Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang
31/2018/QĐ-UBND
Right document
Bãi bỏ Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang
45/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2018 và thay thế Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang. 2. Áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện, thụ hưởng và quản lý c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Lý do: Căn cứ pháp lý để ban hành Quyết định này đã hết hi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
- Áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện, thụ hưởng và quản lý các chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương quy định tại Nghị định số 45/201...
- Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định
- Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống...
- Lý do: Căn cứ pháp lý để ban hành Quyết định này đã hết hiệu lực thi hành.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
- Áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện, thụ hưởng và quản lý các chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương quy định tại Nghị định số 45/201...
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh trong từng giai đoạn (Chương trình khuyến công giai đoạn trên địa bàn tỉnh) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhằm mục tiêu khuyến khích phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định các đề án, nhiệm vụ khuyến công địa phương thực hiện đấu thầu hoặc xét chọn 1. Các nhiệm vụ, đề án thực hiện theo Luật Đấu thầu (nếu đủ điều kiện theo quy định) gồm: Tổ chức hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài; hỗ trợ tham gia hội chợ triển lãm trong nước và nước ngoài; hỗ trợ sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý...
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThis section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 3. Quy định các đề án, nhiệm vụ khuyến công địa phương thực hiện đấu thầu hoặc xét chọn
- 1. Các nhiệm vụ, đề án thực hiện theo Luật Đấu thầu (nếu đủ điều kiện theo quy định) gồm: Tổ chức hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài
- hỗ trợ tham gia hội chợ triển lãm trong nước và nước ngoài
- Bãi bỏ Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2021
- của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành quy định về quản lý
- và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống
- Điều 3. Quy định các đề án, nhiệm vụ khuyến công địa phương thực hiện đấu thầu hoặc xét chọn
- 1. Các nhiệm vụ, đề án thực hiện theo Luật Đấu thầu (nếu đủ điều kiện theo quy định) gồm: Tổ chức hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài
- hỗ trợ tham gia hội chợ triển lãm trong nước và nước ngoài
Bãi bỏ Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ địa phương trên địa...
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng, phê duyệt, tổ chức thực hiện chương trình khuyến công địa phương giai đoạn. 1. Chương trình khuyến công địa phương giai đoạn cấp tỉnh. a) Căn cứ Chương tình khuyến công quốc gia từng giai đoạn do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, hướng dẫn của Bộ Công Thương, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng, phê duyệt, tổ chức thực hiện kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm cấp tỉnh 1. Kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm cấp tỉnh được lập phải đảm bảo nguyên tắc phù hợp với Chương trình khuyến công giai đoạn trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng, phê duyệt, tổ chức thực hiện kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm cấp huyện, cấp xã 1. Kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm cấp huyện, cấp xã được lập phải đảm bảo nguyên tắc phù hợp với định hướng phát triển kinh tế xã hội của huyện, xã. 2. Kế hoạch khuyến công hàng năm cấp huyện do Phòng Kinh tế - Hạ tầng cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc lập đề án khuyến công địa phương 1. Phù hợp chủ trương, chính sách chung về phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; chiến lược quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của địa phương. 2. Phù hợp nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ; ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công địa phương 1. Tên đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. 2. Sự cần thiết và căn cứ lập đề án. 3. Mục tiêu: Nêu cụ thể những mục tiêu của đề án cần đạt được. 4. Quy mô đề án: Nêu quy mô của đề án; nêu tóm tắt các đặc điểm vượt trội chính của đề án như về côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ đăng ký hỗ trợ kinh phí đề án khuyến công 1. Hồ sơ đăng ký hỗ trợ kinh phí khuyến công cấp huyện, cấp xã: a) Thành phần hồ sơ: 03 bộ, gồm: - Phiếu đăng ký hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương. - Dự án/phương án đầu tư của đơn vị thụ hưởng (có xác nhận của UBND cấp cơ sở). - Chương trình đào tạo nghề nếu là đề án Đào tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm thẩm tra, thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công địa phương 1. Trách nhiệm thẩm tra, thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công cấp tỉnh: a) Đơn vị thực hiện có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ đề án khuyến công do cấp huyện đề xuất, lập đề án khuyến công cấp tỉnh, trình Sở Công Thương thẩm định, phê duyệt. b) Sở Công Thương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung thẩm định đề án khuyến công cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã 1. Mức độ phù hợp của đề án với các nguyên tắc được quy định tại Điều 8 Quy định này. 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất, kỹ thuật khác. 3. Năng lực của đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Triển khai thực hiện đề án khuyến công 1. Triển khai thực hiện đề án khuyến công cấp tỉnh: a) Sau khi đề án khuyến công cấp tỉnh được phê duyệt, Sở Công Thương phối hợp Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện. b) Đơn vị thực hiện tổ chức thực hiện các nhiệm vụ, đề án khuyến công được giao, hàng tháng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nghiệm thu đề án khuyến công 1. Nội dung nghiệm thu: Kiểm tra đánh giá thực tế mức độ hoàn thành các nội dung đề án theo hợp đồng thực hiện đề án. 2. Thành phần nghiệm thu đề án khuyến công cấp tỉnh: Đơn vị thực hiện phối hợp phòng chuyên môn Sở Công Thương, Phòng Kinh tế (hoặc kinh tế hạ tầng), UBND cấp xã, đơn vị thụ hưởng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐỊNH MỨC CHI VÀ QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Định mức chi hoạt động khuyến công địa phương. 