Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
55/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp công tác phòng chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin tại tỉnh Lạng Sơn
35/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy chế phối hợp công tác phòng chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin tại tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy chế phối hợp c...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy chế phối hợp c...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung, phương thức, trách nhiệm phối hợp của cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân trong công tác đấu tranh phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước trong lĩnh vực thông tin và truyền thông. 2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động thông tin và truyền thông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Bảo đảm nhanh chóng, kịp thời, hiệu quả, bí mật, tuân thủ các quy định của pháp luật và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của các bên có liên quan. 2. Bảo đảm sự nhất quán, phát huy tính chủ động và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh. Xử lý vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật có liên quan trong lĩnh vực thông tin và truyền thông. 2. Thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn hoạt động phạm tội và các hành vi vi phạm pháp luật khác trong lĩnh vực thông tin và truyền thông. 3. Xác minh hành vi, hình thức, thủ đoạn, mức độ, côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương thức phối hợp 1. Trao đổi, phối hợp, cung cấp thông tin giữa các cơ quan, đơn vị được thực hiện bằng văn bản giấy, văn bản điện tử, điện thoại, thư điện tử và các hình thức khác theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức họp bàn giữa các các đơn vị có liên quan. 3. Thành lập các đoàn liên ngành tiến hành thanh tra, kiểm tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp triển khai đầy đủ, kịp thời các văn bản quy phạm pháp luật về thông tin và truyền thông cho các sở, ngành, UBND các huyện, thành phố; tăng cường phối hợp tham mưu cho Tỉnh ủy lãnh đạo, chỉ đạo, định hướng và tham mưu cho UBND tỉnh chỉ đạo, quản lý các cơ quan thông tin đại chúng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Công an tỉnh 1. Chủ trì tổ chức công tác nắm tình hình, điều tra, xác minh và xử lý đối tượng có dấu hiệu tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông theo quy định của pháp luật. 2. Tiếp nhận các thông tin về hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông xử lý theo đúng thẩm quyền. Chủ trì thanh tra,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cục Hải quan tỉnh 1. Chịu trách nhiệm quản lý về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa theo quy định của pháp luật; tiếp nhận thông tin, kiểm tra phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về xuất, nhập khẩu, các hành vi buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới liên quan đến lĩnh vực thông tin và truyền thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh 1. Chủ trì tổ chức nắm tình hình, xác minh các đối tượng có dấu hiệu vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông hoạt động ở khu vực biên giới, cửa khẩu theo quy định của pháp luật. Vụ việc liên quan cần có sự phối hợp thì kịp thời thông báo, cung cấp thông tin cho Sở Thông tin v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cục Quản lý thị trường 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc thanh tra, kiểm tra, xử lý các trường hợp vi phạm trong hoạt động thương mại điện tử theo quy định của pháp luật; các trường hợp vi phạm về tàng trữ, lưu thông, buôn bán hàng lậu, hàng giả, hàng cấm, hàng kém chất lượng trong lĩnh vực thông tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thành phố 1. Chỉ đạo các bộ phận trực thuộc phối hợp, tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện và xử lý nghiêm, kịp thời các hành vi vi phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý. 2. Thông báo cho Cơ quan điều tra của Công an tỉnh, Sở Thông tin và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các doanh nghiệp trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Khi phát hiện dấu hiệu nghi vấn trộm cắp cước viễn thông, việc kinh doanh trái phép dịch vụ bưu chính, viễn thông, internet; kinh doanh, đưa vào sử dụng các loại thiết bị viễn thông, thiết bị đầu cuối cấm nhập khẩu, không hợp chuẩn chất lượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRƯỜNG HỢP PHẢI BÁO CÁO, THÔNG TIN KHI PHÁT HIỆN HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trong hoạt động bưu chính và chuyển phát Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực bưu chính - chuyển phát kịp thời báo cho Sở Thông tin và Truyền thông hoặc cơ quan Công an nơi gần nhất khi phát hiện (từ khâu nhận gửi, vận chuyển và phát) các hành vi vi phạm sau: 1. Bưu gửi (thư, báo, ấn phẩm, gói, kiện hàng hóa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trong hoạt động viễn thông Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực viễn thông kịp thời báo cho Sở Thông tin và Truyền thông hoặc Công an nơi gần nhất khi phát hiện các hành vi sau: 1. Sử dụng dịch vụ viễn thông (đàm thoại, nhắn tin,…) để truyền đưa thông tin có nội dung phản động, chống phá, tiết lộ bí mật nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Trong h oạt động không gian mạng Tổ chức, cá nhân kịp thời báo cho UBND tỉnh, Công an tỉnh và Sở Thông tin và Truyền thông khi phát hiện các hành vi sau: 1. Sử dụng không gian mạng để: a) Tổ chức cấu kết, xúi giục, mua chuộc, lôi kéo, đào tạo, huấn luyện người chống phá Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; xuyên tạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trong hoạt động công nghệ thông tin và điện tử Tổ chức, cá nhân phải báo ngay cho Sở Thông tin và Truyền thông và Công an tỉnh khi phát hiện các hành vi sau: 1. Truy cập bất hợp pháp vào hệ thống công nghệ thông tin của các cơ quan hành chính nhà nước nhằm phá hoại, sửa đổi dữ liệu, trộm cắp dữ liệu và thay đổi giao diện; thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Trong h oạt động in, photocopy và phát hành Cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời báo cho Sở Thông tin và Truyền thông khi phát hiện các hành vi sau: 1. In, xuất bản phẩm lậu, in giả, in nối bản trái phép xuất bản phẩm. 2. In, photocopy nhân bản báo chí, xuất bản phẩm nhằm mục đích kinh doanh; thay đổi, làm sai lệch nội dung bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chế độ báo cáo Các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố và các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thông tin và truyền thông có trách nhiệm báo cáo việc phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông cho Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh trước ngày 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, doanh nghiệp gửi ý kiến cho Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình UBND tỉnh, xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections