Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản và quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ
Removed / left-side focus
  • Về việc phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp
  • kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản và quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Lo...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định phân cấp cơ quan kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản và quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định phân cấp cơ quan kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp
Rewritten clauses
  • Left: kiểm tra điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản và quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của ngành nông nghiệp... Right: Thông tư này quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; UBND các huyện, thị xã, thành phố (cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (cấp xã) và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn, thực phẩm nông lâm thủy sản và sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • UBND các huyện, thị xã, thành phố (cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (cấp xã) và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn...
  • a) Cơ sở sản xuất, kinh doanh các loại vật tư nông nghiệp có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nay là giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng n...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh Right: 1. Các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.
  • Left: - Cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ. Right: 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản và quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thực hiện: a) Kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Cơ sở sản xuất ban đầu: là nơi thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản; sản xuất muối. 2. Cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ: là cơ sở sản xuất ban đầu cung cấp sản phẩm ra thị trườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, một số từ ngữ được hiểu như sau:
  • 1. Cơ sở sản xuất ban đầu: là nơi thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản; sản xuất muối.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản và quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thực hiện:
  • a) Kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, cơ sở cấp nước sinh hoạt nông thôn có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện, xã 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Phân công nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị thuộc Sở thực hiện nhiệm vụ được phân cấp theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của quyết định này. b) Chỉ đạo, kiểm tra, theo dõi các cơ quan, đơn vị được phân cấp nhiệm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở trồng trọt nhỏ lẻ 1. Địa điểm sản xuất không nằm trong vùng bị cảnh báo ô nhiễm, không bảo đảm sản xuất thực phẩm an toàn. 2. Nguồn nước tưới không ảnh hưởng đến an toàn sản phẩm. Không sử dụng nước bị ô nhiễm, nước thải để rửa, sơ chế sản phẩm. 3. Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở trồng trọt nhỏ lẻ
  • 1. Địa điểm sản xuất không nằm trong vùng bị cảnh báo ô nhiễm, không bảo đảm sản xuất thực phẩm an toàn.
  • 2. Nguồn nước tưới không ảnh hưởng đến an toàn sản phẩm. Không sử dụng nước bị ô nhiễm, nước thải để rửa, sơ chế sản phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện, xã
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Phân công nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị thuộc Sở thực hiện nhiệm vụ được phân cấp theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện quyết định này. 2. Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở chăn nuôi nhỏ lẻ 1. Chuồng nuôi phải tách biệt với nhà ở, dễ vệ sinh, khử trùng tiêu độc; phải có nơi để chứa, ủ chất thải rắn, có hố để xử lý chất thải lỏng, đảm bảo vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường. 2. Giống vật nuôi có nguồn gốc rõ ràng, khỏe mạnh, được tiêm phòng các bệnh t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở chăn nuôi nhỏ lẻ
  • 1. Chuồng nuôi phải tách biệt với nhà ở, dễ vệ sinh, khử trùng tiêu độc; phải có nơi để chứa, ủ chất thải rắn, có hố để xử lý chất thải lỏng, đảm bảo vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường.
  • 2. Giống vật nuôi có nguồn gốc rõ ràng, khỏe mạnh, được tiêm phòng các bệnh theo hướng dẫn của cán bộ chăn nuôi, thú y.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện quyết định này.
  • 2. Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/10/2018 và bãi bỏ Quyết định số 1613/QĐ-UBND ngày 12/5/2015 của UBND tỉnh về việc phân công nhiệm vụ kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và quản...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản nhỏ lẻ 1. Bảo đảm các điều kiện về địa điểm, nguồn nước để nuôi trồng thủy sản an toàn thực phẩm. 2. Sử dụng giống thủy sản khỏe mạnh, có nguồn gốc rõ ràng. 3. Thức ăn dùng cho nuôi trồng thủy sản phải bảo đảm không gây hại cho thủy sản nuôi và người sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản nhỏ lẻ
  • 1. Bảo đảm các điều kiện về địa điểm, nguồn nước để nuôi trồng thủy sản an toàn thực phẩm.
  • 2. Sử dụng giống thủy sản khỏe mạnh, có nguồn gốc rõ ràng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/10/2018 và bãi bỏ Quyết định số 1613/QĐ-UBND ngày 12/5/2015 của UBND tỉnh về việc phân công nhiệm vụ kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nôn...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ
Điều 7. Điều 7. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, khai thác muối nhỏ lẻ 1. Địa điểm sản xuất, khai thác muối nằm trong vùng quy hoạch của địa phương, có hệ thống giao thông vận chuyển muối. 2. Có hệ thống kênh bảo đảm việc cấp nước mặn cho sản xuất, tiêu thoát nước mưa và không gây nhiễm mặn môi trường xung quanh. 3....
Điều 8. Điều 8. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản nhỏ lẻ 1. Có trang thiết bị, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng, phương tiện phù hợp để thu hái, đánh bắt, khai thác, bảo quản và vận chuyển sản phẩm, đảm bảo không gây độc hại, không gây ô nhiễm cho thực phẩm. 2. Sản phẩm thu hái...
Chương III Chương III PHƯƠNG THỨC QUẢN LÝ BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ
Điều 9. Điều 9. Phương thức quản lý Phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ được thực hiện thông qua việc tổ chức ký cam kết, kiểm tra và xử lý các cơ sở vi phạm cam kết.
Điều 10. Điều 10. Tổ chức ký cam kết 1. Cơ quan được phân công quản lý phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn và tổ chức cho các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ ký bản cam kết sản xuất thực phẩm an toàn. 2. Nội dung bản cam kết: theo mẫu tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này. 3. Thời hạn ký cam kết: 3 năm/lần.
Điều 1 Điều 1 1 . Thực hiện k iểm tra 1. Kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết của các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ: Cơ quan được phân công quản lý thực hiện theo kế hoạch kiểm tra được Ủy ban nhân dân các cấp phê duyệt hàng năm. Biên bản kiểm tra theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này. 2. Kiểm tra đột xuất: Cơ quan được phân cô...