Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 8
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Nghị định sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa 1. Điểm c khoản 1 Điều 25 được sửa đổi như sau: “c) Có cửa hàng để trưng bày.” 2. Bãi bỏ điểm d khoản 1 Điều 25...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh 1. Bãi bỏ khoản 1 và 3 Điều 4. 2. Bãi bỏ điểm e khoản 1 Điều 6. 3. Điểm c khoản 1 Điều 14 được sửa đổi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 54/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện ảnh số 62/2006/QH11 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện ảnh số 31/2009/QH12 Lời dẫn khoản 1 Điều 11 được sửa đổi như sau: “1. Vốn pháp định là 200.000.000 đồng (hai tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao 1. Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 5. 2. Khoản 3 Điều 5 được sửa đổi như sau: “3. Cơ sở kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm phải có đủ nhân viên chuyên môn sau đây: a) Người hướng dẫn tập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch 1. Bãi bỏ các khoản 1 và 7 Điều 22. 2. Khoản 1 Điều 23 được sửa đổi như sau: “1. Điều kiện quy định tại các khoản 5 và 6 Điều 22 Nghị định này.” 3. Khoản 1 Điều 24 được sửa đổi như sau:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu (Nghị định số 79/2012/NĐ-CP) và Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2016 c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này 05 (năm) Quy trình giải quyết khiếu nại, tham mưu giải quyết khiếu nại và xử lý, giải quyết đơn tố cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư với các nội dung như sau: 1. Quy trình giải quyết khiếu nại lần đầu thuộc thẩm quvền giải quyết của Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở do trưởng phòng Đăng ký kinh doanh...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang
  • thi người đẹp và người mẫu
  • lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu (Nghị định số 79/2012/NĐ-CP) và Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Ng...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này 05 (năm) Quy trình giải quyết khiếu nại, tham mưu giải quyết khiếu nại và xử lý, giải quyết đơn tố cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư với các nội dung như sau:
  • 1. Quy trình giải quyết khiếu nại lần đầu thuộc thẩm quvền giải quyết của Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở do trưởng phòng Đăng ký kinh doanh và Chánh Thanh tra Sở giải quyết (quy định tại Điều 21 Luật...
  • 2. Quy trình giải quyết khiếu nại lần đầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở (quy định tại khoản 1 Điều 22 Luật Khiếu nại, tố cáo và Điều 13 NĐ 136/2006/NĐ-CP):
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang
  • thi người đẹp và người mẫu
  • lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu (Nghị định số 79/2012/NĐ-CP) và Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Ng...
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này 05 (năm) Quy trình giải quyết khiếu nại, tham mưu giải quyết khiếu nại và xử lý, giải quyết đơn tố cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư với các nội dung như sau: 1. Quy trình giải...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi một số quy định tại Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ 1. Bãi bỏ khoản 4 Điều 24. 2. Bãi bỏ các khoản 2, 3 và 7 Điều 27. 3. Bãi bỏ các khoản 2, 4 và 6 Điều 30. 4. Bãi bỏ các khoản 1, 2, 4 và 5 Điều 32. 5....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Sở, Chánh Thanh tra Sở, Thủ trưởng các phòng chuyên môn trực thuộc Sở chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.