Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Quy định tỷ lệ được hưởng của các đơn vị liên quan trong nguồn kinh phí được trích từ số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn NHCSXH nhận ủy thác từ ngân sách địa phương
18/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
32/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Quy định tỷ lệ được hưởng của các đơn vị liên quan trong nguồn kinh phí được trích từ số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn NHCSXH nhận ủy thác từ ngân sách địa phương
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- V/v Quy định tỷ lệ được hưởng của các đơn vị liên quan trong nguồn kinh phí được trích từ số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn NHCSXH nhận ủy thác từ ngân sách địa phương
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ được hưởng của các đơn vị liên quan trong nguồn kinh phí 15% của số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn NHCSXH nhận ủy thác từ ngân sách địa phương để chi cho công tác chỉ đạo, quản lý, tổng hợp, kiểm tra, giám sát, khen thưởng của Ban đại diện Hội đồng quản trị NHCSXH các cấp, các sở, ngành, đơ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/201...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
- 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau:
- a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính...
- Quy định tỷ lệ được hưởng của các đơn vị liên quan trong nguồn kinh phí 15% của số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn NHCSXH nhận ủy thác từ ngân sách địa phương để chi cho công...
- Left: - Trích 85% để chi cho hoạt động Ban đại diện Hội đồng quản trị NHCSXH các cấp. Right: chi động viên khen thưởng quyết toán năm của Ban đại diện Hội đồng quản trị NHCSXH các cấp
- Left: - Trích 15% để chi cho công tác chỉ đạo, quản lý, tổng hợp của cơ quan tài chính các cấp có liên quan đến hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH. Right: c) Trích phí chi cho công tác chỉ đạo, quản lý, tổng hợp, kiểm tra, giám sát, khen thưởng của Ban đại diện Hội đồng quản trị NHCSXH các cấp, các sở, ngành, đơn vị liên quan đến hoạt động cho vay bằ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2018.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 08/5/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn ủy thác từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 08/5/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn ủy th...
- Quyết định số 3791/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh về việc bổ sung, sửa đổi một số nội dung tại Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 08/5/2013 của UBND tỉnh.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2018. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Quảng Bình; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Quảng Bình; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./....
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Thương binh và Xã hội
- Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội
- để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Left: Giám đốc Sở Tài chính Right: Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
Unmatched right-side sections