Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản và quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
51/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định cơ quan thẩm định đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản và phân cấp cơ quan quản lý cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Long An
69/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản và quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định phân cấp cơ quan kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản và quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; UBND các huyện, thị xã, thành phố (cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (cấp xã) và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn, thực phẩm nông lâm thủy sản và sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản và quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thực hiện: a) Kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh v...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các đơn vị chuyên môn trực thuộc Sở; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ( Ủy ban nhân dân cấp huyện) ; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn ( Ủy ban nhân dân cấp xã) và các tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông,...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản và quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thực hiện:
- a) Kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, cơ sở cấp nước sinh hoạt nông thôn có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- các đơn vị chuyên môn trực thuộc Sở
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ( Ủy ban nhân dân cấp huyện)
- Điều 3. Phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản và quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ
- a) Kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, cơ sở cấp nước sinh hoạt nông thôn có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng...
- b) Kiểm tra điều kiện bảo đảm an toàn thực thẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm.
- Left: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thực hiện: Right: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các đơn vị chuyên môn trực thuộc Sở; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ( Ủy ban nhân dân cấp huyện) ; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện, xã 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Phân công nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị thuộc Sở thực hiện nhiệm vụ được phân cấp theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của quyết định này. b) Chỉ đạo, kiểm tra, theo dõi các cơ quan, đơn vị được phân cấp nhiệm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. C ơ quan thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản thuộc thẩm quyền thẩm định. 1. Thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo quyết định này, trừ các cơ sở tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo quyết định này và điểm e, g khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 38/2018/TT-BNNP...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện, xã
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Phân công nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị thuộc Sở thực hiện nhiệm vụ được phân cấp theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của quyết định này.
- Điều 3. C ơ quan thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản thuộc thẩm quyền thẩm định.
- 1. Thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo quyết định này, trừ các cơ sở tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo quyết định này và điểm e, g khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT.
- Trường hợp một cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản thuộc thẩm quyền thẩm định của hai đơn vị thì Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản chủ trì, phối hợp với...
- Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện, xã
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Phân công nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị thuộc Sở thực hiện nhiệm vụ được phân cấp theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của quyết định này.
Điều 3. C ơ quan thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản thuộc thẩm quyền thẩm định. 1. Thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo quyết định này,...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện quyết định này. 2. Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/10/2018 và bãi bỏ Quyết định số 1613/QĐ-UBND ngày 12/5/2015 của UBND tỉnh về việc phân công nhiệm vụ kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections