Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành, gồm: 1. Bãi bỏ 09 Quyết định do Ủy ban nhân tỉnh ban hành ( Danh mục chi tiết theo biểu đính kèm ). 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 3 của Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 30/01/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành, gồm:
  • 1. Bãi bỏ 09 Quyết định do Ủy ban nhân tỉnh ban hành ( Danh mục chi tiết theo biểu đính kèm ).
  • Bãi bỏ khoản 2 Điều 3 của Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 30/01/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cung cấp thông tin về giao dịch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2018.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 86/2008/QĐ-UBND ngày 08/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; Quyết định số 94/2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 86/2008/QĐ-UBND ngày 08/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng...
  • Quyết định số 94/2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2018.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, mặt trận, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. DANH MỤC Văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành được bãi bỏ do hết hiệu lực ( Ban hành kèm theo Quyết định số 2...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu Lệ phí. 1. Tùy theo tình hình thu Phí mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 01 tuần lễ, cơ quan, đơn vị thu Phí phải nộp toàn bộ số tiền thu được vào tài khoản tạm giữ tiền phí mở tại Kho bạc Nhà nước. Việc quản lý số tiền thu Phí bằng tiền mặt tại cơ quan, đơn vị thực hiện thu trong thời gian chưa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu Lệ phí.
  • Tùy theo tình hình thu Phí mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 01 tuần lễ, cơ quan, đơn vị thu Phí phải nộp toàn bộ số tiền thu được vào tài khoản tạm giữ tiền phí mở tại Kho bạc Nhà nước.
  • Việc quản lý số tiền thu Phí bằng tiền mặt tại cơ quan, đơn vị thực hiện thu trong thời gian chưa nộp vào tài khoản tạm giữ tiền Phí được thực hiện theo chế độ kế toán quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, mặt trận, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức có liên quan căn cứ Quyết định thi...
  • Văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành được bãi bỏ do hết hiệu lực
  • ( Ban hành kèm theo Quyết định số 29 /2018/QĐ-UBND n gày 17 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định t...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng nộp, tổ chức thu lệ phí . 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được uỷ quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) phải nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận. 2. Cơ quan thu lệ phí là cơ...
Điều 2. Điều 2. Miễn lệ phí. 1. Miễn nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ...
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN LỆ PHÍ
Điều 3. Điều 3. Mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận. 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố Phan Thiết, thị xã La Gi: - Mức thu 100.000 đồng/giấy đối với cấp mới. - Mức thu 50.000 đồng/lần cấp đối với cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận. - T...
Chương III Chương III CHỨNG TỪ THU LỆ PHÍ, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU VÀ CƠ QUAN THUẾ
Điều 5. Điều 5. Chứng từ thu phí . Cơ quan, tổ chức thu phí phải lập và cấp biên lai cho đối tượng nộp lệ phí. Biên lai thu lệ phí do cơ quan thuế địa phương cấp; cơ quan, tổ chức thu phí phải sử dụng, quyết toán biên lai theo đúng quy định hiện hành về phát hành, quản lý sử dụng ấn chỉ.