Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2018 – 2020

Open section

Tiêu đề

Về Chương trình việc làm tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về Chương trình việc làm tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020
Removed / left-side focus
  • Quy định chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2018 – 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện được hỗ trợ Người lao động phải đảm bảo hai điều kiện sau: 1. Người lao động có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, kể cả thực tập sinh Việt Nam sang Nhật Bản. 2. Người lao động đã tham gia hoàn t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Trên cơ sở ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, Báo cáo thẩm tra số 85/BC-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2016 của Ban Văn hóa – Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và kết luận của Chủ tọa kỳ họp, Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh Chương trình việc làm tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020, thống nhất với Thường trực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Trên cơ sở ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, Báo cáo thẩm tra số 85/BC-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2016 của Ban Văn hóa – Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và kết luận của Chủ tọa kỳ họp, Ủy ban...
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện được hỗ trợ
  • Người lao động phải đảm bảo hai điều kiện sau:
  • Người lao động có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, kể cả thực tập sinh...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ 1. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc đối tượng được hưởng chính sách theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều về hỗ trợ đưa người lao động...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 7 năm 2016./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 7 năm 2016./.
Removed / left-side focus
  • 1. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc đối tượng được hưởng chính sách theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng B...
  • Thương binh và Xã hội và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều về hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 t...
  • 2. NNgười lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 16 Thông tư số 15/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Mức hỗ trợ Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4

Điều 4 . K inh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn ngân sách tỉnh. 2. Nguồn kinh phí cho vay từ nguồn ngân sách tỉnh, nguồn thu từ gốc và lãi cho vay tại Ngân hàng chính sách xã hội bổ sung vào nguồn vốn cho vay đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Chương trình việc làm tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020 kèm theo Tờ trình số 62/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua Chương trình việc làm tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020 kèm theo Tờ trình số 62/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . K inh phí thực hiện
  • 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn ngân sách tỉnh.
  • 2. Nguồn kinh phí cho vay từ nguồn ngân sách tỉnh, nguồn thu từ gốc và lãi cho vay tại Ngân hàng chính sách xã hội bổ sung vào nguồn vốn cho vay đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng hằng năm.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này; hằng năm, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 10 năm 2018 và có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 10 năm 2018./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.