Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
38/2015/TT-BTNMT(1)
Right document
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
515/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản...
- Về cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY Đ ỊNH CHUNG Đi ều 1. Ph ạm vi đi ều ch ỉnh 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục đánh giá tác động môi trường; kế hoạch bảo vệ môi trường; đề án bảo vệ môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trong hoạt động khai thác khoáng sản (sau đây gọi chung là phương án...
Open sectionThe right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Đi ều 1. Ph ạm vi đi ều ch ỉnh
- 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục đánh giá tác động môi trường
- kế hoạch bảo vệ môi trường
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy định về cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là N...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt độ...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy định về cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng...
- Trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận hoàn thành phương án cải tạo, phục hồi môi trường (sau đây gọi tắt là phương án) và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ su...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 130/2012/QĐ-UBND ngày 18/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số trình tự, thủ tục đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường và đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 130/2012/QĐ-UBND ngày 18/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số trình tự, thủ tục đánh giá mô...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, NỘI DUNG THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN VÀ PHƯƠNG ÁN BỔ SUNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐÁNH GIÁ TÁC Đ ỘNG MÔI TRƯ ỜNG Đi ều 3. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh báo cáo đánh giá tác đ ộng môi trư ờng 1. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 33 Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014 và khoản 1 Điều 12 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐÁNH GIÁ TÁC Đ ỘNG MÔI TRƯ ỜNG
- Đi ều 3. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh báo cáo đánh giá tác đ ộng môi trư ờng
- Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 33 Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014 và khoản 1 Điều 12 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch...
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, NỘI DUNG THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN VÀ PHƯƠNG ÁN BỔ SUNG
Left
Mục 1
Mục 1 Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt phương án và phương án bổ sung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án, phương án bổ sung 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 và Điểm a Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP có phương án hoặc phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc cùng một cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì lập phương án hoặc phương án bổ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Trình t ự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 3. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án, phương án bổ sung
- Tổ chức, cá nhân quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 và Điểm a Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP có phương án hoặc phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc cùng một cơ...
- Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt theo mẫu quy định tại Phụ lục số 1B ban hành kèm theo Thông tư này.
- Left: c) 01 (một) bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường đ... Right: Trình t ự , th ủ t ụ c đánh giá tác đ ộ ng môi trư ờ ng, k ế ho ạ ch b ả o v ệ môi trư ờ ng, đ ề án b ả o v ệ môi trư ờ ng và phương án c ả i t ạ o, ph ụ c h ồ i môi trư ờ ng trong hoạt động khai t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiếp nhận hồ sơ và thời hạn thẩm định 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án, phương án bổ sung được nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện cho cơ quan quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP. 2. Thời hạn thẩm định phương án, phương án bổ sung tối đa là 35 (ba mươi lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định phương án, phương án bổ sung 1. Đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này, trình tự, thủ tục thẩm định được thực hiện theo trình tự, thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. Cơ quan thường trực thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan thường trực thẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phê duyệt phương án, phương án bổ sung 1. Đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư này, trình tự, thủ tục phê duyệt phương án, phương án bổ sung thực hiện theo trình tự, thủ tục phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. Cơ quan thường trực thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chủ trì, phối hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. Nội dung thẩm định và hoạt động của hội đồng thẩm định
Mục 2. Nội dung thẩm định và hoạt động của hội đồng thẩm định
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung thẩm định phương án, phương án bổ sung 1. Cơ sở pháp lý, sự phù hợp về cấu trúc và nội dung của phương án, phương án bổ sung với các quy định hiện hành. 2. Tính phù hợp của nội dung phương án, phương án bổ sung với các yêu cầu về bảo vệ môi trường, các quy hoạch khai thác khoáng sản, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch mô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc hoạt động và kết luận của hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định được thành lập để thẩm định cho từng phương án, phương án bổ sung. 2. Hội đồng thẩm định có trách nhiệm tư vấn cho cơ quan thẩm định, phê duyệt phương án, phương án bổ sung; chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước cơ quan thẩm định, phê duyệt về kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của thành viên hội đồng thẩm định 1. Trách nhiệm của Ủy viên hội đồng: a) Nghiên cứu phương án, phương án bổ sung và các hồ sơ, tài liệu liên quan do cơ quan tổ chức thẩm định cung cấp; b) Tham gia các cuộc họp của hội đồng thẩm định, các hoạt động điều tra, khảo sát được tổ chức trong quá trình (nếu có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan thường trực thẩm định phương án 1. Rà soát tính hợp lệ của hồ sơ đề nghị thẩm định phương án, phương án bổ sung. 2. Dự thảo quyết định thành lập hội đồng thẩm định, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định. 3. Liên hệ, đề nghị tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung các tài liệu liên quan trong trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện họp hội đồng thẩm định chính thức 1. Có sự tham gia (có mặt tại cuộc họp hoặc tham gia họp trực tuyến) tối thiểu từ 2/3 (hai phần ba) trở lên số lượng thành viên hội đồng thẩm định theo quyết định thành lập. Hội đồng thẩm định không đủ kiều kiện họp khi không có mặt của Chủ tịch hội đồng hoặc Phó Chủ tịch hội đồng (t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KÝ QUỸ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Đi ều 8. H ồ sơ đăng ký k ế ho ạch b ảo v ệ môi trư ờng 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án theo quy định tại Phụ lục 5.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT nộp hồ sơ đề nghị đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ đăng ký kế hoạc...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Đi ều 8. H ồ sơ đăng ký k ế ho ạch b ảo v ệ môi trư ờng
- Tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án theo quy định tại Phụ lục 5.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT nộp hồ sơ đề nghị đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài...
- Hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 1 Điều 33 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT.
- Left: KÝ QUỸ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG Right: KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Left
Điều 12.
Điều 12. Tính toán khoản tiền ký quỹ 1. Tổng số tiền ký quỹ (chưa bao gồm yếu tố trượt giá) bằng tổng kinh phí của các hạng mục công trình cải tạo, phục hồi môi trường. Phương pháp tính và dự toán chi phí cải tạo, phục hồi môi trường được quy định tại Phụ lục số 11 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Số tiền ký quỹ hằng năm (chưa bao gồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phương thức ký quỹ 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân có Giấy phép khai thác khoáng sản có thời hạn dưới 03 (ba) năm thì thực hiện ký quỹ một lần. Mức tiền ký quỹ bằng 100% (một trăm phần trăm) số tiền được phê duyệt, có tính yếu tố trượt giá tại thời điểm ký quỹ. 2. Trường hợp tổ chức, cá nhân có Giấy phép khai thác khoáng sản có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời điểm ký quỹ và tiếp nhận tiền ký quỹ 1. Thời điểm thực hiện ký quỹ: a) Tổ chức, cá nhân đang khai thác khoáng sản thực hiện ký quỹ lần đầu trong thời hạn không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày được phê duyệt phương án, phương án bổ sung; b) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản mới thực hiện ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hoàn trả tiền ký quỹ 1. Nguyên tắc hoàn trả tiền ký quỹ: a) Việc hoàn trả tiền đã ký quỹ được thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều 8 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP; b) Các khoản tiền đã ký quỹ không liên quan trực tiếp đến kinh phí thực hiện các công trình cải tạo, phục hồi môi trường được hoàn trả 01 (một) lần sau kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC NHẬN HOÀN THÀNH TỪNG PHẦN VÀ TOÀN BỘ PHƯƠNG ÁN, PHƯƠNG ÁN BỔ SUNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV Đ Ề ÁN B ẢO V Ệ MÔI TRƯ ỜNG M ục 1 Đ Ề ÁN B ẢO V Ệ MÔI TRƯ ỜNG CHI TI ẾT Đi ều 10. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh, phê duy ệt đ ề án b ảo v ệ môi trư ờng chi ti ết 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 3 Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đ Ề ÁN B ẢO V Ệ MÔI TRƯ ỜNG
- Đ Ề ÁN B ẢO V Ệ MÔI TRƯ ỜNG CHI TI ẾT
- Đi ều 10. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh, phê duy ệt đ ề án b ảo v ệ môi trư ờng chi ti ết
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC NHẬN HOÀN THÀNH TỪNG PHẦN VÀ TOÀN BỘ PHƯƠNG ÁN, PHƯƠNG ÁN BỔ SUNG
Left
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ đề nghị xác nhận hoàn thành từng phần phương án, phương án bổ sung 1. Tổ chức, cá nhân sau khi hoàn thành từng phần nội dung cải tạo, phục hồi môi trường theo phương án, phương án bổ sung đã phê duyệt được lập và gửi hồ sơ đề nghị cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP để kiểm tra, x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Kiểm tra, xác nhận hoàn thành từng phần phương án, phương án bổ sung 1. Thời hạn xác nhận hoàn thành từng phần phương án, phương án bổ sung tối đa là 40 (bốn mươi) ngày làm việc kể từ ngày cơ quan xác nhận nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. 2. Trình tự kiểm tra, xác nhận: a) Trong thời hạn không quá 10 (mười) ngày làm việc kể t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nội dung kiểm tra và nguyên tắc làm việc của đoàn kiểm tra 1. Nội dung kiểm tra: a) Kiểm tra từng nội dung và hạng mục công trình cải tạo, phục hồi môi trường đã hoàn thành so với báo cáo và hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp; b) Kiểm tra khối lượng, chất lượng, kết quả duy tu, bảo trì các hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm và quyền hạn của các thành viên đoàn kiểm tra 1. Trách nhiệm và quyền hạn của các thành viên đoàn kiểm tra: a) Nghiên cứu hồ sơ đề nghị xác nhận hoàn thành từng phần phương án, phương án bổ sung; b) Tham gia các cuộc họp, hoạt động kiểm tra thực tế của đoàn kiểm tra; c) Trao đổi trực tiếp với tổ chức, cá nhân về hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xác nhận hoàn thành toàn bộ phương án, phương án bổ sung 1. Việc xác nhận hoàn thành toàn bộ phương án, phương án bổ sung được thực hiện theo Khoản 3 Điều 9 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP. 2. Cơ quan thẩm định đề án đóng cửa mỏ chủ trì, phối hợp và lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan thẩm định phương án về nội dung xác nhận hoàn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V PHƯƠNG ÁN C Ả I T Ạ O, PH Ụ C H Ồ I MÔI TRƯ Ờ NG TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN Đi ều 17. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh phương án c ải t ạo, ph ục h ồi môi trư ờng 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Lu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHƯƠNG ÁN C Ả I T Ạ O, PH Ụ C H Ồ I MÔI TRƯ Ờ NG
- TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
- Đi ều 17. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh phương án c ải t ạo, ph ục h ồi môi trư ờng
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Môi trường là cơ quan thẩm định, trình Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt phương án, phương án bổ sung; tổ chức kiểm tra, xác nhận hoàn thành từng phần phương án, phương án bổ sung thuộc thẩm quyền kiểm tra, xác nhận của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan thẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 8 năm 2015 và thay thế Thông tư số 34/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về lập, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận dự án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections