Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

Điều 6.

Điều 6. Định mức hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi 1. Công trình khí sinh học a) Chủng loại: Hình vòm cầu; Thể tích: từ 10m 3 trở lên. b) Mức hỗ trợ: Hỗ trợ một lần tối đa không quá 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi, nhưng không quá 5000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 công trình/ 1 hộ. 2. Đệm lót sinh học a)...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016
  • 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 6. Định mức hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi
  • 1. Công trình khí sinh học
  • a) Chủng loại: Hình vòm cầu; Thể tích: từ 10m 3 trở lên.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016
  • 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Target excerpt

Điều 6. Định mức hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi 1. Công trình khí sinh học a) Chủng loại: Hình vòm cầu; Thể tích: từ 10m 3 trở lên. b) Mức hỗ trợ: Hỗ trợ một lần tối đa không quá 50% giá trị xây công trình khí sinh...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: a) Chủng loại: Hình vòm cầu; Thể tích: từ 04 m 3 trở lên đối với công trình khí sinh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Định mức hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi 1. Công trình khí sinh học a) Chủng loại: Hình vòm cầu; Thể tích: từ 10m 3 trở lên. b) Mức hỗ trợ: Hỗ trợ một lần tối đa không quá 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi, nhưng không quá 5000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 công trình/ 1 hộ. 2. Đệm lót sinh học a)...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016
  • 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
  • a) Chủng loại: Hình vòm cầu; Thể tích: từ 04 m 3 trở lên đối với công trình khí sinh học bằng composite hoặc nhựa tái sinh, từ 6,6 m 3 trở lên đối với công trình được xây bằng gạch.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Định mức hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi
  • 1. Công trình khí sinh học
  • a) Chủng loại: Hình vòm cầu; Thể tích: từ 10m 3 trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016
  • 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
  • a) Chủng loại: Hình vòm cầu; Thể tích: từ 04 m 3 trở lên đối với công trình khí sinh học bằng composite hoặc nhựa tái sinh, từ 6,6 m 3 trở lên đối với công trình được xây bằng gạch.
Target excerpt

Điều 6. Định mức hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi 1. Công trình khí sinh học a) Chủng loại: Hình vòm cầu; Thể tích: từ 10m 3 trở lên. b) Mức hỗ trợ: Hỗ trợ một lần tối đa không quá 50% giá trị xây công trình khí sinh...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2018. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh về ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo tỉnh.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2018.
  • Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh về ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long g...
Removed / left-side focus
  • Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh về ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long g...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2018. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo tỉnh.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo tỉnh.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này Quyết định này có hiệu lực thi hành k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020.
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức hỗ trợ về liều tinh, đơn giá liều tinh phối giống nhân tạo cho heo (lợn), trâu, bò; loại giống, số lượng và mức hỗ trợ cho các hộ chăn nuôi mua con giống gia súc (heo, trâu, bò), gia cầm (gà, vịt); xây dựng công trình khí sinh học, đệm lót sinh học; đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối gi...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi heo, trâu, bò và gia cầm trên địa bàn tỉnh (trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đối với con giống: Mỗi hộ được hỗ trợ mua một trong các đối tượng: heo đực giống hoặc trâu đực giống hoặc bò đực giống hoặc gà giống hoặc vịt giống bố mẹ hậu bị. Kinh phí hỗ trợ được thanh toán trực tiếp cho các hộ chăn nuôi sau khi đã mua con giống và có hóa đơn tài chính về mua con giống theo quy định. 2....
Chương II Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