Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang
31/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý người đại diên phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang làm chủ sở hữu
31/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý người đại diên phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang làm chủ sở hữu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý người đại diên phần vốn Nhà nước
- tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ
- do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang làm chủ sở hữu
- Ban hành Quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý người đại diện phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang làm chủ sở hữu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý người đại diện phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang làm ch...
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2018 và thay thế Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2020.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2018 và thay thế Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyế...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế ho...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức - Nội vụ tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Người đại diện phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ do Uỷ ban nhân dân tỉnh làm chủ sở hữu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thương binh và Xã hội
- Người đại diện phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ do Uỷ ban nhân dân tỉnh làm chủ sở hữu
- Về quản lý người đại diện phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp mà Nhà nước
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình,
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức
- Left: Giám đốc các sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư Right: Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
- Left: các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang. 2. Áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện, thụ hưởng và quản lý c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về thẩm quyền quyết định và quy trình: cử, cử lại, miễn nhiệm; đánh giá; khen thưởng, kỷ luật; thôi việc, nghỉ hưu và quản lý hồ sơ đối với người đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ do Ủy ban nhân dân (UBND)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về thẩm quyền quyết định và quy trình: cử, cử lại, miễn nhiệm
- khen thưởng, kỷ luật
- thôi việc, nghỉ hưu và quản lý hồ sơ đối với người đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ do Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh...
- 1. Quy định này quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
- Áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện, thụ hưởng và quản lý các chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương quy định tại Nghị định số 45/201...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh trong từng giai đoạn (Chương trình khuyến công giai đoạn trên địa bàn tỉnh) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhằm mục tiêu khuyến khích phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp v...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người đại diện phần vốn nhà nước được bầu, bổ nhiệm giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ do UBND tỉnh Hà Giang làm chủ sở hữu, bao gồm: a) Chủ tịch Hội đồng quản trị. b) Thành viên Hội đồng quản trị. c) Giám đốc. d) Phó Giám đốc. 2. Các cơ quan nhà nước, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người đại diện phần vốn nhà nước được bầu, bổ nhiệm giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ do UBND tỉnh Hà Giang làm chủ sở hữu, bao gồm:
- a) Chủ tịch Hội đồng quản trị.
- b) Thành viên Hội đồng quản trị.
- 1. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh trong từng giai đoạn (Chương trình khuyến công giai đoạn trên địa bàn tỉnh) được...
- tiểu thủ công nghiệp và áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế
- xã hội, lao động trên địa bàn tỉnh.
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định các đề án, nhiệm vụ khuyến công địa phương thực hiện đấu thầu hoặc xét chọn 1. Các nhiệm vụ, đề án thực hiện theo Luật Đấu thầu (nếu đủ điều kiện theo quy định) gồm: Tổ chức hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài; hỗ trợ tham gia hội chợ triển lãm trong nước và nước ngoài; hỗ trợ sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc về quản lý người đại diện 1. Việc quy định về thẩm quyền quyết định, quản lý, sử dụng, chế độ chính sách, kiểm tra, giám sát người đại diện phần vốn nhà nước thực hiện đảm bảo theo quy định của pháp luật và phân cấp quản lý của tỉnh. 2. Người được cử làm người đại diện phần vốn nhà nước phải có đủ tiêu chuẩn theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc về quản lý người đại diện
- 1. Việc quy định về thẩm quyền quyết định, quản lý, sử dụng, chế độ chính sách, kiểm tra, giám sát người đại diện phần vốn nhà nước thực hiện đảm bảo theo quy định của pháp luật và phân cấp quản lý...
- 2. Người được cử làm người đại diện phần vốn nhà nước phải có đủ tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật.
- Điều 3. Quy định các đề án, nhiệm vụ khuyến công địa phương thực hiện đấu thầu hoặc xét chọn
- 1. Các nhiệm vụ, đề án thực hiện theo Luật Đấu thầu (nếu đủ điều kiện theo quy định) gồm: Tổ chức hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài
- hỗ trợ tham gia hội chợ triển lãm trong nước và nước ngoài
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II CỬ, CỬ LẠI, MIỄN NHIỆM, ĐÁNH GIÁ, KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT, THÔI VIỆC, NGHỈ HƯU VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ NGƯỜI ĐẠI DIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CỬ, CỬ LẠI, MIỄN NHIỆM, ĐÁNH GIÁ, KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT,
- THÔI VIỆC, NGHỈ HƯU VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ NGƯỜI ĐẠI DIỆN
- QUY TRÌNH XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng, phê duyệt, tổ chức thực hiện chương trình khuyến công địa phương giai đoạn. 1. Chương trình khuyến công địa phương giai đoạn cấp tỉnh. a) Căn cứ Chương tình khuyến công quốc gia từng giai đoạn do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, hướng dẫn của Bộ Công Thương, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn và thời điểm để tính thời hạn làm đại diện 1. Thời hạn làm đại diện được xác định theo nhiệm kỳ của chức danh quản lý đang giữ của người đại diện. a) Trường hợp thay đổi chức danh quản lý do thay đổi tên gọi doanh nghiệp thì thời hạn làm đại diện được tính từ ngày được cử làm đại diện theo chức danh cũ (tên gọi cũ của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời hạn và thời điểm để tính thời hạn làm đại diện
- 1. Thời hạn làm đại diện được xác định theo nhiệm kỳ của chức danh quản lý đang giữ của người đại diện.
- a) Trường hợp thay đổi chức danh quản lý do thay đổi tên gọi doanh nghiệp thì thời hạn làm đại diện được tính từ ngày được cử làm đại diện theo chức danh cũ (tên gọi cũ của doanh nghiệp).
- Điều 5. Xây dựng, phê duyệt, tổ chức thực hiện chương trình khuyến công địa phương giai đoạn.
- 1. Chương trình khuyến công địa phương giai đoạn cấp tỉnh.
- a) Căn cứ Chương tình khuyến công quốc gia từng giai đoạn do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, hướng dẫn của Bộ Công Thương, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân d...
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng, phê duyệt, tổ chức thực hiện kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm cấp tỉnh 1. Kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm cấp tỉnh được lập phải đảm bảo nguyên tắc phù hợp với Chương trình khuyến công giai đoạn trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn và điều kiện cử làm người đại diện 1. Đạt tiêu chuẩn chung của Đảng, Nhà nước và tiêu chuẩn của chức danh dự kiến cử làm đại diện do cấp có thẩm quyền ban hành. 2. Có đủ hồ sơ cá nhân được cấp có thẩm quyền thẩm định, xác minh, xác nhận. 3. Trong độ tuổi cử làm đại diện a) Người đại diện được cử làm đại diện phải đủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tiêu chuẩn và điều kiện cử làm người đại diện
- 1. Đạt tiêu chuẩn chung của Đảng, Nhà nước và tiêu chuẩn của chức danh dự kiến cử làm đại diện do cấp có thẩm quyền ban hành.
- 2. Có đủ hồ sơ cá nhân được cấp có thẩm quyền thẩm định, xác minh, xác nhận.
- Điều 6. Xây dựng, phê duyệt, tổ chức thực hiện kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm cấp tỉnh
- 1. Kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm cấp tỉnh được lập phải đảm bảo nguyên tắc phù hợp với Chương trình khuyến công giai đoạn trên địa bàn tỉnh.
- 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch khuyến công hàng năm cấp tỉnh.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng, phê duyệt, tổ chức thực hiện kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm cấp huyện, cấp xã 1. Kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm cấp huyện, cấp xã được lập phải đảm bảo nguyên tắc phù hợp với định hướng phát triển kinh tế xã hội của huyện, xã. 2. Kế hoạch khuyến công hàng năm cấp huyện do Phòng Kinh tế - Hạ tầng cá...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy trình cử người đại diện 1. Căn cứ vào giá trị vốn của Nhà nước; quy mô của doanh nghiệp và đối chiếu với điều kiện, tiêu chuẩn của chức danh dự kiến cử làm đại diện, trên cơ sở đề xuất của doanh nghiệp, Ban Tổ chức - Nội vụ đề xuất với UBND tỉnh về chủ trương, số lượng, cơ cấu, nguồn nhân sự và dự kiến nhân sự cụ thể đủ điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy trình cử người đại diện
- 1. Căn cứ vào giá trị vốn của Nhà nước
- quy mô của doanh nghiệp và đối chiếu với điều kiện, tiêu chuẩn của chức danh dự kiến cử làm đại diện, trên cơ sở đề xuất của doanh nghiệp, Ban Tổ chức
- Điều 7. Xây dựng, phê duyệt, tổ chức thực hiện kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm cấp huyện, cấp xã
- 1. Kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm cấp huyện, cấp xã được lập phải đảm bảo nguyên tắc phù hợp với định hướng phát triển kinh tế xã hội của huyện, xã.
- 2. Kế hoạch khuyến công hàng năm cấp huyện do Phòng Kinh tế - Hạ tầng các huyện, Phòng Kinh tế thành phố tham mưu xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUY TRÌNH LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc lập đề án khuyến công địa phương 1. Phù hợp chủ trương, chính sách chung về phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; chiến lược quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của địa phương. 2. Phù hợp nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ; ph...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy trình cử lại người đại diện 1. Trước 03 tháng tính đến thời điểm người đại diện hết thời hạn làm đại diện thì UBND tỉnh xem xét để cử lại hoặc không cử lại làm đại diện. Trường hợp người đại diện không được cử lại, UBND tỉnh có trách nhiệm bố trí công tác khác hoặc giải quyết chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy trình cử lại người đại diện
- Trước 03 tháng tính đến thời điểm người đại diện hết thời hạn làm đại diện thì UBND tỉnh xem xét để cử lại hoặc không cử lại làm đại diện.
- Trường hợp người đại diện không được cử lại, UBND tỉnh có trách nhiệm bố trí công tác khác hoặc giải quyết chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật.
- Điều 8. Nguyên tắc lập đề án khuyến công địa phương
- 1. Phù hợp chủ trương, chính sách chung về phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; chiến lược quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của địa phương.
- 2. Phù hợp nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công địa phương 1. Tên đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. 2. Sự cần thiết và căn cứ lập đề án. 3. Mục tiêu: Nêu cụ thể những mục tiêu của đề án cần đạt được. 4. Quy mô đề án: Nêu quy mô của đề án; nêu tóm tắt các đặc điểm vượt trội chính của đề án như về côn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ cử, cử lại người đại diện 1. Hồ sơ cử người đại diện gồm: a) Tờ trình của Ban Tổ chức - Nội vụ tỉnh; b) Tờ trình của doanh nghiệp đề nghị cử người đại diện; c) Biên bản họp cấp ủy, cơ quan có nhân sự giới thiệu cử làm người đại diện; d) Nhận xét, đánh giá của cấp ủy, cơ quan có nhân sự giới thiệu cử làm người đại diện; đ)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hồ sơ cử, cử lại người đại diện
- 1. Hồ sơ cử người đại diện gồm:
- a) Tờ trình của Ban Tổ chức - Nội vụ tỉnh;
- Điều 9. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công địa phương
- 1. Tên đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện.
- 2. Sự cần thiết và căn cứ lập đề án.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ đăng ký hỗ trợ kinh phí đề án khuyến công 1. Hồ sơ đăng ký hỗ trợ kinh phí khuyến công cấp huyện, cấp xã: a) Thành phần hồ sơ: 03 bộ, gồm: - Phiếu đăng ký hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương. - Dự án/phương án đầu tư của đơn vị thụ hưởng (có xác nhận của UBND cấp cơ sở). - Chương trình đào tạo nghề nếu là đề án Đào tạ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện miễn nhiệm 1. Việc miễn nhiệm người đại diện được thực hiện một trong các trường hợp sau đây: a) Có đơn xin thôi làm đại diện trước thời hạn và được UBND tỉnh đồng ý. b) Chuyển công tác khác theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. c) Đến tuổi được nghỉ hưu. d) UBND tỉnh hết vốn, không nắm giữ vốn Nhà nước tại doan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều kiện miễn nhiệm
- 1. Việc miễn nhiệm người đại diện được thực hiện một trong các trường hợp sau đây:
- a) Có đơn xin thôi làm đại diện trước thời hạn và được UBND tỉnh đồng ý.
- Điều 10. Hồ sơ đăng ký hỗ trợ kinh phí đề án khuyến công
- 1. Hồ sơ đăng ký hỗ trợ kinh phí khuyến công cấp huyện, cấp xã:
- a) Thành phần hồ sơ: 03 bộ, gồm:
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm thẩm tra, thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công địa phương 1. Trách nhiệm thẩm tra, thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công cấp tỉnh: a) Đơn vị thực hiện có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ đề án khuyến công do cấp huyện đề xuất, lập đề án khuyến công cấp tỉnh, trình Sở Công Thương thẩm định, phê duyệt. b) Sở Công Thương...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy trình miễn nhiệm 1. Căn cứ vào các trường hợp miễn nhiệm theo quy định tại Điều 10 Quy định này, Ban Tổ chức - Nội vụ tỉnh chuẩn bị: a) Đề xuất phương án miễn nhiệm trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. b) Hồ sơ gồm: - Tờ trình của doanh nghiệp đề nghị miễn nhiệm người đại diện; - Biên bản họp cấp ủy, cơ quan đề nghị miễn n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy trình miễn nhiệm
- 1. Căn cứ vào các trường hợp miễn nhiệm theo quy định tại Điều 10 Quy định này, Ban Tổ chức - Nội vụ tỉnh chuẩn bị:
- a) Đề xuất phương án miễn nhiệm trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Điều 11. Trách nhiệm thẩm tra, thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công địa phương
- 1. Trách nhiệm thẩm tra, thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công cấp tỉnh:
- a) Đơn vị thực hiện có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ đề án khuyến công do cấp huyện đề xuất, lập đề án khuyến công cấp tỉnh, trình Sở Công Thương thẩm định, phê duyệt.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung thẩm định đề án khuyến công cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã 1. Mức độ phù hợp của đề án với các nguyên tắc được quy định tại Điều 8 Quy định này. 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất, kỹ thuật khác. 3. Năng lực của đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp,...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Căn cứ đánh giá Căn cứ đánh giá bao gồm: 1. Quyền, trách nhiệm của người đại diện theo quy định của pháp luật. 2. Chương trình, kế hoạch công tác năm đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Căn cứ đánh giá
- Căn cứ đánh giá bao gồm:
- 1. Quyền, trách nhiệm của người đại diện theo quy định của pháp luật.
- Điều 12. Nội dung thẩm định đề án khuyến công cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
- 1. Mức độ phù hợp của đề án với các nguyên tắc được quy định tại Điều 8 Quy định này.
- 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất, kỹ thuật khác.
Left
Điều 13.
Điều 13. Triển khai thực hiện đề án khuyến công 1. Triển khai thực hiện đề án khuyến công cấp tỉnh: a) Sau khi đề án khuyến công cấp tỉnh được phê duyệt, Sở Công Thương phối hợp Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện. b) Đơn vị thực hiện tổ chức thực hiện các nhiệm vụ, đề án khuyến công được giao, hàng tháng...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thời điểm đánh giá Việc đánh giá người đại diện được thực hiện hằng năm ngay sau khi doanh nghiệp công khai báo cáo tài chính năm theo quy định và trước khi thực hiện quy trình cử, cử lại, khen thưởng, kỷ luật người đại diện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thời điểm đánh giá
- Việc đánh giá người đại diện được thực hiện hằng năm ngay sau khi doanh nghiệp công khai báo cáo tài chính năm theo quy định và trước khi thực hiện quy trình cử, cử lại, khen thưởng, kỷ luật người...
- Điều 13. Triển khai thực hiện đề án khuyến công
- 1. Triển khai thực hiện đề án khuyến công cấp tỉnh:
- a) Sau khi đề án khuyến công cấp tỉnh được phê duyệt, Sở Công Thương phối hợp Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nghiệm thu đề án khuyến công 1. Nội dung nghiệm thu: Kiểm tra đánh giá thực tế mức độ hoàn thành các nội dung đề án theo hợp đồng thực hiện đề án. 2. Thành phần nghiệm thu đề án khuyến công cấp tỉnh: Đơn vị thực hiện phối hợp phòng chuyên môn Sở Công Thương, Phòng Kinh tế (hoặc kinh tế hạ tầng), UBND cấp xã, đơn vị thụ hưởng....
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền đánh giá và trách nhiệm của người đánh giá 1. UBND tỉnh đánh giá người đại diện và chịu trách nhiệm về nội dung đánh giá của mình. 2. Kết quả phân loại, đánh giá bằng văn bản được thông báo đến người đại diện và lưu vào hồ sơ người đại diện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thẩm quyền đánh giá và trách nhiệm của người đánh giá
- 1. UBND tỉnh đánh giá người đại diện và chịu trách nhiệm về nội dung đánh giá của mình.
- 2. Kết quả phân loại, đánh giá bằng văn bản được thông báo đến người đại diện và lưu vào hồ sơ người đại diện.
- Điều 14. Nghiệm thu đề án khuyến công
- 1. Nội dung nghiệm thu: Kiểm tra đánh giá thực tế mức độ hoàn thành các nội dung đề án theo hợp đồng thực hiện đề án.
- 2. Thành phần nghiệm thu đề án khuyến công cấp tỉnh: Đơn vị thực hiện phối hợp phòng chuyên môn Sở Công Thương, Phòng Kinh tế (hoặc kinh tế hạ tầng), UBND cấp xã, đơn vị thụ hưởng.
Left
Chương IV
Chương IV ĐỊNH MỨC CHI VÀ QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Định mức chi hoạt động khuyến công địa phương. 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nội dung đánh giá 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ theo chương trình, kế hoạch năm hoặc nhiệm kỳ được UBND tỉnh phê duyệt gồm: a) Kết quả và hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp; b) Việc chấp hành, tuân thủ của người đại diện đối với chủ trương, nghị quyết và sự chỉ đạo của UBND tỉnh. 2. Việc chấp hành đường lố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Nội dung đánh giá
- 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ theo chương trình, kế hoạch năm hoặc nhiệm kỳ được UBND tỉnh phê duyệt gồm:
- a) Kết quả và hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp;
- Điều 15. Định mức chi hoạt động khuyến công địa phương.
- 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công địa phương 1. Ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã cấp hàng năm và được lập, phân bổ như sau: a) Hàng năm, căn cứ số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo; căn cứ vào chương trình khuyến công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức chi theo quy định này, Sở...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Phân loại đánh giá Người đại diện được đánh giá hằng năm và được phân loại theo 03 mức độ: Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, hoàn thành nhiệm vụ và không hoàn thành nhiệm vụ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Phân loại đánh giá
- Người đại diện được đánh giá hằng năm và được phân loại theo 03 mức độ: Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, hoàn thành nhiệm vụ và không hoàn thành nhiệm vụ.
- Điều 16. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công địa phương
- 1. Ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã cấp hàng năm và được lập, phân bổ như sau:
- a) Hàng năm, căn cứ số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công địa phương 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn có ý nghĩa trong tỉnh phù hợp với chiến lược, quy hoạch tỉnh. 2. Đề án, nhiệm...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tiêu chí đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ Người đại diện được đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khi đạt được tất cả các tiêu chí sau: 1. Hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ được giao theo chương trình, kế hoạch công tác năm, đảm bảo thời gian và chất lượng công việc. 2. Luôn gương mẫu, chấp hành tốt đường lối, chủ trương, chí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Tiêu chí đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
- Người đại diện được đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khi đạt được tất cả các tiêu chí sau:
- 1. Hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ được giao theo chương trình, kế hoạch công tác năm, đảm bảo thời gian và chất lượng công việc.
- Điều 17. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công địa phương
- Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn c...
- 2. Đề án, nhiệm vụ khuyến công thực hiện theo phương thức xét chọn hoặc đấu thầu theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 3 Quy định này.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nguyên tắc tạm ứng, thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí 1. Việc tạm ứng, thanh toán và quyết toán kinh phí áp dụng đối với các đơn vị thực hiện đề án, nhiệm vụ của một số nội dung hoạt động khuyến công địa phương (bên B) thông qua hợp đồng ký với đơn vị thực hiện theo kế hoạch khuyến công địa phương được Sở Công Thương và...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Tiêu chí đánh giá hoàn thành nhiệm vụ Người đại diện được đánh giá hoàn thành nhiệm vụ khi đạt được tất cả các tiêu chí sau: 1. Các tiêu chí được quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 17 Quy định này; 2. Hoàn thành từ 70% trở lên nhiệm vụ được giao theo chương trình, kế hoạch công tác năm, trừ trường hợp bất khả kháng hoặc do n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Tiêu chí đánh giá hoàn thành nhiệm vụ
- Người đại diện được đánh giá hoàn thành nhiệm vụ khi đạt được tất cả các tiêu chí sau:
- 1. Các tiêu chí được quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 17 Quy định này;
- Điều 18. Nguyên tắc tạm ứng, thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí
- Việc tạm ứng, thanh toán và quyết toán kinh phí áp dụng đối với các đơn vị thực hiện đề án, nhiệm vụ của một số nội dung hoạt động khuyến công địa phương (bên B) thông qua hợp đồng ký với đơn vị th...
- Riêng đối với các đề án, nhiệm vụ giao cho đơn vị thực hiện, Sở Tài chính thực hiện thẩm tra, xét duyệt quyết toán theo quy định hiện hành.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tạm ứng kinh phí lần một 1. Tạm ứng tối đa 30% kinh phí hỗ trợ của đề án a) Đối với các đề án hỗ trợ: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường tại cụm công nghiệp; b) Hồ sơ tạm ứng: Hợp đồng thực hiện đề án; hợp đồng hỗ trợ giữa đơn vị thực hiện đề án và chủ đầu tư; hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu (trường hợp...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Tiêu chí đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ Người đại diện được đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ khi vi phạm một trong các tiêu chí sau: 1. Hoàn thành dưới 70% nhiệm vụ được giao theo chương trình, kế hoạch công tác năm. 2. Không thực hiện hoặc vi phạm đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước; phá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Tiêu chí đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ
- Người đại diện được đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ khi vi phạm một trong các tiêu chí sau:
- 1. Hoàn thành dưới 70% nhiệm vụ được giao theo chương trình, kế hoạch công tác năm.
- Điều 19. Tạm ứng kinh phí lần một
- 1. Tạm ứng tối đa 30% kinh phí hỗ trợ của đề án
- a) Đối với các đề án hỗ trợ: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường tại cụm công nghiệp;
Left
Điều 20.
Điều 20. Tạm ứng kinh phí còn lại Số kinh phí thực hiện đề án còn lại được tạm ứng sau khi đề án đã hoàn thành và được nghiệm thu cơ sở. Để được tạm ứng kinh phí còn lại, đơn vị thụ hưởng đề án phải gửi về đơn vị thực hiện: Biên bản nghiệm thu cơ sở; báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án; báo cáo khối lượng hoàn thành và kinh phí th...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trình tự, thủ tục đánh giá 1. Người đại diện viết bản tự nhận xét, đánh giá theo nội dung, tiêu chí đánh giá và tự nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ theo quy định tại Điều 15, 16, 17, 18, 19 Quy định này, gửi UBND tỉnh (qua Ban Tổ chức - Nội vụ tỉnh). 2. Ban Tổ chức - Nội vụ tỉnh có văn bản gửi Hội đồng quản trị doanh nghiệp và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trình tự, thủ tục đánh giá
- 1. Người đại diện viết bản tự nhận xét, đánh giá theo nội dung, tiêu chí đánh giá và tự nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ theo quy định tại Điều 15, 16, 17, 18, 19 Quy định này, gửi UBND tỉnh (qua Ba...
- 2. Ban Tổ chức - Nội vụ tỉnh có văn bản gửi Hội đồng quản trị doanh nghiệp và các cơ quan, đơn vị có liên quan về nhận xét, đánh giá người đại diện.
- Điều 20. Tạm ứng kinh phí còn lại
- Số kinh phí thực hiện đề án còn lại được tạm ứng sau khi đề án đã hoàn thành và được nghiệm thu cơ sở. Để được tạm ứng kinh phí còn lại, đơn vị thụ hưởng đề án phải gửi về đơn vị thực hiện: Biên bả...
- báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án
Left
Điều 21.
Điều 21. Tạm ứng đối với đề án điểm 1. Tạm ứng kinh phí lần một: Theo tỷ lệ và hồ sơ tạm ứng như quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 19 của Quy định này tương ứng với từng dạng đề án. 2. Tạm ứng kinh phí lần tiếp theo: Tạm ứng theo tiến độ thực hiện, dự toán được phê duyệt và các quy định tại hợp đồng thực hiện đề án. 3. Tạm ứng kinh ph...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thôi việc 1. Người đại diện được thôi việc có một trong các trường hợp sau: a) Do sắp xếp tổ chức; b) Theo nguyện vọng và được UBND tỉnh đồng ý; c) Theo quy định tại Khoản 4 Điều này. 2. Người đại diện có nguyện vọng thôi việc thì phải có đơn gửi UBND tỉnh (gửi qua Ban Tổ chức - Nội vụ tỉnh tổng hợp, thẩm định trình) xem xét,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người đại diện được thôi việc có một trong các trường hợp sau:
- a) Do sắp xếp tổ chức;
- b) Theo nguyện vọng và được UBND tỉnh đồng ý;
- 1. Tạm ứng kinh phí lần một: Theo tỷ lệ và hồ sơ tạm ứng như quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 19 của Quy định này tương ứng với từng dạng đề án.
- 2. Tạm ứng kinh phí lần tiếp theo: Tạm ứng theo tiến độ thực hiện, dự toán được phê duyệt và các quy định tại hợp đồng thực hiện đề án.
- 3. Tạm ứng kinh phí còn lại: Hồ sơ theo quy định tại Điều 20 của Quy định này tương ứng với từng dạng đề án.
- Left: Điều 21. Tạm ứng đối với đề án điểm Right: Điều 21. Thôi việc
Left
Điều 22.
Điều 22. Chứng từ chi Chứng từ chi là toàn bộ chứng từ thanh toán gồm phiếu chi hoặc ủy nhiệm chi hoặc giấy đề nghị thanh toán tạm ứng và chứng từ gốc của từng nội dung chi theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Nghỉ hưu Người đại diện được hưởng chế độ hưu trí theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội. Thủ tục nghỉ hưu đối với người đại diện thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục nghỉ hưu đối với công chức.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người đại diện được hưởng chế độ hưu trí theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội. Thủ tục nghỉ hưu đối với người đại diện thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục nghỉ hưu đối với công chức.
- Chứng từ chi là toàn bộ chứng từ thanh toán gồm phiếu chi hoặc ủy nhiệm chi hoặc giấy đề nghị thanh toán tạm ứng và chứng từ gốc của từng nội dung chi theo quy định hiện hành.
- Left: Điều 22. Chứng từ chi Right: Điều 22. Nghỉ hưu
Left
Điều 23.
Điều 23. Thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí 1. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ khi nghiệm thu cơ sở đề án cuối cùng trong năm, Đơn vị thực hiện phải hoàn thành việc lập hồ sơ quyết toán theo quy định. 2. Căn cứ tình hình thực tế, Đơn vị thực hiện quy định thời gian, địa điểm để thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí với các đơn vị...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Quản lý hồ sơ 1. Việc lập, lưu giữ và quản lý hồ sơ cá nhân của người đại diện theo phân cấp quản lý và thực hiện như lưu giữ hồ sơ đối với công chức. 2. Hằng năm doanh nghiệp thực hiện công tác thống kê, bổ sung hồ sơ của người đại diện như quy định của pháp luật đối với công chức để báo cáo UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Quản lý hồ sơ
- 1. Việc lập, lưu giữ và quản lý hồ sơ cá nhân của người đại diện theo phân cấp quản lý và thực hiện như lưu giữ hồ sơ đối với công chức.
- 2. Hằng năm doanh nghiệp thực hiện công tác thống kê, bổ sung hồ sơ của người đại diện như quy định của pháp luật đối với công chức để báo cáo UBND tỉnh.
- Điều 23. Thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí
- 1. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ khi nghiệm thu cơ sở đề án cuối cùng trong năm, Đơn vị thực hiện phải hoàn thành việc lập hồ sơ quyết toán theo quy định.
- 2. Căn cứ tình hình thực tế, Đơn vị thực hiện quy định thời gian, địa điểm để thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí với các đơn vị thực hiện cho phù hợp, nhưng không chậm quá ngày 22 tháng 01 nă...
Left
Điều 24.
Điều 24. Hồ sơ quyết toán 1. Đối với các đơn vị thực hiện đề án không lập hóa đơn tài chính cho Trung tâm Khuyến công, hồ sơ quyết toán gồm: a) Biên bản nghiệm thu cơ sở theo Quy định. b) Biên bản thanh lý hợp đồng theo Quy định. c) Biểu chi tiết quyết toán kinh phí theo Quy định. d) Bảng kê chứng từ đề nghị quyết toán, kèm theo chứng...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức liên quan 1. Người đại diện có trách nhiệm thực hiện quyền, nghĩa vụ theo quy định pháp luật hiện hành và phân cấp quản lý của tỉnh. 2. Ban Tổ chức - Nội vụ tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh quyết định cử, cử lại, miễn nhiệm; đánh giá; khen thưởng, kỷ luật; thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức liên quan
- 1. Người đại diện có trách nhiệm thực hiện quyền, nghĩa vụ theo quy định pháp luật hiện hành và phân cấp quản lý của tỉnh.
- 2. Ban Tổ chức - Nội vụ tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh quyết định cử, cử lại, miễn nhiệm; đánh giá; khen thưởng, kỷ luật; thôi việc, nghỉ hưu đối với người đại...
