc là m về đá nh giá , cấp chứ ng chỉ kỹ năng nghề quốc gia 1. Sửa đổi Khoản 2 Điều 3 như sau: “2 Về nhân lực trực tiếp thực hiện việc đánh giá kỹ năng nghề của người tham dự:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bãi bỏ Điều 7 và Điều 14 của Nghị định số 31/2015/NĐ-CP ngày 24 thá ng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luậ t Việ c làm về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2016 /NĐ-CP ngày 14 thá ng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 3 Điều 3 như sau: “1. Phù hợp với quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp Việt Nam. Đối với cơ sở giáo dục ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đã gửi hồ sơ đề nghị thành lập, cho phép thành lập, chia, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập và tư thục; thành lập, cho phép thành lập, chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng công lập và tư thục trước thời điểm Nghị...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2016 /NĐ-CP ngày 14 thá ng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 3 Điều 3 như sau:
  • “1. Phù hợp với quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp Việt Nam. Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập khi thành lập phải hoạt động theo cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập do...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định chuyển tiếp
  • thành lập, cho phép thành lập, chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng công lập và tư thục trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định...
  • 2. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2016 /NĐ-CP ngày 14 thá ng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 3 Điều 3 như sau:
  • “1. Phù hợp với quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp Việt Nam. Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập khi thành lập phải hoạt động theo cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập do...
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 6. Hồ sơ thành lập, cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp Right: 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đã gửi hồ sơ đề nghị thành lập, cho phép thành lập, chia, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập và tư thục
Target excerpt

Điều 3. Quy định chuyển tiếp 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đã gửi hồ sơ đề nghị thành lập, cho phép thành lập, chia, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập và tư thục; thành lập, cho phép...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bãi bỏ một số điều của Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp 1. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 3. 2. Bãi bỏ Điều 5. 3. Bãi bỏ Khoản 4 Điều 6. 4. Bãi bỏ điểm d khoản 1 Điều 14. 5. Bãi bỏ điểm b và d Khoản 1, điểm d Khoản 2 Điều 15.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2018/NĐ -CP ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định về kiể m định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Có trụ sở ổn định trong thời gian ít nhất 2 năm; có đủ trang thiết bị phục vụ hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp.” 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bãi bỏ khoản 2 Điều 6 Nghị định số 49/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổ i, bổ sung một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ -CP ngày 02 t háng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quả n lý hoạt độ ng của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: “Điều 5. Điều kiện hoạt động cắt cơn, giải độc và phục hồi sức khoẻ 1. Về cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV LĨNH VỰC VIỆC LÀM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi mộ t số điều, khoản của Nghị định số 52/2014/NĐ -CP ngày 23 thá ng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc là m của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm 1. Sửa đổi Điều 11 như sau: “Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1. Bổ sung điểm 1 Khoản 1 Điều 2 như sau: “1) Thân nhân thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam được phép làm v...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp 1. Bổ sung khoản 5 vào Điều 2 như sau: “5. Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 như sau: “3. Có...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm v...
  • 1. Bổ sung điểm 1 Khoản 1 Điều 2 như sau:
  • “1) Thân nhân thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam được phép làm việc tại Việt Nam theo quy định tại điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam làm thành viên.”
Added / right-side focus
  • “5. Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên.”.
  • “3. Có địa điểm xây dựng cơ sở vật chất bảo đảm diện tích đất sử dụng tối thiểu đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp là 1.000m 2
  • trường trung cấp là 10.000 m 2 đối với khu vực đô thị hoặc 20.000 m 2 đối với khu vực ngoài đô thị
Removed / left-side focus
  • “1) Thân nhân thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam được phép làm việc tại Việt Nam theo quy định tại điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam làm thành viên.”
  • “Điều 4. Sử dụng người lao động nước ngoài
  • 1. Xác định nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm v... Right: Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp
  • Left: 1. Bổ sung điểm 1 Khoản 1 Điều 2 như sau: Right: 1. Bổ sung khoản 5 vào Điều 2 như sau:
  • Left: 2. Sửa đổi Điều 4 như sau: Right: 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:
Target excerpt

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp 1. Bổ sung khoản 5 vào Điều 2 n...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 7, Điều 9 Nghị định số 52/2014/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy địn h điền kiện, thủ tục cấ p giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bãi bỏ điểm b Khoản 3 Điều 8 và Điều 17 Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hà nh một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm việc tạ i Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổ i, bổ sung một số điều của Nghị định số 166/2016/NĐ -CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 quy định về gi ao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiể m xã hội, bảo hiểm y tế và bả o hiể m thất nghiệp 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 22 như sau: “Điều 22. Đăng ký sử dụng, điều chỉnh thông ti n và ngừng sử dụng phương thức giao dị ch điện tử t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bãi bỏ Điều 23, Điều 24, Điều 28, Điều 29 của Nghị định số 166/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 quy định về giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp và Điều 15 Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Chí nh phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiể m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi một số điều của Nghị định 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2017 củ a Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau: “Điều 11. Thành lập, tổ chức lại và giải thể Việc thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổ i một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ -CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đố i tượ ng bảo trợ xã hội và Nghị định số 28/2012/NĐ -CP ngà y 10 tháng 4 nă m 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật 1. Sửa đổi Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bãi bỏ Điều 20, Điều 21, Điều 22 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật; Điều 21 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành và thực hiện 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này./

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo quy định tại Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định...