Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 14
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 8 năm 2018. Bãi bỏ mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa; trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày; thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu quy định tại Khoản 1, 2 và 4 Điều 4 Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của Ủy ba...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan thu phí Cơ quan thu phí là các cơ quan, đơn vị có chức năng trong việc đo đạc, lập bản đồ địa chính, gồm: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh và Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 8 năm 2018. Bãi bỏ mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa
  • trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
  • thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu quy định tại Khoản 1, 2 và 4 Điều 4 Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy đị...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ quan thu phí
  • Cơ quan thu phí là các cơ quan, đơn vị có chức năng trong việc đo đạc, lập bản đồ địa chính, gồm:
  • Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh và Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 8 năm 2018. Bãi bỏ mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa
  • trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
  • thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu quy định tại Khoản 1, 2 và 4 Điều 4 Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy đị...
Target excerpt

Điều 4. Cơ quan thu phí Cơ quan thu phí là các cơ quan, đơn vị có chức năng trong việc đo đạc, lập bản đồ địa chính, gồm: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh và Văn ph...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Bình Thuận và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Giá cụ thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp được công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu nước, cấp nước. 2. Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi, Tổ hợp tác dùng nước được thành lập theo quy định của pháp luật, Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp có nhiệm vụ khai thác công trình thủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 1. Biểu giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích đối với đất trồng lúa: Đơn vị tính: đồng/ha/vụ STT Vùng và biện pháp công trình Mức giá I Các xã miền núi 1 Tưới tiêu bằng động lực 1.811.000 2 Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267.000 3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 1. Khi thu tiền cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, các đơn vị thực hiện lập, sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, N...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan thu phí Cơ quan thu phí là các cơ quan, đơn vị có chức năng trong việc đo đạc, lập bản đồ địa chính, gồm: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh và Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
  • Khi thu tiền cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, các đơn vị thực hiện lập, sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy đ...
  • 2. Nguồn thu từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật, phần còn lại được để lại đơn vị sử dụng theo quy định của...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ quan thu phí
  • Cơ quan thu phí là các cơ quan, đơn vị có chức năng trong việc đo đạc, lập bản đồ địa chính, gồm:
  • Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh và Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
  • Khi thu tiền cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, các đơn vị thực hiện lập, sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy đ...
  • 2. Nguồn thu từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật, phần còn lại được để lại đơn vị sử dụng theo quy định của...
Target excerpt

Điều 4. Cơ quan thu phí Cơ quan thu phí là các cơ quan, đơn vị có chức năng trong việc đo đạc, lập bản đồ địa chính, gồm: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh và Văn ph...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Hàng năm, trên cơ sở đề nghị của các đơn vị cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, UBND các huyện, thị xã, thành phố tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định phê duyệt diện tích tưới tiêu nước, cấp nước trên địa bàn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm về thu, quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp Hồ sơ thu, nộp và quản lý tiền thu được từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đã thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết toán thì được áp dụng mức giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi ban hành tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện các nội dung tại Quyết định này. 2. Trường hợp có phát sinh khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện, yêu cầu các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình thủy lợi phản ánh bằng văn bản về Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định đối tượng thu, mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đối tượng thu, mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2003/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2003 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí đo đạc lập bản đồ địa chính (hệ tọa độ giả định) và lập hồ sơ địa chính.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) L...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích thu phí Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính là khoản thu đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện đo đạc, lập bản đồ địa chính nhằm hỗ trợ thêm cho chi phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đo đạc, lập bản đồ địa chính để giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có yêu cầu đo đạc, lập bản đồ địa chính để thực hiện các quyền của người sử dụng đấ...
Điều 3. Điều 3. Trường hợp không nộp phí 1. Các cá nhân, hộ gia đình được cơ quan Nhà nước đo đạc, lập bản đồ địa chính (kể cả các trường hợp Nhà nước đo đạc chỉnh lý lại bản đồ) từ nguồn kinh phí ngân sách Nhà nước phục vụ công tác quản lý Nhà nước về đất đai để phục vụ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (như dự án xây dựng cơ sở dữ liệu q...