Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
49/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định về chi phí thẩm tra an toàn giao thông đối với công trình đường bộ đang khai thác
71/2014/TTLT/BGTVT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về chi phí thẩm tra an toàn giao thông đối với công trình đường bộ đang khai thác
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về chi phí thẩm tra an toàn giao thông đối với công trình đường bộ đang khai thác
- Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về lập, quản lý chi phí thẩm tra an toàn giao thông đối với công trình đường bộ đang khai thác đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về lập, quản lý chi phí thẩm tra an toàn giao thông đối với công trình đường bộ đang khai thác đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP n...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, quản lý chi phí thẩm tra an toàn giao thông đối với công trình đường bộ đang khai thác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, quản lý chi phí thẩm tra an toàn giao thông đối với công trình đường bộ đang khai thác.
- Điều 2. Quy định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên trước đây trái với quy định này đều b...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thẩm tra an toàn giao thông công trình đường bộ đang khai thác 1. Đối với hệ thống quốc lộ, kinh phí thẩm tra an toàn giao thông được bố trí từ Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương. 2. Đối với các hệ thống đường địa phương (đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện), kinh phí thẩm tra an toàn giao thông được bố trí từ Quỹ bảo t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kinh phí thẩm tra an toàn giao thông công trình đường bộ đang khai thác
- 1. Đối với hệ thống quốc lộ, kinh phí thẩm tra an toàn giao thông được bố trí từ Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương.
- 2. Đối với các hệ thống đường địa phương (đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện), kinh phí thẩm tra an toàn giao thông được bố trí từ Quỹ bảo trì đường bộ địa phương và các nguồn kinh phí hợp pháp...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên gồm: Đặt tên và số hiệu đường bộ; quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2015. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư được sửa đổi, thay thế; thì áp dụng theo các văn bản mới ban hành 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài chính để kịp th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2015.
- 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư được sửa đổi, thay thế; thì áp dụng theo các văn bản mới ban hành
- 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài chính để kịp thời giải quyết./.
- Quy định này quy định chi tiết về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên gồm: Đặt tên và số hiệu đường bộ
- quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo vệ và khai thác, sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông, đảm bảo giao thông và an toàn giao thông trên hệ thống đường bộ địa phương.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi phí thẩm tra an toàn giao thông 1. Chi phí thẩm tra an toàn giao thông đối với công trình đường bộ đang khai thác (sau đây viết tắt là “chi phí thẩm tra ATGT”) là toàn bộ chi phí cần thiết để hoàn thành nội dung công việc thẩm tra an toàn giao thông theo quy định tại Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi phí thẩm tra an toàn giao thông
- Chi phí thẩm tra an toàn giao thông đối với công trình đường bộ đang khai thác (sau đây viết tắt là “chi phí thẩm tra ATGT”) là toàn bộ chi phí cần thiết để hoàn thành nội dung công việc thẩm tra a...
- 2. Nội dung chi phí thẩm tra an toàn giao thông:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo vệ và khai thác, sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông, đảm bảo giao thông và an toàn giao thông trên hệ thống đường b...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Điều 30 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện mộ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng nội dung và dự toán chi phí thẩm tra an toàn giao thông 1. Trách nhiệm xây dựng nội dung và dự toán chi phí thẩm tra an toàn giao thông quy định như sau: a) Cơ quan được giao quản lý đường quốc lộ (Cục Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải và cơ quan khác được giao quản lý quốc lộ) đối với đường quốc lộ; b) Sở Giao t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xây dựng nội dung và dự toán chi phí thẩm tra an toàn giao thông
- 1. Trách nhiệm xây dựng nội dung và dự toán chi phí thẩm tra an toàn giao thông quy định như sau:
- a) Cơ quan được giao quản lý đường quốc lộ (Cục Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải và cơ quan khác được giao quản lý quốc lộ) đối với đường quốc lộ;
- Điều 3. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
- Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ v...
- 1. Đường tỉnh
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân công nhiệm vụ quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh; hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý và bảo...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định, phê duyệt nội dung và dự toán chi phí thẩm tra an toàn giao thông 1. Nội dung và dự toán chi phí thẩm tra an toàn giao thông được cơ quan hoặc tổ chức (đơn vị) quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư này trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt. 2. Cấp có thẩm quyền quy định như sau: a) Bộ Giao thông vận tải đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm định, phê duyệt nội dung và dự toán chi phí thẩm tra an toàn giao thông
- 1. Nội dung và dự toán chi phí thẩm tra an toàn giao thông được cơ quan hoặc tổ chức (đơn vị) quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư này trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt.
- 2. Cấp có thẩm quyền quy định như sau:
- Điều 4. Phân công nhiệm vụ quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- 2. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh; hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa b...
- 3. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện và đường đô thị trên địa bàn cấp huyện
- Left: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh. Right: c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan được ủy quyền đối với đường đô thị, đường tỉnh, đường huyện;
Left
Chương II
Chương II SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ VÀ PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa 1. Thẩm quyền quyết định sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) trên toàn bộ hệ thống đường địa phương thuộc UBND tỉnh. 2. Cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) phải gửi hồ sơ đề...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh dự toán chi phí thẩm tra an toàn giao thông Dự toán chi phí thẩm tra an toàn giao thông được điều chỉnh trong trường sau đây: 1. Thay đổi khối lượng công việc thẩm tra an toàn giao thông do có nguyên nhân sau: a) Có sự thay đổi về đặc điểm của tuyến, đoạn tuyến được thẩm tra an toàn giao thông; b) Người có thẩm quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều chỉnh dự toán chi phí thẩm tra an toàn giao thông
- Dự toán chi phí thẩm tra an toàn giao thông được điều chỉnh trong trường sau đây:
- 1. Thay đổi khối lượng công việc thẩm tra an toàn giao thông do có nguyên nhân sau:
- Điều 5. Sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa
- 1. Thẩm quyền quyết định sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) trên toàn bộ hệ thống đường địa phương thuộc UBND tỉnh.
- Cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) phải gửi hồ sơ đề nghị được chấp thuận phương án bảo đảm giao thông đến cơ quan quản lý đườ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông (trừ trường hợp theo Điều 5 của Quy định này) chỉ được thực hiện tại các khu vực đô thị và các khu dân cư tập trung. Việc sử dụng thực hiện theo quy định tại Quyết định số 40/2010...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lập và phân bổ, thanh, quyết toán kinh phí thẩm tra an toàn giao thông Thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Lập và phân bổ, thanh, quyết toán kinh phí thẩm tra an toàn giao thông
- Thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành.
- Điều 6. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông
- Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông (trừ trường hợp theo Điều 5 của Quy định này) chỉ được thực hiện tại các khu vực đô thị và các khu dân cư tập trung.
- Việc sử dụng thực hiện theo quy định tại Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND ngày 06/12/2010 của UBND tỉnh.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng đất dành cho đường bộ 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông đường bộ; trừ một số công trình thiết yếu và công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường bộ; công trình phải bố trí trê...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam và cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải địa phương có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán chi phí thẩm tra an toàn giao thông công trình đường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam và cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải địa phương có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình...
- 2. Các khoản chi thẩm tra an toàn giao thông chi không đúng chế độ, chi sai nội dung chi quy định tại Thông tư liên tịch này đều phải xuất toán thu hồi nộp ngân sách nhà nước
- Điều 7. Sử dụng đất dành cho đường bộ
- 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông đường bộ
- trừ một số công trình thiết yếu và công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường bộ
Left
Điều 8.
Điều 8. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của đường địa phương đang khai thác 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư dự án công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị được chấp thuận việc xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của đường địa phương đang khai thác 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư công trình thiết yếu phải: a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế theo văn bản chấp thuận của cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chấp thuận và cấp phép thi công biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của đường địa phương đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Cá nhân, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến đường địa phương được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo 1. Khi lập dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc nắn chỉnh tuyến, xây dựng tuyến tránh, Chủ đầu tư dự án phải: a) Gửi thông báo đến các Sở, ngành, UBND cấp huyện có liên quan về thông tin cơ bản của dự án ( nh ư cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường địa phương đang khai thác 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ, Chủ đầu tư dự án gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận đến cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cách thức, trình tự thực hiện thủ tục hành chính 1. Cách thức thực hiện: tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính hoặc thông qua hệ thống bưu chính. 2. Trình tự thực hiện: a) Tổ chức, cá nhân n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Giải quyết các tồn tại về sử dụng đất dành cho đường bộ và hành lang an toàn đường bộ 1. Dỡ bỏ ngay các công trình gây nguy hại đến sự ổn định của công trình đường bộ và an toàn giao thông đường bộ (kể cả những công trình nằm trên phần đất chưa được Nhà nước thu hồi, bồi thường) . Việc bồi thường, hỗ trợ cho chủ công trình bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO ĐƯỜNG TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đấu nối vào đường tỉnh 1. Các đường đấu nối vào đường tỉnh bao gồm: a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị; b) Đường dẫn ra, vào cửa hàng xăng dầu, trạm dừng nghỉ; c) Đường chuyên dùng: đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ, đường phục vụ thi công, đường ra vào khu công nghiệp, đường nối trực tiếp từ công trình đơn lẻ; d) Đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh Chủ công trình, dự án căn cứ các điểm đấu nối đã được phê duyệt ( hoặc v ă n bản chấp thuận của UBND tỉnh ) , căn cứ tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế đường ô tô hiện hành, lập và gửi hồ sơ đến Sở Giao thông vận tải để được xem xét chấp th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cấp phép thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh 1. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của Sở Giao thông vận tải, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao phải thực hiện các thủ tục dưới đây để đảm bảo công trình nút giao được phê duyệt thiết kế và triển khai thi công: a) H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đấu nối tạm có thời hạn vào đường tỉnh đang khai thác 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn, hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường công vụ vận chuyển nguyên vật liệu, vận chuyển thiết bị máy móc; hết thời hạn đấu nối tạm sẽ hoàn trả hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác Thực hiện theo quy định từ Điều 31 đến Điều 48 của Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THẨM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông 1. Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo: - Tất cả các công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được thẩm định an toàn giao thông. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thẩm tra an toàn giao thông Việc thẩm tra an toàn giao thông do một tổ chức có đủ năng lực thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2011 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; tổ chức thẩm tra an toàn giao thông hoạt động độc lập với tổ chức tư vấn thiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Chi phí thẩm tra an toàn giao thông Chi phí thẩm tra an toàn giao thông được tính vào tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo; được sử dụng trong nguồn tài chính dành cho quản lý, bảo trì đường bộ đối với công trình đường bộ đang khai thác. Chi phí thẩm tra an to...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về chi phí thẩm tra an toàn giao thông đối với công trình đường bộ đang khai thác
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Chi phí thẩm tra an toàn giao thông được tính vào tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
- được sử dụng trong nguồn tài chính dành cho quản lý, bảo trì đường bộ đối với công trình đường bộ đang khai thác.
- Chi phí thẩm tra an toàn giao thông đối với công trình đường bộ đang khai thác thực hiện theo Thông tư liên tịch số 71/2014/TTLT-BGTVT-BTC ngày 10/12/2014 của liên Bộ Giao thông vận tải - Tài chính.
- Left: Điều 22. Chi phí thẩm tra an toàn giao thông Right: Quy định về chi phí thẩm tra an toàn giao thông đối với công trình đường bộ đang khai thác
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự, nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông Thực hiện theo quy định từ Điều 52 đến Điều 59 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V PHÂN GIAO NHIỆM VỤ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ 1. Đơn vị quản lý đường bộ có trách nhiệm chính trong công tác quản lý, bảo vệ công trình đường bộ và đất của đường bộ. 2. Thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành vi lấn, chiếm và sử dụng trái phép đất của đường bộ. Ngay khi phát hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Thống nhất quản lý nhà nước về đường bộ trong phạm vi toàn tỉnh; Trình UBND tỉnh ban hành các văn bản về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và hướng dẫn thực hiện. 2. Trực tiếp tổ chức quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng các tuyến đường tỉnh: a) Chủ trì, phối hợp với UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện quản lý và bảo trì hệ thống đường bộ được giao theo phân cấp. 2. Tổ chức, chỉ đạo việc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn. 3. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Quản lý, bảo trì đường bộ được giao theo phân cấp. 2. Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ; tiếp nhận bàn giao và quản lý, bảo vệ mốc lộ giới đường bộ trên địa bàn. 3. Phát hiện và phối hợp với Đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra đường bộ xử lý kịp thời, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị chủ quản đường chuyên dùng 1. Có trách nhiệm chính trong toàn bộ công tác quản lý, bảo vệ kết cấu công trình, đất của công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ trên tuyến đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý. 2. Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện, cấp xã cắm mốc giới hạn xác định hành lan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng trong ngành kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; lập phương án bảo vệ các công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Chủ trì, phối hợp với UBND huyện, thành phố, thị xã và Sở Giao thông vận tải hướng dẫn việc quy hoạch và sử dụng đất dành cho đường bộ; quy định về bảo vệ môi trường do tác động của giao thông đường bộ gây ra; tham mưu cho cấp có thẩm quyền ban hành cơ chế khuyến khích chuyển đổi mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Tham mưu quy hoạch các công trình xây dựng dọc hai bên đường bộ; chỉ đạo, hướng dẫn quản lý xây dựng ngoài hành lang an toàn đường bộ; phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện trong công tác lập và thực hiện quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đô thị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của Sở Công thương Tham mưu quy hoạch các điểm kinh doanh xăng, dầu dọc hai bên đường bộ. Chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện việc quy hoạch và xây dựng hệ thống cửa hàng bán lẻ xăng dầu dọc theo các tuyến đường địa phương. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải để xác định vị trí điểm đấu nối từ cửa hàng bán lẻ xăng dầu vào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Sở Tài chính Tham mưu cho UBND tỉnh bố trí, quản lý kinh phí từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước để thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và giải tỏa hành lang an toàn đường bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ địa phương Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương tổng hợp, phân bổ kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, kể cả kinh phí giải toả hành lang an toàn đường bộ từ nguồn kinh phí của Quỹ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác 1. Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, phát hiện và thông báo kịp thời đến cơ quan quản lý đường bộ hoặc UBND nơi gần nhất đối với các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; chịu trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hiệu lực thi hành 1. Quy định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các vướng mắc, các cơ quan, tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.