Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
140/2018/NĐ-CP
Right document
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
136/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ -CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiể m định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắ c môi trường lao động 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau: “Điều...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giú...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ -CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiể m định kỹ thuật...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
- “Điều 4. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội
- 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng.
- 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giúp xã hội...
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ -CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiể m định kỹ thuật...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
- “Điều 4. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 9; Khoản 4 Điều 11; điểm d Khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 12; khoản 3 và khoản 6 Điều 15; điểm c Khoản 5 Điều 18; Khoản 3 Điều 24 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm: a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt nặng; d) Người từ đủ 80 tuổi t...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 2. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 9
- Khoản 4 Điều 11
- điểm d Khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 12
- Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế
- 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm:
- a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này;
- Điều 2. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 9
- Khoản 4 Điều 11
- điểm d Khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 12
Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm: a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này; b) Con của người đơn thân nghèo quy địn...
Left
Chương II
Chương II LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều củ a Nghị định số 31 /20 15/NĐ -CP ngày 24 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật việc là m về đá nh giá , cấp chứ ng chỉ kỹ năng nghề quốc gia 1. Sửa đổi Khoản 2 Điều 3 như sau: “2 Về nhân lực trực tiếp thực hiện việc đánh giá kỹ năng nghề của người tham dự:...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây: a) Hệ số 2,5 đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này dưới 04 t...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều củ a Nghị định số 31 /20 15/NĐ -CP ngày 24 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật việc là m về đá nh giá , cấp chứ ng ch...
- 1. Sửa đổi Khoản 2 Điều 3 như sau:
- “2 Về nhân lực trực tiếp thực hiện việc đánh giá kỹ năng nghề của người tham dự:
- Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng the...
- a) Hệ số 2,5 đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này dưới 04 tuổi;
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều củ a Nghị định số 31 /20 15/NĐ -CP ngày 24 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật việc là m về đá nh giá , cấp chứ ng ch...
- 1. Sửa đổi Khoản 2 Điều 3 như sau:
- “2 Về nhân lực trực tiếp thực hiện việc đánh giá kỹ năng nghề của người tham dự:
Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với h...
Left
Điều 4.
Điều 4. Bãi bỏ Điều 7 và Điều 14 của Nghị định số 31/2015/NĐ-CP ngày 24 thá ng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luậ t Việ c làm về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định. 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th ị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã). 3. Bản sao giấy khai sinh đối với trường hợp trẻ em. 4. Giấy tờ xác nhận...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 4. Bãi bỏ Điều 7 và Điều 14 của Nghị định số 31/2015/NĐ-CP ngày 24 thá ng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luậ t Việ c làm về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng...
- Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định.
- 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th ị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã).
- Điều 4. Bãi bỏ Điều 7 và Điều 14 của Nghị định số 31/2015/NĐ-CP ngày 24 thá ng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luậ t Việ c làm về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng...
Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định. 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th...
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2016 /NĐ-CP ngày 14 thá ng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 3 Điều 3 như sau: “1. Phù hợp với quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp Việt Nam. Đối với cơ sở giáo dục ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng. 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ. 3. Khuyến kh...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2016 /NĐ-CP ngày 14 thá ng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
- 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 3 Điều 3 như sau:
- “1. Phù hợp với quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp Việt Nam. Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập khi thành lập phải hoạt động theo cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập do...
- Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội
- 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng.
- 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ.
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2016 /NĐ-CP ngày 14 thá ng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
- 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 3 Điều 3 như sau:
- “1. Phù hợp với quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp Việt Nam. Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập khi thành lập phải hoạt động theo cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập do...
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng. 2. Chính sách tr ợ giú...
Left
Điều 6.
Điều 6. Bãi bỏ một số điều của Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp 1. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 3. 2. Bãi bỏ Điều 5. 3. Bãi bỏ Khoản 4 Điều 6. 4. Bãi bỏ điểm d khoản 1 Điều 14. 5. Bãi bỏ điểm b và d Khoản 1, điểm d Khoản 2 Điều 15.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây: a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi; b) Mồ côi cả cha và mẹ; c) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại mất tích theo quy định của pháp luật; d) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Bãi bỏ một số điều của Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
- 1. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 3.
- 2. Bãi bỏ Điều 5.
- Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây:
- a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi;
- Điều 6. Bãi bỏ một số điều của Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
- 1. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 3.
- 2. Bãi bỏ Điều 5.
Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây: a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi; b) Mồ côi cả cha và m...
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2018/NĐ -CP ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định về kiể m định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Có trụ sở ổn định trong thời gian ít nhất 2 năm; có đủ trang thiết bị phục vụ hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp.” 2....
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định sau đây: a) Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng làm hồ sơ theo quy đị nh tại Điều 7 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Hội đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2018/NĐ -CP ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định về kiể m định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
- 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 4 như sau:
- “2. Có trụ sở ổn định trong thời gian ít nhất 2 năm; có đủ trang thiết bị phục vụ hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp.”
- Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định sau đây:
- a) Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng làm hồ sơ theo quy đị nh tại Điều 7 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2018/NĐ -CP ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định về kiể m định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
- 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 4 như sau:
- “2. Có trụ sở ổn định trong thời gian ít nhất 2 năm; có đủ trang thiết bị phục vụ hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp.”
Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định sau đây: a) Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng làm hồ sơ theo quy đị nh...
Left
Điều 8.
Điều 8. Bãi bỏ khoản 2 Điều 6 Nghị định số 49/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổ i, bổ sung một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ -CP ngày 02 t háng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quả n lý hoạt độ ng của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: “Điều 5. Điều kiện hoạt động cắt cơn, giải độc và phục hồi sức khoẻ 1. Về cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV LĨNH VỰC VIỆC LÀM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi mộ t số điều, khoản của Nghị định số 52/2014/NĐ -CP ngày 23 thá ng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc là m của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm 1. Sửa đổi Điều 11 như sau: “Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép hoạt động...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp t...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Sửa đổi mộ t số điều, khoản của Nghị định số 52/2014/NĐ -CP ngày 23 thá ng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc là m của doanh nghiệp hoạt động...
- 1. Sửa đổi Điều 11 như sau:
- “Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
- 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng:
- a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng;
- c) Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác.
- Sửa đổi mộ t số điều, khoản của Nghị định số 52/2014/NĐ -CP ngày 23 thá ng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc là m của doanh nghiệp hoạt động...
- 1. Sửa đổi Điều 11 như sau:
- 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính 01 (một) bộ hồ sơ về cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ vi...
- Left: “Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép Right: Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng
- Left: b) Bản sao Giấy xác nhận đã thực hiện ký quỹ theo quy định tại Điều 10 Nghị định này; Right: b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này;
Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; b) Con...
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1. Bổ sung điểm 1 Khoản 1 Điều 2 như sau: “1) Thân nhân thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam được phép làm v...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình. 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều tr...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm v...
- 1. Bổ sung điểm 1 Khoản 1 Điều 2 như sau:
- “1) Thân nhân thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam được phép làm việc tại Việt Nam theo quy định tại điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam làm thành viên.”
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình.
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm v...
- 1. Bổ sung điểm 1 Khoản 1 Điều 2 như sau:
- “1) Thân nhân thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam được phép làm việc tại Việt Nam theo quy định tại điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam làm thành viên.”
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn...
Left
Điều 12.
Điều 12. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 7, Điều 9 Nghị định số 52/2014/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy địn h điền kiện, thủ tục cấ p giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bãi bỏ điểm b Khoản 3 Điều 8 và Điều 17 Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hà nh một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm việc tạ i Việt Nam
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. H ỗ trợ tạo v i ệc làm, phát triển sản xuất Hộ gia đình bị mất phương tiện, tư liệu sản xuất chính do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác, mất việc làm được xem xét trợ giúp tạo việc làm, phát triển sản xuất theo quy định.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 17.` in the comparison document.
- Bãi bỏ điểm b Khoản 3 Điều 8 và Điều 17 Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hà nh một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm vi...
- Điều 17. H ỗ trợ tạo v i ệc làm, phát triển sản xuất
- Hộ gia đình bị mất phương tiện, tư liệu sản xuất chính do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác, mất việc làm được xem xét trợ giúp tạo việc làm, phát triển sản xuất theo quy định.
- Bãi bỏ điểm b Khoản 3 Điều 8 và Điều 17 Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hà nh một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm vi...
Điều 17. H ỗ trợ tạo v i ệc làm, phát triển sản xuất Hộ gia đình bị mất phương tiện, tư liệu sản xuất chính do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác, mất việc làm được xem xét trợ giúp tạo việc làm, phát t...
Left
Chương V
Chương V LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sửa đổ i, bổ sung một số điều của Nghị định số 166/2016/NĐ -CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 quy định về gi ao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiể m xã hội, bảo hiểm y tế và bả o hiể m thất nghiệp 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 22 như sau: “Điều 22. Đăng ký sử dụng, điều chỉnh thông ti n và ngừng sử dụng phương thức giao dị ch điện tử t...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp 1. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây: a) Trư ởn g thôn lập danh sách đối tượng và tổ chức, cá nhân hoặc hộ gia đình có điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng thuộc địa bàn thô...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 14. Sửa đổ i, bổ sung một số điều của Nghị định số 166/2016/NĐ -CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 quy định về gi ao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiể m xã hội, bảo hiểm y tế và bả o hiể m thất ng...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 22 như sau:
- “Điều 22. Đăng ký sử dụng, điều chỉnh thông ti n và ngừng sử dụng phương thức giao dị ch điện tử trong lĩnh vực bảo hiể m xã hội
- Điều 22. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
- 1. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây:
- a) Trư ởn g thôn lập danh sách đối tượng và tổ chức, cá nhân hoặc hộ gia đình có điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng thuộc địa bàn thôn g ử i Hội đồng xét duyệt;
- Điều 14. Sửa đổ i, bổ sung một số điều của Nghị định số 166/2016/NĐ -CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 quy định về gi ao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiể m xã hội, bảo hiểm y tế và bả o hiể m thất ng...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 22 như sau:
- “Điều 22. Đăng ký sử dụng, điều chỉnh thông ti n và ngừng sử dụng phương thức giao dị ch điện tử trong lĩnh vực bảo hiể m xã hội
Điều 22. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp 1. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây: a) Trư ởn g th...
Left
Điều 15.
Điều 15. Bãi bỏ Điều 23, Điều 24, Điều 28, Điều 29 của Nghị định số 166/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 quy định về giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp và Điều 15 Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Chí nh phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiể m...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Điều kiện, trách nh i ệm của người nhận chăm sóc, nuô i dưỡng trẻ em 1. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em phải bảo đảm các điều kiện sau đây: a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và thực hiện tốt chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; b) Tự nguyện nhận chăm sóc trẻ em; c) Có nơi ở ổn định và chỗ ở cho trẻ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 23.` in the comparison document.
- Bãi bỏ Điều 23, Điều 24, Điều 28, Điều 29 của Nghị định số 166/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 quy định về giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghi...
- Điều 23. Điều kiện, trách nh i ệm của người nhận chăm sóc, nuô i dưỡng trẻ em
- 1. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
- a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và thực hiện tốt chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
- Bãi bỏ Điều 23, Điều 24, Điều 28, Điều 29 của Nghị định số 166/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 quy định về giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghi...
Điều 23. Điều kiện, trách nh i ệm của người nhận chăm sóc, nuô i dưỡng trẻ em 1. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em phải bảo đảm các điều kiện sau đây: a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và thực hiện tốt chủ trư...
Left
Chương VI
Chương VI LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sửa đổi một số điều của Nghị định 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2017 củ a Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau: “Điều 11. Thành lập, tổ chức lại và giải thể Việc thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đ ổ , sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở th ì được xem xét hỗ tr ợ chi phí làm nhà ở với mức tối đa không quá 20.000.000 đồng/hộ. 2. Hộ phải di dời nhà ở khẩn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 16. Sửa đổi một số điều của Nghị định 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2017 củ a Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:
- “Điều 11. Thành lập, tổ chức lại và giải thể
- Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
- Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đ ổ , sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở th ì được xem xét hỗ tr...
- Hộ phải di dời nhà ở khẩn cấp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền do nguy cơ sạt lở, lũ, lụt, thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí di dời nhà ở với mứ...
- Điều 16. Sửa đổi một số điều của Nghị định 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2017 củ a Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:
- “Điều 11. Thành lập, tổ chức lại và giải thể
Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đ ổ , sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi...
Left
Điều 17.
Điều 17. Sửa đổ i một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ -CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đố i tượ ng bảo trợ xã hội và Nghị định số 28/2012/NĐ -CP ngà y 10 tháng 4 nă m 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật 1. Sửa đổi Đi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định. 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th ị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã). 3. Bản sao giấy khai sinh đối với trường hợp trẻ em. 4. Giấy tờ xác nhận...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Sửa đổ i một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ -CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đố i tượ ng bảo trợ xã hội và Nghị định số 28/2012/NĐ -CP n...
- 1. Sửa đổi Điều 7 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP như sau:
- “Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
- 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định.
- 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th ị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã).
- 3. Bản sao giấy khai sinh đối với trường hợp trẻ em.
- Sửa đổ i một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ -CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đố i tượ ng bảo trợ xã hội và Nghị định số 28/2012/NĐ -CP n...
- 1. Sửa đổi Điều 7 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP như sau:
- 1. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng bao gồm: Tờ khai của đối tượng theo Mẫu số 1a, 1b, 1c, 1d và 1đ Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này.
- Left: “Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Right: Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng
Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định. 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th...
Left
Điều 18.
Điều 18. Bãi bỏ Điều 20, Điều 21, Điều 22 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật; Điều 21 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đ ố i tượng bảo tr ợ xã hội bao gồm: a) Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng có xác nhận đủ điều kiện của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định; b) Bản sao sổ hộ khẩu...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 18. Bãi bỏ Điều 20, Điều 21, Điều 22 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật
- Điều 21 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Điều 21. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội
- 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đ ố i tượng bảo tr ợ xã hội bao gồm:
- a) Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng có xác nhận đủ điều kiện của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định;
- Điều 18. Bãi bỏ Điều 20, Điều 21, Điều 22 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật
- Điều 21 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
Điều 21. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đ ố i tượng bảo tr ợ xã hội bao gồm: a) Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng có xác nhận đủ điều k...
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành và thực hiện 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này./
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections