Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
25/2018/QĐ-UBND
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
154/2016/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, các trường h ợ p miễn phí, người nộp phí, mức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, các trường h ợ p miễn phí, người nộp phí, mức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2018 và thay thế Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2010 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ: a) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: Nông sản, lâm sản, thủy sản; b) Cơ sở sản xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng chịu phí
- 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này.
- 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2018 và thay thế Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2010 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Công Thương; - Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp; - TT/TU, TT/HĐND tỉnh; - CT và các PCT UBND tỉnh; - Sở Tư pháp ; - LĐVP; - Công báo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thu phí Cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gồm: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp. Căn cứ vào yêu cầu thu phí của mỗi địa phương và khả năng quản lý của cơ quan tài nguyên môi trường cấp huyện, Sở Tài nguyên và Môi trường có thể báo cáo Ủy ban nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ quan thu phí
- Cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gồm:
- Sở Tài nguyên và Môi trường thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Bộ Công Thương;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ban, ngành tỉnh; Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện) trong việc quản lý nhà nước về cụm công nghiệp, bao gồm các lĩnh vực: quy hoạch phát triển, quy hoạch chi tiết, thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; thu phí hạ tầng kỹ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cơ quan tại địa phương 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp bố trí sử dụng nguồn phí bảo vệ môi trường thu được cho công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường và Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp quận, huyện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cơ quan tại địa phương
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp bố trí sử dụng nguồn phí bảo vệ môi trường thu được cho công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này.
- 2. Sở Tài nguyên và Môi trường và Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp quận, huyện có trách nhiệm:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ban, ngành tỉnh
- Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện) trong việc quản lý nhà nước về cụm công nghiệp, bao gồm các lĩnh vực: quy hoạch phát triển, quy hoạch chi tiết, thành lập, mở rộ...
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng Các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, hoạt động cụm công nghiệp.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Quy định chi tiết về nước tuần hoàn và nước mưa tự nhiên chảy tràn quy định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 5 Nghị định này. b) Quy định việc đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp để xác định số phí phải nộp theo quy định tại Nghị định này. 2. Ủy ban n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- a) Quy định chi tiết về nước tuần hoàn và nước mưa tự nhiên chảy tràn quy định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 5 Nghị định này.
- Điều 2 . Đối tượng áp dụng
- Các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, hoạt động cụm công nghiệp.
Left
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc phối hợp 1. Việc phối hợp quản lý nhà nước về cụm công nghiệp dựa trên cơ sở chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan chuyên môn theo quy định nhằm đảm bảo sự thống nhất, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đầu tư phát triển các cụm công nghiệp. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Người nộp phí 1. Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Trường h ợ p các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung và trả tiền dịch vụ xử lý nước thải thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Trường h ợ p các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung và trả tiền dịch vụ xử lý nước thải thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải đã tiếp nhận và xả ra môi trường (trừ trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 5 Nghị định này).
- Việc phối hợp quản lý nhà nước về cụm công nghiệp dựa trên cơ sở chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan chuyên môn theo quy định nhằm đảm bảo sự thống nhất, tạo điều kiện thuận lợi cho việc...
- 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các đơn vị có liên quan trong việc nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp theo quy chế này và theo đúng quy định...
- đảm bảo sự đồng bộ, tránh chồng chéo, gây phiền hà cho các tổ chức cá nhân đầu tư hạ tầng kỹ thuật và sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp.
- Left: Điều 3 . Nguyên tắc phối hợp Right: Điều 4. Người nộp phí
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP
Open sectionRight
Chương II
Chương II MỨC PHÍ, KÊ KHAI, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NỘI DUNG PHỐI HỢP QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP Right: MỨC PHÍ, KÊ KHAI, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp 1. Phổ biến, hướng dẫn, tổ chức thực hiện các quy định pháp luật về quản lý cụm công nghiệp. 2. Xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch, chương trình, pháp luật, cơ chế, chính sách, tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật về quản lý, phát triển cụm công nghiệp. 3. Giải q...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các trường hợp miễn phí Miễn phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau: 1. Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các cơ sở sản xuất, chế biến mà không thải ra môi trường dưới bất kỳ hình thức nào (chất rắn, chất lỏng, chất khí); 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các trường hợp miễn phí
- Miễn phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau:
- 1. Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các cơ sở sản xuất, chế biến mà không thải ra môi trường dưới bất kỳ hình thức nào (chất rắn, chất lỏng, chất khí);
- Điều 4. Nội dung phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp
- 1. Phổ biến, hướng dẫn, tổ chức thực hiện các quy định pháp luật về quản lý cụm công nghiệp.
- 2. Xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch, chương trình, pháp luật, cơ chế, chính sách, tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật về quản lý, phát triển cụm công nghiệp.
Left
Điều 5.
Điều 5. Về quy hoạch phát triển, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật và sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp; thực hiện chế độ báo cáo, xây dựng cơ sở dữ liệu Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp và Thông tư số 15/2017/TT-BCT ngày 31/8/2017 của Bộ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức phí 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 10% trên giá bán của 1 m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp cần thiết áp dụng mức thu cao hơn, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định mức cụ thể phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương. Đối với nước t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức phí
- Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 10% trên giá bán của 1 m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Trường hợp cần thiết áp dụng mức thu cao hơn, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định mức cụ thể phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.
- Điều 5. Về quy hoạch phát triển, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật và sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp; thực hiện chế độ báo cáo, xây dựng cơ sở dữ liệu
- Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp và Thông tư số 15/2017/TT-BCT ngày 31/8/2017 của Bộ Công Thương quy định,...
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Sở Công Thương Là cơ quan đầu mối quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện các nội dung sau: 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện xây dựng, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trình UBND tỉnh phê duyệt (sau khi có ý kiến thống...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định số phí phải nộp 1. Đối với nước thải sinh hoạt: Số phí bảo vệ môi trường phải nộp đối với nước thải sinh hoạt được xác định như sau: S ố phí phải nộp (đồng) = Số lượng nước sạch sử dụng (m 3 ) x Giá bán nước sạch (đồng/m 3 ) x Mức thu phí Trong đó: a) Số lượng nước sạch sử dụng được xác định theo đồng hồ đo lượng nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xác định số phí phải nộp
- 1. Đối với nước thải sinh hoạt:
- Số phí bảo vệ môi trường phải nộp đối với nước thải sinh hoạt được xác định như sau:
- Điều 6. Trách nhiệm của Sở Công Thương
- Là cơ quan đầu mối quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện các nội dung sau:
- 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện xây dựng, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trình UBND tỉnh phê duyệt (sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Cô...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Có chức năng đầu tư, khai thác hạ tầng các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: a) Quản lý việc sử dụng vốn ngân sách Nhà nước giao thực hiện nhiệm vụ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. b) Chỉ đạo Trung tâm Đầu tư và khai thác hạ tầng (tr...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Kê khai, thẩm định tờ khai và nộp phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: a) Người nộp phí thực hiện nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cho đơn vị cung cấp nước sạch đồng thời với việc thanh toán tiền sử dụng nước sạch theo hóa đơn bán hàng hàng tháng. b) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Kê khai, thẩm định tờ khai và nộp phí
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt:
- a) Người nộp phí thực hiện nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cho đơn vị cung cấp nước sạch đồng thời với việc thanh toán tiền sử dụng nước sạch theo hóa đơn bán hàng hàng tháng.
- Điều 7. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế
- Có chức năng đầu tư, khai thác hạ tầng các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
- a) Quản lý việc sử dụng vốn ngân sách Nhà nước giao thực hiện nhiệm vụ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện Là cơ quan quản lý nhà nước về cụm công nghiệp ở địa phương, thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Tham gia xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển cụm công nghiệp. Đề nghị quy hoạch, thành lập, mở rộng cụm công nghiệp trên địa bàn. 2. Tổ chức thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch (nếu có),...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý và sử dụng phí 1. Đối với nước thải sinh hoạt: a) Đ ể lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch và 25% cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí. Trường hợp số tiền chi phí tổ chức thu thấp hơn tỷ lệ để lại này, Hội đồng nhân dân tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý và sử dụng phí
- 1. Đối với nước thải sinh hoạt:
- a) Đ ể lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch và 25% cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí.
- Điều 8. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện
- Là cơ quan quản lý nhà nước về cụm công nghiệp ở địa phương, thực hiện các nhiệm vụ sau:
- 1. Tham gia xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển cụm công nghiệp. Đề nghị quy hoạch, thành lập, mở rộng cụm công nghiệp trên địa bàn.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành có liên quan Các sở, ban, ngành tỉnh tùy theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn chủ động hỗ trợ UBND cấp huyện giải quyết các vấn đề liên quan đến các hoạt động trong các cụm công nghiệp. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì tổ chức thẩm định Đề xuất chủ trương đầu tư dự án kết cấu hạ tầng kỹ th...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý và sử dụng phí 1. Đối với nước thải sinh hoạt: a) Đ ể lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch và 25% cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí. Trường hợp số tiền chi phí tổ chức thu thấp hơn tỷ lệ để lại này, Hội đồng nhân dân tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý và sử dụng phí
- 1. Đối với nước thải sinh hoạt:
- a) Đ ể lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch và 25% cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí.
- Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành có liên quan
- Các sở, ban, ngành tỉnh tùy theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn chủ động hỗ trợ UBND cấp huyện giải quyết các vấn đề liên quan đến các hoạt động trong các cụm công nghiệp.
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
Unmatched right-side sections