- Điều 24. Hồ sơ quyết toán
- 1. Đối với các đơn vị thực hiện đề án không lập hóa đơn tài chính cho Trung tâm Khuyến công, hồ sơ quyết toán gồm:
- a) Biên bản nghiệm thu cơ sở theo Quy định.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh; 2. Chủ trì xây dựng chương trình khuyến công giai đoạn, xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm và trên cơ sở dự toán được giao, tổ chức hội nghị phân bổ kinh phí thực hiện kế hoạch khuyến công địa p...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế, người đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ báo cáo, đề xuất gửi Ban Tổ chức - Nội vụ tỉnh tổng hợp, phối hợp với các sở, ban, ngành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế, người đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ khôn...
- Nội vụ tỉnh tổng hợp, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
- Điều 25. Trách nhiệm của Sở Công Thương
- 1. Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh;
- Chủ trì xây dựng chương trình khuyến công giai đoạn, xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm và trên cơ sở dự toán được giao, tổ chức hội nghị phân bổ kinh phí thực hiện kế hoạch khuyến công địa phư...
Left
Điều 26
Điều 26 . Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối nguồn ngân sách và đưa vào kế hoạch cấp vốn hàng năm, đảm bảo cho hoạt động khuyến công mang lại hiệu quả thiết thực. 2. Phối hợp Sở Công Thương xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công trên địa bàn tỉnh. 3. Thẩm định, tổng hợp, cân đối, bố trí kinh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền của UBND tỉnh quyết định các nội dung quản lý người đại diện phần vốn nhà nước 1. Quyết định cử, cử lại, miễn nhiệm người đại diện phần vốn nhà nước. 2. Quyết định khen thưởng, kỷ luật, thôi việc, nghỉ hưu đối với người đại diện phần vốn nhà nước theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền của UBND tỉnh quyết định các nội dung quản lý người đại diện phần vốn nhà nước
- 1. Quyết định cử, cử lại, miễn nhiệm người đại diện phần vốn nhà nước.
- 2. Quyết định khen thưởng, kỷ luật, thôi việc, nghỉ hưu đối với người đại diện phần vốn nhà nước theo quy định.
- Điều 26 . Trách nhiệm của Sở Tài chính
- 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối nguồn ngân sách và đưa vào kế hoạch cấp vốn hàng năm, đảm bảo cho hoạt động khuyến công mang lại hiệu quả thiết thực.
- 2. Phối hợp Sở Công Thương xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 27
Điều 27 . Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Công Thương xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công trên địa bàn tỉnh và tổng hợp chương trình, kế hoạch khuyến công trên địa bàn tỉnh vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch khuyến công hàng năm của cấp huyện. 2. Bố trí kinh phí khuyến công để thực hiện kế hoạch khuyến công của cấp huyện. 3. Phối hợp Sở Công Thương xây dựng chương trình khuyến công giai đoạn trên địa bàn tỉnh, kế hoạch khuyến công hàng năm cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 9 . Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch khuyến công hàng năm của cấp xã. 2. Bố trí kinh phí khuyến công để thực hiện kế hoạch khuyến công của cấp xã. 3. Phát động, hướng dẫn tổ chức, cá nhân xây dựng dự án đăng ký hỗ trợ kinh phí khuyến công; phê duyệt đề án khuyến công cấp xã; lựa chọn đề xuất đăng ký với c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của các đơn vị thực hiện 1. Lập hồ sơ đề án và dự toán chi tiết kinh phí thực hiện đề án theo quy định. Đảm bảo và chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác, trung thực và đầy đủ các thông tin trong hồ sơ, tài liệu đã cung cấp cho cơ quan quản lý trong xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và thanh quyết toán các đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Đơn vị thụ hưởng 1. Phối hợp các đơn vị trực tiếp thực hiện hỗ trợ (Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Kinh tế - Hạ tầng các huyện, Phòng Kinh tế thành phố, đơn vị thực hiện để được hướng dẫn xây dựng dự án đăng ký hỗ trợ kinh phí khuyến công. 2. Tổ chức thực hiện đề án theo nội dung được phê duyệt, hợp đồng ký kết; sử dụng kinh ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Điều khoản thi hành 1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn cụ thể và tổ chức triển khai thực hiện Quy định này; định kỳ 6 tháng, năm tổng hợp tình hình thực hiện Quy định, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn chi tiết quy trình nghiệp vụ và thành phần hồ sơ, biểu mẫu xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections