Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 35
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
35 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Về việc ban hành Quy định về đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên trước đây trái với quy định này đều b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Xuân Đương QUY ĐỊNH Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Phạm Xuân Đương
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
  • Left: trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 49 /2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Thái Nguyên) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2008/QĐ-UBND ngày 03/12/2008
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên gồm: Đặt tên và số hiệu đường bộ; quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích Việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng nhằm góp phần thực hiện tốt công tác quản lý đô thị, quản lý hành chính. Tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân trong các hoạt động giao dịch kinh tế, văn hoá - xã hội đồng thời góp phần giáo dục truyền thống lịch sử - văn hoá dân tộc, nâng cao tình yêu quê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng nhằm góp phần thực hiện tốt công tác quản lý đô thị, quản lý hành chính. Tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân trong các hoạt động gi...
  • văn hoá dân tộc, nâng cao tình yêu quê hương, đất nước, lòng tự hào dân tộc, tình hữu nghị đoàn kết quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định chi tiết về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên gồm: Đặt tên và số hiệu đường bộ
  • quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Mục đích
  • Left: đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh Right: xã hội đồng thời góp phần giáo dục truyền thống lịch sử
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo vệ và khai thác, sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông, đảm bảo giao thông và an toàn giao thông trên hệ thống đường bộ địa phương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo vệ và khai thác, sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông, đảm bảo giao thông và an toàn giao thông trên hệ thống đường b...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Điều 30 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện mộ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tất cả các đường, phố và công trình công cộng trong thành phố, thị xã, thị trấn được xây dựng theo quy hoạch đô thị, được sử dụng ổn định, lâu dài thì được xem xét để đặt tên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tất cả các đường, phố và công trình công cộng trong thành phố, thị xã, thị trấn được xây dựng theo quy hoạch đô thị, được sử dụng ổn định, lâu dài thì được xem xét để đặt tên.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ v...
  • 1. Đường tỉnh
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân công nhiệm vụ quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh; hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý và bảo...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Cấu tạo các loại biển 1. Màu sắc và chất liệu của các loại biển trong Quy định này có nền màu xanh lam sẫm; chữ và số màu trắng, đường chỉ viền màu trắng, được làm bằng sắt tráng men hoặc nhôm lá dập dày 1mm, biển được sơn phản quang. 2. Kích thước của từng loại biển (chiều rộng x chiều cao) a) Biển tên đường, phố: 750mm x 400...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Cấu tạo các loại biển
  • 1. Màu sắc và chất liệu của các loại biển trong Quy định này có nền màu xanh lam sẫm; chữ và số màu trắng, đường chỉ viền màu trắng, được làm bằng sắt tráng men hoặc nhôm lá dập dày 1mm, biển được...
  • 2. Kích thước của từng loại biển (chiều rộng x chiều cao)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân công nhiệm vụ quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh; hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ VÀ PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ VÀ PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa 1. Thẩm quyền quyết định sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) trên toàn bộ hệ thống đường địa phương thuộc UBND tỉnh. 2. Cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) phải gửi hồ sơ đề...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Những trường hợp không đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 1. Không đổi tên đường, phố và công trình công cộng đã có tên gọi quen thuộc, đã gắn bó với lịch sử - văn hoá của dân tộc, của địa phương và đã ăn sâu vào trong tiềm thức, tình cảm của nhân dân qua nhiều thế hệ. Trường hợp đường, phố và công trình công c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Những trường hợp không đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng
  • 1. Không đổi tên đường, phố và công trình công cộng đã có tên gọi quen thuộc, đã gắn bó với lịch sử
  • văn hoá của dân tộc, của địa phương và đã ăn sâu vào trong tiềm thức, tình cảm của nhân dân qua nhiều thế hệ. Trường hợp đường, phố và công trình công cộng đã đặt tên mà xét thấy không có ý nghĩa l...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa
  • 1. Thẩm quyền quyết định sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) trên toàn bộ hệ thống đường địa phương thuộc UBND tỉnh.
  • Cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) phải gửi hồ sơ đề nghị được chấp thuận phương án bảo đảm giao thông đến cơ quan quản lý đườ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông (trừ trường hợp theo Điều 5 của Quy định này) chỉ được thực hiện tại các khu vực đô thị và các khu dân cư tập trung. Việc sử dụng thực hiện theo quy định tại Quyết định số 40/2010...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các đô thị căn cứ vào phân loại cấp đô thị để lựa chọn sự kiện lịch sử - văn hoá, danh nhân đặt tên cho đường, phố và công trình công cộng cho phù hợp. Cần ưu tiên lấy địa danh nổi tiếng, sự kiện lịch sử, văn hoá, danh lam thắng cảnh, danh nhân tiêu biểu của địa phương mình để đặt tên đường, phố và công trình công cộng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các đô thị căn cứ vào phân loại cấp đô thị để lựa chọn sự kiện lịch sử
  • văn hoá, danh nhân đặt tên cho đường, phố và công trình công cộng cho phù hợp. Cần ưu tiên lấy địa danh nổi tiếng, sự kiện lịch sử, văn hoá, danh lam thắng cảnh, danh nhân tiêu biểu của địa phương...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông
  • Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông (trừ trường hợp theo Điều 5 của Quy định này) chỉ được thực hiện tại các khu vực đô thị và các khu dân cư tập trung.
  • Việc sử dụng thực hiện theo quy định tại Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND ngày 06/12/2010 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng đất dành cho đường bộ 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông đường bộ; trừ một số công trình thiết yếu và công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường bộ; công trình phải bố trí trê...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tên danh nhân nước ngoài được xem xét đặt cho đường, phố và công trình công cộng mà địa phương, đơn vị gắn liền với những đóng góp to lớn của danh nhân đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tên danh nhân nước ngoài được xem xét đặt cho đường, phố và công trình công cộng mà địa phương, đơn vị gắn liền với những đóng góp to lớn của danh nhân đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sử dụng đất dành cho đường bộ
  • 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông đường bộ
  • trừ một số công trình thiết yếu và công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của đường địa phương đang khai thác 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư dự án công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị được chấp thuận việc xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao th...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Căn cứ vào vị trí, cấp độ, quy mô của đường, phố và công trình công cộng để đặt tên tương xứng với ý nghĩa của địa danh, tầm quan trọng của sự kiện lịch sử và công lao của danh nhân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Căn cứ vào vị trí, cấp độ, quy mô của đường, phố và công trình công cộng để đặt tên tương xứng với ý nghĩa của địa danh, tầm quan trọng của sự kiện lịch sử và công lao của danh nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của đường địa phương đang khai thác
  • Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư dự án công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị được chấp thuận việc xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đ...
  • a) Sở Giao thông vận tải chấp thuận xây dựng đối với công trình thiết yếu trên hệ thống đường tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của đường địa phương đang khai thác 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư công trình thiết yếu phải: a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế theo văn bản chấp thuận của cơ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đường, phố và công trình công cộng được đặt tên trên cơ sở lựa chọn một trong các tên sau: 1. Tên địa danh nổi tiếng, có ý nghĩa và có giá trị tiêu biểu về lịch sử - văn hoá của đất nước hoặc địa phương; địa danh đã quen dùng từ xa xưa, đã ăn sâu vào tiềm thức của nhân dân; tên địa phương kết nghĩa hoặc có mối quan hệ đặc biệt....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đường, phố và công trình công cộng được đặt tên trên cơ sở lựa chọn một trong các tên sau:
  • 1. Tên địa danh nổi tiếng, có ý nghĩa và có giá trị tiêu biểu về lịch sử
  • văn hoá của đất nước hoặc địa phương
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của đường địa phương đang khai thác
  • 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư công trình thiết yếu phải:
  • a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế theo văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chấp thuận và cấp phép thi công biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của đường địa phương đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Cá nhân, t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đường, phố quá dài, căn cứ vào điều kiện cụ thể, có thể phân ra từng đoạn để đặt tên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đường, phố quá dài, căn cứ vào điều kiện cụ thể, có thể phân ra từng đoạn để đặt tên.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chấp thuận và cấp phép thi công biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của đường địa phương đang khai thác
  • Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • Cá nhân, tổ chức được phép lắp đặt biển quảng cáo chịu toàn bộ trách nhiệm liên quan do việc lắp đặt biển quảng cáo gây ra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến đường địa phương được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo 1. Khi lập dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc nắn chỉnh tuyến, xây dựng tuyến tránh, Chủ đầu tư dự án phải: a) Gửi thông báo đến các Sở, ngành, UBND cấp huyện có liên quan về thông tin cơ bản của dự án ( nh ư cấp...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Không đặt tên cho ngõ, ngách. Ngõ được gọi theo số kế tiếp của số nhà đầu ngõ, tính từ đầu phố kèm theo tên phố; ngách được gọi theo biển số nhà kế tiếp của số nhà đầu ngách, tính từ đầu ngõ kèm theo tên ngõ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Không đặt tên cho ngõ, ngách. Ngõ được gọi theo số kế tiếp của số nhà đầu ngõ, tính từ đầu phố kèm theo tên phố; ngách được gọi theo biển số nhà kế tiếp của số nhà đầu ngách, tính từ đầu n...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến đường địa phương được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo
  • 1. Khi lập dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc nắn chỉnh tuyến, xây dựng tuyến tránh, Chủ đầu tư dự án phải:
  • a) Gửi thông báo đến các Sở, ngành, UBND cấp huyện có liên quan về thông tin cơ bản của dự án ( nh ư cấp kỹ thuật , quy m ô, h ư ớng tuyến , mặt cắt ngang , thời gian dự kiến khởi c ô ng v à ho à n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường địa phương đang khai thác 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ, Chủ đầu tư dự án gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận đến cơ quan...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối với các công trình công cộng có quy mô lớn, có ý nghĩa quan trọng khi đặt tên thì Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Các công trình công cộng còn lại Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ quyền việc đặt tên cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các công trình công cộng có quy mô lớn, có ý nghĩa quan trọng khi đặt tên thì Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
  • Các công trình công cộng còn lại Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ quyền việc đặt tên cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường địa phương đang khai thác
  • Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ, Chủ đầu tư dự án gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận đến cơ quan...
  • a) Sở Giao thông vận tải thống nhất đối với hệ thống đường tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Cách thức, trình tự thực hiện thủ tục hành chính 1. Cách thức thực hiện: tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính hoặc thông qua hệ thống bưu chính. 2. Trình tự thực hiện: a) Tổ chức, cá nhân n...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các loại biển được sử dụng 1. Biển tên đường, phố; 2. Biển số ngõ, ngách; 3. Biển tên công trình công cộng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Các loại biển được sử dụng
  • 1. Biển tên đường, phố;
  • 2. Biển số ngõ, ngách;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Cách thức, trình tự thực hiện thủ tục hành chính
  • Cách thức thực hiện:
  • tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính hoặc thông qua hệ thố...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Giải quyết các tồn tại về sử dụng đất dành cho đường bộ và hành lang an toàn đường bộ 1. Dỡ bỏ ngay các công trình gây nguy hại đến sự ổn định của công trình đường bộ và an toàn giao thông đường bộ (kể cả những công trình nằm trên phần đất chưa được Nhà nước thu hồi, bồi thường) . Việc bồi thường, hỗ trợ cho chủ công trình bị...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Gắn biển tên đường, phố 1. Biển được gắn ở điểm đầu, điểm cuối của đường, phố và ở các điểm giao nhau với đường, phố khác. 2. Biển được gắn trên đầu cột sắt cao 2,5 m, đường kính tối thiểu 100mm, cột được chôn vững chắc. Vị trí đặt cột ở gần mép góc vuông vỉa hè của hai đường, phố giao nhau; hai biển tên của hai đường, phố gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Gắn biển tên đường, phố
  • 1. Biển được gắn ở điểm đầu, điểm cuối của đường, phố và ở các điểm giao nhau với đường, phố khác.
  • 2. Biển được gắn trên đầu cột sắt cao 2,5 m, đường kính tối thiểu 100mm, cột được chôn vững chắc. Vị trí đặt cột ở gần mép góc vuông vỉa hè của hai đường, phố giao nhau
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Giải quyết các tồn tại về sử dụng đất dành cho đường bộ và hành lang an toàn đường bộ
  • Dỡ bỏ ngay các công trình gây nguy hại đến sự ổn định của công trình đường bộ và an toàn giao thông đường bộ (kể cả những công trình nằm trên phần đất chưa được Nhà nước thu hồi, bồi thường) .
  • Việc bồi thường, hỗ trợ cho chủ công trình bị dỡ bỏ thực hiện theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO ĐƯỜNG TỈNH

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO ĐƯỜNG TỈNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đấu nối vào đường tỉnh 1. Các đường đấu nối vào đường tỉnh bao gồm: a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị; b) Đường dẫn ra, vào cửa hàng xăng dầu, trạm dừng nghỉ; c) Đường chuyên dùng: đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ, đường phục vụ thi công, đường ra vào khu công nghiệp, đường nối trực tiếp từ công trình đơn lẻ; d) Đư...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Gắn biển tên ngõ, ngách Biển tên ngõ, ngách được gắn ở đầu ngõ, ngách phía bên phải của lối vào. Biển được gắn trên cột sắt cao 2 m, đường kính cột tối thiểu 100mm, tại vị trí thuận lợi khi quan sát. Biển tên ngõ, ngách cũng có thể được gắn mặt tường, mặt cổng của nhà đầu ngõ, ngách.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Gắn biển tên ngõ, ngách
  • Biển tên ngõ, ngách được gắn ở đầu ngõ, ngách phía bên phải của lối vào.
  • Biển được gắn trên cột sắt cao 2 m, đường kính cột tối thiểu 100mm, tại vị trí thuận lợi khi quan sát.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đấu nối vào đường tỉnh
  • 1. Các đường đấu nối vào đường tỉnh bao gồm:
  • a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh Chủ công trình, dự án căn cứ các điểm đấu nối đã được phê duyệt ( hoặc v ă n bản chấp thuận của UBND tỉnh ) , căn cứ tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế đường ô tô hiện hành, lập và gửi hồ sơ đến Sở Giao thông vận tải để được xem xét chấp th...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Gắn biển tên công trình công cộng Đối với các công trình công cộng, khách sạn, trung tâm thương mại, dịch vụ…mà vị trí gắn biển tiếp giáp với không gian công cộng thì phải có thiết kế cụ thể và xin phép cơ quan quản lý quy hoạch kiến trúc.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Gắn biển tên công trình công cộng
  • Đối với các công trình công cộng, khách sạn, trung tâm thương mại, dịch vụ…mà vị trí gắn biển tiếp giáp với không gian công cộng thì phải có thiết kế cụ thể và xin phép cơ quan quản lý quy hoạch ki...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh
  • Chủ công trình, dự án căn cứ các điểm đấu nối đã được phê duyệt ( hoặc v ă n bản chấp thuận của UBND tỉnh ) , căn cứ tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế đường ô tô hiện hành, lập và gửi hồ sơ đến Sở Giao...
  • 1. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục theo quy định tại Điều 13 Quy định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Cấp phép thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh 1. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của Sở Giao thông vận tải, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao phải thực hiện các thủ tục dưới đây để đảm bảo công trình nút giao được phê duyệt thiết kế và triển khai thi công: a) H...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Thành lập Hội đồng tư vấn về đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng. Cần công bố công khai dự kiến đặt tên hoặc đổi tên đường, phố, công trình công cộng để nhân dân tham gia góp ý kiến trước khi Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp thường kỳ hàng năm....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thành lập Hội đồng tư vấn về đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng.
  • Cần công bố công khai dự kiến đặt tên hoặc đổi tên đường, phố, công trình công cộng để nhân dân tham gia góp ý kiến trước khi Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp thường kỳ...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Cấp phép thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh
  • Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của Sở Giao thông vận tải, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao phải thực hiện các thủ tục dưới đây để đảm bảo công t...
  • a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao, biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn giao thông theo ý kiến thỏa thuận của Sở Giao thông vận tải;
Rewritten clauses
  • Left: c) Phê duyệt dự án, công trình nút giao theo quy định hiện hành. Right: Quyết định đặt tên các công trình công cộng thuộc thẩm quyền.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Đấu nối tạm có thời hạn vào đường tỉnh đang khai thác 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn, hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường công vụ vận chuyển nguyên vật liệu, vận chuyển thiết bị máy móc; hết thời hạn đấu nối tạm sẽ hoàn trả hiệ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hội đồng tư vấn về đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 1. Thành phần Hội đồng tư vấn gồm đại diện các cơ quan quản lý Nhà nước: Sở Xây dựng, Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch, Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài nguyên và Môi trường cùng một số nhà nghiên cứu về các lĩnh vực có liên quan. 2. Hội đồng tư vấn có nhiệm v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Hội đồng tư vấn về đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng
  • 1. Thành phần Hội đồng tư vấn gồm đại diện các cơ quan quản lý Nhà nước: Sở Xây dựng, Sở Văn hoá
  • Thể thao và Du lịch, Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài nguyên và Môi trường cùng một số nhà nghiên cứu về các lĩnh vực có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đấu nối tạm có thời hạn vào đường tỉnh đang khai thác
  • 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn, hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường công vụ vận chuyển nguyên vậ...
  • hết thời hạn đấu nối tạm sẽ hoàn trả hiện trạng ban đầu của kết cấu công trình và hành lang an toàn đường bộ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác Thực hiện theo quy định từ Điều 31 đến Điều 48 của Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 củ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Kinh phí và mức thu lệ phí 1. Kinh phí để gắn biển tên đường, phố, ngõ ngách lấy từ ngân sách của Ủy ban nhân dân các cấp đã được phân cấp. 2. Kinh phí gắn biển tên công trình công cộng lấy từ nguồn kinh phí của cơ quan quản lý công trình công cộng đó. 3. Việc quản lý kinh phí gắn biển tên đường, phố, ngõ, ngách và công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Kinh phí và mức thu lệ phí
  • 1. Kinh phí để gắn biển tên đường, phố, ngõ ngách lấy từ ngân sách của Ủy ban nhân dân các cấp đã được phân cấp.
  • 2. Kinh phí gắn biển tên công trình công cộng lấy từ nguồn kinh phí của cơ quan quản lý công trình công cộng đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác
  • Thực hiện theo quy định từ Điều 31 đến Điều 48 của Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/20...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV THẨM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương IV

Chương IV THANH, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THANH, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • THẨM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông 1. Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo: - Tất cả các công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được thẩm định an toàn giao thông. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án quyết...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Có trách nhiệm tham khảo ý kiến của các cơ quan chuyên môn, Hội đồng tư vấn đặt tên đường của tỉnh để thực hiện việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng thuộc thẩm quyền được phân cấp theo đúng trình tự, quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Có trách nhiệm tham khảo ý kiến của các cơ quan chuyên môn, Hội đồng tư vấn đặt tên đường của tỉnh để thực hiện việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng thuộc thẩm quyền được phân c...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông
  • 1. Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo:
  • - Tất cả các công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được thẩm định an toàn giao thông.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thẩm tra an toàn giao thông Việc thẩm tra an toàn giao thông do một tổ chức có đủ năng lực thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2011 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; tổ chức thẩm tra an toàn giao thông hoạt động độc lập với tổ chức tư vấn thiế...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về đặt tên, đổi tên đường, phố, công trình công cộng thì tùy theo tính chất, mức độ của hành vi vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về đặt tên, đổi tên đường, phố, công trình công cộng thì tùy theo tính chất, mức độ của hành vi vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thẩm tra an toàn giao thông
  • Việc thẩm tra an toàn giao thông do một tổ chức có đủ năng lực thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2011 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ...
  • tổ chức thẩm tra an toàn giao thông hoạt động độc lập với tổ chức tư vấn thiết kế đã lập hồ sơ dự án, thiết kế công trình.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Chi phí thẩm tra an toàn giao thông Chi phí thẩm tra an toàn giao thông được tính vào tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo; được sử dụng trong nguồn tài chính dành cho quản lý, bảo trì đường bộ đối với công trình đường bộ đang khai thác. Chi phí thẩm tra an to...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Các cấp chính quyền theo chức năng thanh, kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm quy định về việc đặt tên đường, phố, công trình công cộng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Các cấp chính quyền theo chức năng thanh, kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm quy định về việc đặt tên đường, phố, công trình công cộng.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Chi phí thẩm tra an toàn giao thông
  • Chi phí thẩm tra an toàn giao thông được tính vào tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
  • được sử dụng trong nguồn tài chính dành cho quản lý, bảo trì đường bộ đối với công trình đường bộ đang khai thác.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trình tự, nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông Thực hiện theo quy định từ Điều 52 đến Điều 59 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đườ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường là lối đi lại được xác định trong quy hoạch đô thị có quy mô lớn về chiều dài, chiều rộng, gồm các trục chính trên địa bàn đô thị, các tuyến vành đai, các tuyến liên tỉnh. 2. Phố là lối đi lại được xác định trong quy hoạch đô thị, hai bên phố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đường là lối đi lại được xác định trong quy hoạch đô thị có quy mô lớn về chiều dài, chiều rộng, gồm các trục chính trên địa bàn đô thị, các tuyến vành đai, các tuyến liên tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trình tự, nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông
  • Thực hiện theo quy định từ Điều 52 đến Điều 59 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V PHÂN GIAO NHIỆM VỤ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • PHÂN GIAO NHIỆM VỤ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ 1. Đơn vị quản lý đường bộ có trách nhiệm chính trong công tác quản lý, bảo vệ công trình đường bộ và đất của đường bộ. 2. Thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành vi lấn, chiếm và sử dụng trái phép đất của đường bộ. Ngay khi phát hiện...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Giải quyết những tồn tại Đối với các đường, phố và công trình công cộng đã được gắn biển tên mà quy cách chưa đúng với Quy định này thì tạm thời giữ nguyên, khi thay thế sẽ điều chỉnh cho phù hợp. Đối với các đường, phố và công trình công cộng mới được gắn biển thì phải thực hiện theo Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Giải quyết những tồn tại
  • Đối với các đường, phố và công trình công cộng đã được gắn biển tên mà quy cách chưa đúng với Quy định này thì tạm thời giữ nguyên, khi thay thế sẽ điều chỉnh cho phù hợp.
  • Đối với các đường, phố và công trình công cộng mới được gắn biển thì phải thực hiện theo Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ
  • 1. Đơn vị quản lý đường bộ có trách nhiệm chính trong công tác quản lý, bảo vệ công trình đường bộ và đất của đường bộ.
  • Thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành vi lấn, chiếm và sử dụng trái phép đất của đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Thống nhất quản lý nhà nước về đường bộ trong phạm vi toàn tỉnh; Trình UBND tỉnh ban hành các văn bản về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và hướng dẫn thực hiện. 2. Trực tiếp tổ chức quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng các tuyến đường tỉnh: a) Chủ trì, phối hợp với UBND...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Giao Sở Xây dựng Thái Nguyên chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Xây dựng Thái Nguyên chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Thống nhất quản lý nhà nước về đường bộ trong phạm vi toàn tỉnh; Trình UBND tỉnh ban hành các văn bản về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và hướng dẫn thực hiện.
  • 2. Trực tiếp tổ chức quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng các tuyến đường tỉnh:
  • a) Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện, cấp xã cắm mốc giới hạn xác định hành lang an toàn đường bộ đối với các tuyến đường đang khai thác thuộc phạm vi quản lý
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Right: Điều 25. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện quản lý và bảo trì hệ thống đường bộ được giao theo phân cấp. 2. Tổ chức, chỉ đạo việc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn. 3. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc có vấn đề gì chưa phù hợp cần phải sửa đổi, bổ sung thì gửi ý kiến bằng văn bản về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc có vấn đề gì chưa phù hợp cần phải sửa đổi, bổ sung thì gửi ý kiến bằng văn bản về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xé...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Thực hiện quản lý và bảo trì hệ thống đường bộ được giao theo phân cấp.
  • 2. Tổ chức, chỉ đạo việc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn.
left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Quản lý, bảo trì đường bộ được giao theo phân cấp. 2. Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ; tiếp nhận bàn giao và quản lý, bảo vệ mốc lộ giới đường bộ trên địa bàn. 3. Phát hiện và phối hợp với Đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra đường bộ xử lý kịp thời, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị chủ quản đường chuyên dùng 1. Có trách nhiệm chính trong toàn bộ công tác quản lý, bảo vệ kết cấu công trình, đất của công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ trên tuyến đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý. 2. Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện, cấp xã cắm mốc giới hạn xác định hành lan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng trong ngành kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; lập phương án bảo vệ các công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Chủ trì, phối hợp với UBND huyện, thành phố, thị xã và Sở Giao thông vận tải hướng dẫn việc quy hoạch và sử dụng đất dành cho đường bộ; quy định về bảo vệ môi trường do tác động của giao thông đường bộ gây ra; tham mưu cho cấp có thẩm quyền ban hành cơ chế khuyến khích chuyển đổi mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Tham mưu quy hoạch các công trình xây dựng dọc hai bên đường bộ; chỉ đạo, hướng dẫn quản lý xây dựng ngoài hành lang an toàn đường bộ; phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện trong công tác lập và thực hiện quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đô thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của Sở Công thương Tham mưu quy hoạch các điểm kinh doanh xăng, dầu dọc hai bên đường bộ. Chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện việc quy hoạch và xây dựng hệ thống cửa hàng bán lẻ xăng dầu dọc theo các tuyến đường địa phương. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải để xác định vị trí điểm đấu nối từ cửa hàng bán lẻ xăng dầu vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Sở Tài chính Tham mưu cho UBND tỉnh bố trí, quản lý kinh phí từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước để thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và giải tỏa hành lang an toàn đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ địa phương Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương tổng hợp, phân bổ kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, kể cả kinh phí giải toả hành lang an toàn đường bộ từ nguồn kinh phí của Quỹ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác 1. Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, phát hiện và thông báo kịp thời đến cơ quan quản lý đường bộ hoặc UBND nơi gần nhất đối với các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hiệu lực thi hành 1. Quy định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các vướng mắc, các cơ quan, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.