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công địa phương 1. Ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã cấp hàng năm và được lập, phân bổ như sau: a) Hàng năm, căn cứ số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo; căn cứ vào chương trình khuyến công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức chi theo quy định này, Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công địa phương 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn có ý nghĩa trong tỉnh phù hợp với chiến lược, quy hoạch tỉnh. 2. Đề án, nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nguyên tắc tạm ứng, thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí 1. Việc tạm ứng, thanh toán và quyết toán kinh phí áp dụng đối với các đơn vị thực hiện đề án, nhiệm vụ của một số nội dung hoạt động khuyến công địa phương (bên B) thông qua hợp đồng ký với đơn vị thực hiện theo kế hoạch khuyến công địa phương được Sở Công Thương và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tạm ứng kinh phí lần một 1. Tạm ứng tối đa 30% kinh phí hỗ trợ của đề án a) Đối với các đề án hỗ trợ: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường tại cụm công nghiệp; b) Hồ sơ tạm ứng: Hợp đồng thực hiện đề án; hợp đồng hỗ trợ giữa đơn vị thực hiện đề án và chủ đầu tư; hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu (trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tạm ứng kinh phí còn lại Số kinh phí thực hiện đề án còn lại được tạm ứng sau khi đề án đã hoàn thành và được nghiệm thu cơ sở. Để được tạm ứng kinh phí còn lại, đơn vị thụ hưởng đề án phải gửi về đơn vị thực hiện: Biên bản nghiệm thu cơ sở; báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án; báo cáo khối lượng hoàn thành và kinh phí th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tạm ứng đối với đề án điểm 1. Tạm ứng kinh phí lần một: Theo tỷ lệ và hồ sơ tạm ứng như quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 19 của Quy định này tương ứng với từng dạng đề án. 2. Tạm ứng kinh phí lần tiếp theo: Tạm ứng theo tiến độ thực hiện, dự toán được phê duyệt và các quy định tại hợp đồng thực hiện đề án. 3. Tạm ứng kinh ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Chứng từ chi Chứng từ chi là toàn bộ chứng từ thanh toán gồm phiếu chi hoặc ủy nhiệm chi hoặc giấy đề nghị thanh toán tạm ứng và chứng từ gốc của từng nội dung chi theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí 1. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ khi nghiệm thu cơ sở đề án cuối cùng trong năm, Đơn vị thực hiện phải hoàn thành việc lập hồ sơ quyết toán theo quy định. 2. Căn cứ tình hình thực tế, Đơn vị thực hiện quy định thời gian, địa điểm để thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí với các đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hồ sơ quyết toán 1. Đối với các đơn vị thực hiện đề án không lập hóa đơn tài chính cho Trung tâm Khuyến công, hồ sơ quyết toán gồm: a) Biên bản nghiệm thu cơ sở theo Quy định. b) Biên bản thanh lý hợp đồng theo Quy định. c) Biểu chi tiết quyết toán kinh phí theo Quy định. d) Bảng kê chứng từ đề nghị quyết toán, kèm theo chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh; 2. Chủ trì xây dựng chương trình khuyến công giai đoạn, xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm và trên cơ sở dự toán được giao, tổ chức hội nghị phân bổ kinh phí thực hiện kế hoạch khuyến công địa p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối nguồn ngân sách và đưa vào kế hoạch cấp vốn hàng năm, đảm bảo cho hoạt động khuyến công mang lại hiệu quả thiết thực. 2. Phối hợp Sở Công Thương xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công trên địa bàn tỉnh. 3. Thẩm định, tổng hợp, cân đối, bố trí kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Công Thương xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công trên địa bàn tỉnh và tổng hợp chương trình, kế hoạch khuyến công trên địa bàn tỉnh vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch khuyến công hàng năm của cấp huyện. 2. Bố trí kinh phí khuyến công để thực hiện kế hoạch khuyến công của cấp huyện. 3. Phối hợp Sở Công Thương xây dựng chương trình khuyến công giai đoạn trên địa bàn tỉnh, kế hoạch khuyến công hàng năm cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 9 . Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch khuyến công hàng năm của cấp xã. 2. Bố trí kinh phí khuyến công để thực hiện kế hoạch khuyến công của cấp xã. 3. Phát động, hướng dẫn tổ chức, cá nhân xây dựng dự án đăng ký hỗ trợ kinh phí khuyến công; phê duyệt đề án khuyến công cấp xã; lựa chọn đề xuất đăng ký với c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của các đơn vị thực hiện 1. Lập hồ sơ đề án và dự toán chi tiết kinh phí thực hiện đề án theo quy định. Đảm bảo và chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác, trung thực và đầy đủ các thông tin trong hồ sơ, tài liệu đã cung cấp cho cơ quan quản lý trong xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và thanh quyết toán các đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Đơn vị thụ hưởng 1. Phối hợp các đơn vị trực tiếp thực hiện hỗ trợ (Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Kinh tế - Hạ tầng các huyện, Phòng Kinh tế thành phố, đơn vị thực hiện để được hướng dẫn xây dựng dự án đăng ký hỗ trợ kinh phí khuyến công. 2. Tổ chức thực hiện đề án theo nội dung được phê duyệt, hợp đồng ký kết; sử dụng kinh ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Điều khoản thi hành 1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn cụ thể và tổ chức triển khai thực hiện Quy định này; định kỳ 6 tháng, năm tổng hợp tình hình thực hiện Quy định, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn chi tiết quy trình nghiệp vụ và thành phần hồ sơ, biểu mẫu xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections