Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
151/2007/NĐ-CP
Right document
Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Bình Phước
16/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác Right: Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) của từ ba cá nhân trở lên, cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện những công...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dâ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau: 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi; 2. Biểu quyết theo đa số; 3. Tự chủ tài chính, tự trang trải các chi phí hoạt động và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của tổ và các tổ viên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. Ủ Y BAN NH Â N D Â N T Ỉ NH CH Ủ T Ị CH (Đã ký) Tr ươ ng T ấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hàn...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- TM. Ủ Y BAN NH Â N D Â N T Ỉ NH
- Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
- 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi;
- 2. Biểu quyết theo đa số;
- Left: Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau: Right: Tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác
Left
Điều 3.
Điều 3. Tên, biểu tượng của tổ hợp tác Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với quy định của pháp luật và không trùng lắp với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thành lập Tổ hợp tác 1. Những người có nhu cầu tự nguyện đứng ra thành lập Tổ hợp tác. 2. Tổ chức hội nghị thành lập Tổ hợp tác để thảo luận và thống nhất một số nội dung chính như sau : a) Thông qua danh sách tổ viên; b) Tên, biểu tượng (nếu có) của Tổ hợp tác; c) Mục đích, kế hoạch hoạt động và phương án sản xuất, kinh doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thành lập Tổ hợp tác
- 1. Những người có nhu cầu tự nguyện đứng ra thành lập Tổ hợp tác.
- 2. Tổ chức hội nghị thành lập Tổ hợp tác để thảo luận và thống nhất một số nội dung chính như sau :
- Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với quy định của pháp luật và không trùng lắp với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.
- Left: Điều 3. Tên, biểu tượng của tổ hợp tác Right: b) Tên, biểu tượng (nếu có) của Tổ hợp tác;
Left
Điều 4.
Điều 4. Thành lập tổ hợp tác 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức. 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây: a) Mục đích và kế hoạch hoạt động của tổ hợp tác; b) Nội dung hợp đồng hợp tác; c) Tên, biểu tượng (nếu có) của tổ hợp tác; d) Danh sách tổ viên; đ) Bầu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động Tổ hợp tác tổ chức và hoạt động theo các nguyên tắc sau đây: 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi; 2. Quyết định theo đa số tổ viên; 3. Tự chủ về kế hoạch tài chính về kinh phí hoạt động của Tổ hợp tác tự trang trải và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của tổ và các tổ viên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
- 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi;
- 3. Tự chủ về kế hoạch tài chính về kinh phí hoạt động của Tổ hợp tác tự trang trải và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của tổ và các tổ viên.
- Điều 4. Thành lập tổ hợp tác
- 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức.
- a) Mục đích và kế hoạch hoạt động của tổ hợp tác;
- Left: 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây: Right: Tổ hợp tác tổ chức và hoạt động theo các nguyên tắc sau đây:
- Left: d) Danh sách tổ viên; Right: 2. Quyết định theo đa số tổ viên;
Left
Điều 5.
Điều 5. Hợp đồng hợp tác 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên, có tên gọi là hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác a) Mục đích, thời hạn hợp đồng hợp tác; b) Họ, tên, nơi cư trú, chữ ký của tổ trưởng và các tổ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hợp đồng hợp tác 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên có tên gọi hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với qui định tại khoản 2 điều này. 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác: a) Họ, tên, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chữ ký của Tổ trưởng và Tổ viên; b) Mục đích, thời hạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3. Mọi sửa đổi bổ sung nội dung của hợp đồng hợp tác phải thông qua hội nghị Tổ viên khi được 2/3 (hai phần ba) tổ viên trở lên biểu quyết tán thành.
- 3. Nội dung hợp đồng hợp tác có thể được sửa đổi, bổ sung khi được sự đồng ý của đa số tổ viên.
- Left: b) Họ, tên, nơi cư trú, chữ ký của tổ trưởng và các tổ viên; Right: a) Họ, tên, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chữ ký của Tổ trưởng và Tổ viên;
- Left: c) Tài sản đóng góp (nếu có); phương thức phân chia hoa lợi, lợi tức giữa các tổ viên; Right: c) Mức đóng góp tài sản (nếu có) phương thức phân chia hoa lợi, lợi tức giữa các Tổ viên;
- Left: d) Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của các tổ viên, của tổ trưởng, ban điều hành (nếu có); Right: d) Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Tổ trưởng, Ban điều hành và Tổ viên;
Left
Điều 6.
Điều 6. Chứng thực Hợp đồng hợp tác 1. Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hợp đồng hợp tác của tổ có nội dung phù hợp với quy định tại Điều 5 Nghị...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chứng thực hợp đồng hợp tác 1. Ủûy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời gian không quá 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hợp đồng hợp tác của Tổ có nội dung phù hợp với quy định tại Điều 5 quy...
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã không chứng thực hợp đồng hợp tác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối.
- Left: 2. Trường hợp tổ hợp tác tổ chức và hoạt động với quy mô liên xã thì tổ có quyền lựa chọn nơi chứng thực hợp đồng hợp tác thuận lợi cho tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác. Right: 2. Trường hợp Tổ hợp tác tổ chức và hoạt động với qui mô liên xã, tuỳ theo điều kiện thực tế để thuận lợi cho Tổ hợp tác, Tổ hợp tác có quyền lựa chọn nơi chứng thực hợp đồng hợp tác.
Left
Chương II
Chương II TỔ VIÊN
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện, thủ tục kết nạp tổ viên tổ hợp tác 1. Điều kiện kết nạp tổ viên: a) Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tự nguyện tham gia và tán thành các nội dung của hợp đồng hợp tác đều có thể trở thành tổ viên tổ hợp tác. Một cá nhân có thể là thành viên của nhiều tổ hợp tác; b) Hợp đồng hợp tác có...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Họp Tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác tự quyết định xây dựng chế độ họp hàng tháng, quí, năm hoặc khi cần thiết có thể tổ chức họp Tổ hợp tác. 2. Tổ trưởng Tổ hợp tác triệu tập họp bất thường khi: a) Có phát sinh vướng mắc cần thiết phải họp Tổ để giải quyết; b) Có yêu cầu của đa số các thành viên Ban điều hành hoặc đa số tổ viên Tổ hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ hợp tác tự quyết định xây dựng chế độ họp hàng tháng, quí, năm hoặc khi cần thiết có thể tổ chức họp Tổ hợp tác.
- 2. Tổ trưởng Tổ hợp tác triệu tập họp bất thường khi:
- a) Có phát sinh vướng mắc cần thiết phải họp Tổ để giải quyết;
- 1. Điều kiện kết nạp tổ viên:
- a) Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tự nguyện tham gia và tán thành các nội dung của hợp đồng hợp tác đều có thể trở thành tổ viên tổ hợp tác.
- Một cá nhân có thể là thành viên của nhiều tổ hợp tác;
- Left: Điều 7. Điều kiện, thủ tục kết nạp tổ viên tổ hợp tác Right: Điều 7. Họp Tổ hợp tác
- Left: b) Hợp đồng hợp tác có thể quy định thêm về các tiêu chuẩn khác đối với tổ viên tổ hợp tác. Right: b) Có yêu cầu của đa số các thành viên Ban điều hành hoặc đa số tổ viên Tổ hợp tác.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền của tổ viên Tổ viên có các quyền sau đây: 1. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các công việc của tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng góp tài sản của mỗi tổ viên; 2. Được hưởng hoa lợi, lợi tức thu được từ hoạt động của tổ hợp tác theo thoả thuận; 3. Thực hiện việc kiểm tra hoạt động của tổ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyền của Tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác được lựa chọn ngành nghề sản xuất kinh doanh (SXKD) mà pháp luật không cấm. Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo qui định của pháp luật. Hoạt động của Tổ hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ hợp tác được lựa chọn ngành nghề sản xuất kinh doanh (SXKD) mà pháp luật không cấm.
- Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo qui định của pháp luật.
- Hoạt động của Tổ hợp tác được UBND xã chứng thực hợp đồng hợp tác không giới hạn phạm vi hành chính địa phương.
- Tổ viên có các quyền sau đây:
- 1. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các công việc của tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng góp tài sản của mỗi tổ viên;
- 3. Thực hiện việc kiểm tra hoạt động của tổ hợp tác;
- Left: Điều 8. Quyền của tổ viên Right: Điều 8. Quyền của Tổ hợp tác
- Left: 2. Được hưởng hoa lợi, lợi tức thu được từ hoạt động của tổ hợp tác theo thoả thuận; Right: 6. Quyết định việc phân phối thu nhập lợi nhuận, hoa lợi, lợi tức và xử lý các khoản lỗ của Tổ hợp tác (nếu có).
Left
Điều 9.
Điều 9. Nghĩa vụ của tổ viên Tổ viên có các nghĩa vụ sau đây: 1. Thực hiện hợp tác theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, giúp đỡ lẫn nhau và bảo đảm lợi ích chung của tổ hợp tác; 2. Bồi thường thiệt hại cho tổ hợp tác do lỗi của mình gây ra; 3. Thực hiện các nghĩa vụ khác theo thoả thuận trong hợp đồng hợp tác nhưng không trái với qu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm dân sự của Tổ hợp tác (nghĩa vụ của Tổ hợp tác) 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập thực hiện nhân danh Tổ hợp tác. 2. Thực hiện các thỏa thuận với tổ viên, tổ chức và cá nhân khác. 3. Thực hiện các trách nhiệm đối với người lao động do Tổ hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm dân sự của Tổ hợp tác (nghĩa vụ của Tổ hợp tác)
- 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập thực hiện nhân danh Tổ hợp tác.
- 2. Thực hiện các thỏa thuận với tổ viên, tổ chức và cá nhân khác.
- Điều 9. Nghĩa vụ của tổ viên
- Tổ viên có các nghĩa vụ sau đây:
- 1. Thực hiện hợp tác theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, giúp đỡ lẫn nhau và bảo đảm lợi ích chung của tổ hợp tác;
- Left: 3. Thực hiện các nghĩa vụ khác theo thoả thuận trong hợp đồng hợp tác nhưng không trái với quy định của pháp luật. Right: 5. Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính theo qui định của pháp luật.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác 1. Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản chung của tổ hợp tác, trừ tài sản không chia đã được thoả thuận của đa số tổ viên. Nếu việc phân chia tài sản bằng hiện...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Giải quyết tranh chấp 1. Tranh chấp giữa Tổ viên với Tổ viên trong phạm vị của hợp đồng hợp tác thì được tiến hành hoà giải tại Tổ hợp tác. Trường hợp hòa giải không thành thì thông qua các Tổ hòa giải ở thôn, bản, cấp xã hoặc khởi kiện ra tòa án. 2. Tranh chấp giữa Tổ hợp tác với cá nhân, tổ chức khác thì giải quyết theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Giải quyết tranh chấp
- Tranh chấp giữa Tổ viên với Tổ viên trong phạm vị của hợp đồng hợp tác thì được tiến hành hoà giải tại Tổ hợp tác.
- Trường hợp hòa giải không thành thì thông qua các Tổ hòa giải ở thôn, bản, cấp xã hoặc khởi kiện ra tòa án.
- Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác
- Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản chung của tổ hợp tác, trừ tài sản không chia...
- Nếu việc phân chia tài sản bằng hiện vật làm ảnh hưởng đến việc tiếp tục hoạt động của tổ thì tài sản được trị giá bằng tiền để chia;
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ VIÊN
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
Left
Điều 11.
Điều 11. Họp tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác tự quyết định việc họp toàn thể tổ viên một năm một lần hay nhiều lần. 2. Tổ trưởng tổ hợp tác triệu tập họp tổ bất thường khi: a) Có phát sinh vướng mắc cần thiết phải họp tổ để giải quyết; b) Có yêu cầu của đa số tổ viên hoặc đa số thành viên ban điều hành (nếu có).
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Chấm dứt Tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác chấm dứt hoạt động trong những trường hợp sau đây: a) Hết thời hạn ghi trong hợp đồng hợp tác; b) Mục đích của việc hợp tác đãø đạt được; c) Các tổ viên thỏa thuận chấm dứt Tổ hợp tác; d) Tổ hợp tác chấm dứt theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo qui định của pháp luật. 2. Tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ hợp tác chấm dứt hoạt động trong những trường hợp sau đây:
- a) Hết thời hạn ghi trong hợp đồng hợp tác;
- b) Mục đích của việc hợp tác đãø đạt được;
- 1. Tổ hợp tác tự quyết định việc họp toàn thể tổ viên một năm một lần hay nhiều lần.
- 2. Tổ trưởng tổ hợp tác triệu tập họp tổ bất thường khi:
- a) Có phát sinh vướng mắc cần thiết phải họp tổ để giải quyết;
- Left: Điều 11. Họp tổ hợp tác Right: Điều 11. Chấm dứt Tổ hợp tác
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền của tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác được lựa chọn ngành, nghề sản xuất, kinh doanh mà pháp luật không cấm, hoạt động không giới hạn theo phạm vi hành chính địa phương nơi tổ hợp tác chứng thực hợp đồng hợp tác. Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải có Giấy phép hành nghề hoặc Giấy chứng nhận đủ điều ki...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện, thủ tục kết nạp Tổ viên Tổ hợp tác 1. Điều kiện kết nạp tổ viên: a) Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ. Tự nguyện tham gia và tán thành các nội dung của hợp đồng hợp tác đều có thể trở thành tổ viên tổ hợp tác; b) Cán bộ, công chức được tham gia tổ hợp tác với tư cách là tổ vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Điều kiện kết nạp tổ viên:
- a) Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ. Tự nguyện tham gia và tán thành các nội dung của hợp đồng hợp tác đều có thể trở thành tổ viên tổ hợp tác;
- b) Cán bộ, công chức được tham gia tổ hợp tác với tư cách là tổ viên theo quy định của hợp đồng hợp tác và theo qui định của pháp luật nhưng không được trực tiếp quản lý, điều hành tổ hợp tác;
- Tổ hợp tác được lựa chọn ngành, nghề sản xuất, kinh doanh mà pháp luật không cấm, hoạt động không giới hạn theo phạm vi hành chính địa phương nơi tổ hợp tác chứng thực hợp đồng hợp tác.
- Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải có Giấy phép hành nghề hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thì phải tuân thủ các quy định về giấy phép hành nghề hoặc giấy c...
- 2. Trực tiếp xuất khẩu, nhập khẩu hoặc liên doanh, liên kết với tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài để mở rộng sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 12. Quyền của tổ hợp tác Right: Điều 12. Điều kiện, thủ tục kết nạp Tổ viên Tổ hợp tác
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh tổ hợp tác. 2. Tổ hợp tác chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản chung của tổ; nếu tài sản không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung của tổ thì tổ viên phải chịu trách nh...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quyền của tổ viên 1. Được hưởng các dịch vụ hỗ trợ của Tổ hợp tác, hưởng hoa lợi, lợi tức thu được từ hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổ hợp tác theo thoả thuận. 2. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các vấn đề có liên quan đến hoạt động SXKD và dịch vụ của Tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quyền của tổ viên
- 1. Được hưởng các dịch vụ hỗ trợ của Tổ hợp tác, hưởng hoa lợi, lợi tức thu được từ hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổ hợp tác theo thoả thuận.
- 2. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các vấn đề có liên quan đến hoạt động SXKD và dịch vụ của Tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng góp tài sản của mỗi tổ viên.
- 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh tổ hợp tác.
- 2. Tổ hợp tác chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản chung của tổ; nếu tài sản không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung của tổ thì tổ viên phải chịu trách nhiệm liên đới tương ứng với phần đóng góp bằng...
- 3. Thực hiện các thoả thuận đã cam kết với các tổ viên, tổ chức và cá nhân khác.
- Left: Điều 13. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác Right: 3. Thực hiện việc kiểm tra, giám sát hoạt động của Tổ hợp tác.
- Left: 4. Thực hiện các trách nhiệm đối với người lao động do tổ hợp tác thuê theo quy định của pháp luật về lao động. Right: 5. Các quyền lợi khác theo thỏa thuận ghi trong hợp đồng hợp tác, phù hợp với quy định của pháp luật.
Left
Điều 14.
Điều 14. Giải quyết tranh chấp 1. Tranh chấp giữa các tổ viên tổ hợp tác trong phạm vi của hợp đồng hợp tác được tiến hành hoà giải tại tổ hợp tác; trường hợp không hoà giải được thì tranh chấp đó được giải quyết thông qua cộng đồng thôn, bản, tổ hòa giải cấp xã hoặc khởi kiện ra toà án. 2. Tranh chấp giữa tổ hợp tác với các cá nhân, t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nghĩa vụ của tổ viên 1. Thực hiện hợp tác theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, giúp đỡ lẫn nhau và đảm bảo lợi ích chung của Tổ hợp tác. 2. Bồi thường thiệt hại cho Tổ hợp tác do lỗi mình gây ra. 3. Góp vốn, tài sản, góp sức theo quy định của Tổ hợp tác. 4. Thực hiện cam kết theo hợp đồng hợp tác, nhưng phải phù hợp với quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện hợp tác theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, giúp đỡ lẫn nhau và đảm bảo lợi ích chung của Tổ hợp tác.
- 2. Bồi thường thiệt hại cho Tổ hợp tác do lỗi mình gây ra.
- 3. Góp vốn, tài sản, góp sức theo quy định của Tổ hợp tác.
- 1. Tranh chấp giữa các tổ viên tổ hợp tác trong phạm vi của hợp đồng hợp tác được tiến hành hoà giải tại tổ hợp tác
- trường hợp không hoà giải được thì tranh chấp đó được giải quyết thông qua cộng đồng thôn, bản, tổ hòa giải cấp xã hoặc khởi kiện ra toà án.
- 2. Tranh chấp giữa tổ hợp tác với các cá nhân, tổ chức khác thì tiến hành giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 14. Giải quyết tranh chấp Right: Điều 14. Nghĩa vụ của tổ viên
Left
Điều 15.
Điều 15. Chấm dứt tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác chấm dứt trong các trường hợp sau đây: a) Hết thời hạn ghi trong hợp đồng hợp tác; b) Mục đích của việc hợp tác đã đạt được; c) Các tổ viên thoả thuận chấm dứt tổ hợp tác; d) Tổ hợp tác chấm dứt theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong những trường hợp do pháp luật quy định. 2....
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều hành Tổ hợp tác 1. Tổ trưởng là người phụ trách chung điều hành mọi hoạt động của Tổ hợp tác. 2. Nếu Tổ hợp tác bầu Ban điều hành thì tổ trưởng là Trưởng Ban điều hành, căn cứ vào nhiệm vụ Trưởng ban phân công công tác cho các thành viên của tổ. 3. Khi cần thiết phải thay đổi tổ trưởng hoặc các thành viên trong ban điều h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ trưởng là người phụ trách chung điều hành mọi hoạt động của Tổ hợp tác.
- 2. Nếu Tổ hợp tác bầu Ban điều hành thì tổ trưởng là Trưởng Ban điều hành, căn cứ vào nhiệm vụ Trưởng ban phân công công tác cho các thành viên của tổ.
- Khi cần thiết phải thay đổi tổ trưởng hoặc các thành viên trong ban điều hành thì tổ chức họp Tổ hợp tác để bầu lại các chức danh trên.
- 1. Tổ hợp tác chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
- a) Hết thời hạn ghi trong hợp đồng hợp tác;
- b) Mục đích của việc hợp tác đã đạt được;
- Left: Điều 15. Chấm dứt tổ hợp tác Right: Điều 15. Điều hành Tổ hợp tác
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều hành tổ hợp tác 1. Người điều hành công việc chung của tổ hợp tác là tổ trưởng tổ hợp tác. Các tổ viên tổ hợp tác thoả thuận về tiêu chuẩn, cách thức bầu tổ trưởng tổ hợp tác. 2. Trường hợp cần thiết, tổ hợp tác có thể bầu ban điều hành. Tổ trưởng là trưởng ban điều hành. Số lượng, tiêu chuẩn và cách thức bầu ban điều hàn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Tổ trưởng và Ban điều hành Tổ hợp tác 1. Tổ trưởng Tổ hợp tác có trách nhiệm: a) Là người đại diện cho Tổ hợp tác xác lập các giao dịch dân sự vì mục đích hoạt động của Tổ hợp tác; b) Tổ chức thực hiện và điều hành các hoạt động của Tổ hợp tác; c) Phản ánh nguyện vọng chính đáng của Tổ viên với cấp trên, tiếp n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ trưởng Tổ hợp tác có trách nhiệm:
- a) Là người đại diện cho Tổ hợp tác xác lập các giao dịch dân sự vì mục đích hoạt động của Tổ hợp tác;
- b) Tổ chức thực hiện và điều hành các hoạt động của Tổ hợp tác;
- 1. Người điều hành công việc chung của tổ hợp tác là tổ trưởng tổ hợp tác. Các tổ viên tổ hợp tác thoả thuận về tiêu chuẩn, cách thức bầu tổ trưởng tổ hợp tác.
- 2. Trường hợp cần thiết, tổ hợp tác có thể bầu ban điều hành. Tổ trưởng là trưởng ban điều hành. Số lượng, tiêu chuẩn và cách thức bầu ban điều hành thực hiện theo thoả thuận của các tổ viên tổ hợp...
- 3. Việc thay đổi tổ trưởng phải được ghi nhận bằng biên bản họp tổ và phải thông báo bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp xã đã chứng thực hợp đồng hợp tác.
- Left: Điều 16. Điều hành tổ hợp tác Right: Điều 16. Trách nhiệm của Tổ trưởng và Ban điều hành Tổ hợp tác
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của tổ trưởng và ban điều hành tổ hợp tác 1. Tổ trưởng tổ hợp tác có trách nhiệm sau: a) Là người đại diện cho tổ hợp tác xác lập các giao dịch dân sự vì mục đích hoạt động của tổ hợp tác; b) Tổ chức thực hiện và điều hành các hoạt động của tổ hợp tác. 2. Thành viên ban điều hành có trách nhiệm sau: a) Giúp việc ch...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 . Đại diện của Tổ hợp tác 1. Tổ trưởng là người đại diện cho Tổ hợp tác trong các giao dịch dân sự. Tổ trưởng vắng mặt phải ủy quyền cho thành viên trong Ban điều hành hoặc tổ viên để điều hành công việc của Tổ hợp tác. 2. Tổ trưởng xác lập giao dịch dân sự vì mục đích hoạt động của Tổ theo quyết định của đa số tổ viên. 3. Ngườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ trưởng là người đại diện cho Tổ hợp tác trong các giao dịch dân sự. Tổ trưởng vắng mặt phải ủy quyền cho thành viên trong Ban điều hành hoặc tổ viên để điều hành công việc của Tổ hợp tác.
- 3. Người đại diện cho Tổ hợp tác lạm dụng quyền hạn của mình để xác lập các giao dịch dân sự vượt quá phạm vị đại diện thì hậu quả của giao dịch này thực hiện theo quy định tại Điều 146 Bộ luật Dân...
- 4. Người không có quyền đại diện Tổ hợp tác mà tự ý xác lập giao dịch dân sự thì hậu quả của giao dịch này thực hiện theo quy định tại điều 145 của Bộ luật dân sự.
- 1. Tổ trưởng tổ hợp tác có trách nhiệm sau:
- b) Tổ chức thực hiện và điều hành các hoạt động của tổ hợp tác.
- 2. Thành viên ban điều hành có trách nhiệm sau:
- Left: Điều 17. Trách nhiệm của tổ trưởng và ban điều hành tổ hợp tác Right: Điều 17 . Đại diện của Tổ hợp tác
- Left: a) Là người đại diện cho tổ hợp tác xác lập các giao dịch dân sự vì mục đích hoạt động của tổ hợp tác; Right: 2. Tổ trưởng xác lập giao dịch dân sự vì mục đích hoạt động của Tổ theo quyết định của đa số tổ viên.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đại diện của tổ hợp tác 1. Đại diện của tổ hợp tác trong các giao dịch dân sự là tổ trưởng tổ hợp tác. Tổ trưởng tổ hợp tác có thể uỷ quyền cho thành viên ban điều hành hoặc tổ viên thực hiện một số công việc nhất định của tổ theo quy định của pháp luật về uỷ quyền. 2. Giao dịch dân sự do người đại diện của tổ hợp tác xác lập,...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Tài sản của Tổ hợp tác 1.Tài sản của Tổ hợp tác được hình thành từ các nguồn: a) Vốn góp, tài sản bằng hiện vật, giấy tờ có giá trị và quyền tài sản của các tổ viên; b) Vốn được trích lại trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh như quỹ, hoa lợi, lợi tức sau thuế; c) Vốn vay ngân hành, vay các tổ chức, cá nhân, tổ viên th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Tài sản của Tổ hợp tác được hình thành từ các nguồn:
- a) Vốn góp, tài sản bằng hiện vật, giấy tờ có giá trị và quyền tài sản của các tổ viên;
- b) Vốn được trích lại trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh như quỹ, hoa lợi, lợi tức sau thuế;
- Đại diện của tổ hợp tác trong các giao dịch dân sự là tổ trưởng tổ hợp tác.
- Tổ trưởng tổ hợp tác có thể uỷ quyền cho thành viên ban điều hành hoặc tổ viên thực hiện một số công việc nhất định của tổ theo quy định của pháp luật về uỷ quyền.
- 2. Giao dịch dân sự do người đại diện của tổ hợp tác xác lập, thực hiện vì mục đích hoạt động của tổ hợp tác theo quyết định của đa số tổ viên làm phát sinh quyền, nghĩa vụ của tổ hợp tác.
- Left: Điều 18. Đại diện của tổ hợp tác Right: Điều 18. Tài sản của Tổ hợp tác
Left
Chương V
Chương V TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA TỔ HỢP TÁC
Open sectionRight
Chương V
Chương V TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA TỔ HỢP TÁC
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tài sản của tổ hợp tác 1. Tài sản của tổ hợp tác hình thành từ các nguồn: a) Tài sản đóng góp của tổ viên tổ hợp tác bao gồm: vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản; b) Phần được trích từ hoa lợi, lợi tức sau thuế để tăng vốn; c) Các tài sản cùng tạo lập và được tặng, cho chung; d) Tài sản khác theo quy định của pháp l...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Công tác tài chính kế toán của Tổ hợp tác Tổ hợp tác phải có kế toán mở sổ sách ghi chép rõ ràng thực hiện theo hướng dẫn của cơ quan tài chính, định kỳ tháng, quý, năm phải báo cáo công khai, minh bạch để tổ viên biết, theo dõi và kiểm tra các hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổ hợp tác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ hợp tác phải có kế toán mở sổ sách ghi chép rõ ràng thực hiện theo hướng dẫn của cơ quan tài chính, định kỳ tháng, quý, năm phải báo cáo công khai, minh bạch để tổ viên biết, theo dõi và kiểm tr...
- 1. Tài sản của tổ hợp tác hình thành từ các nguồn:
- a) Tài sản đóng góp của tổ viên tổ hợp tác bao gồm: vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản;
- b) Phần được trích từ hoa lợi, lợi tức sau thuế để tăng vốn;
- Left: Điều 19. Tài sản của tổ hợp tác Right: Điều 19. Công tác tài chính kế toán của Tổ hợp tác
Left
Điều 20.
Điều 20. Công tác tài chính, kế toán của tổ hợp tác Công tác tài chính của tổ hợp tác phải bảo đảm tính công khai, minh bạch để tổ viên biết, theo dõi và kiểm tra; hình thức và nội dung báo cáo tài chính do các tổ viên bàn bạc, quyết định. Những tổ hợp tác có tài sản chung, có hoạt động tài chính chung cần có sổ sách kế toán ghi chép v...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Phân phối hoa lợi, lợi tức và xử lý lỗ 1. Tổ hợp tác phân chia hoa lợi, lợi tức cho tổ viên và trích lập quỹ tích luỹ chung sau khi nộp thuế cho Nhà nước (nếu có) theo hợp đồng hợp tác. 2. Trường hợp do thiên tai, rủi ro bị lỗ, nếu lấy quỹ tích luỹ chung để bù đắp mà vẫn không đủ thì các tổ viên lấy tài sản riêng của mình để đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Phân phối hoa lợi, lợi tức và xử lý lỗ
- 1. Tổ hợp tác phân chia hoa lợi, lợi tức cho tổ viên và trích lập quỹ tích luỹ chung sau khi nộp thuế cho Nhà nước (nếu có) theo hợp đồng hợp tác.
- 2. Trường hợp do thiên tai, rủi ro bị lỗ, nếu lấy quỹ tích luỹ chung để bù đắp mà vẫn không đủ thì các tổ viên lấy tài sản riêng của mình để đóng góp như quy định tại khoản 4 điều 9 quy chế này.
- Điều 20. Công tác tài chính, kế toán của tổ hợp tác
- Công tác tài chính của tổ hợp tác phải bảo đảm tính công khai, minh bạch để tổ viên biết, theo dõi và kiểm tra
- hình thức và nội dung báo cáo tài chính do các tổ viên bàn bạc, quyết định. Những tổ hợp tác có tài sản chung, có hoạt động tài chính chung cần có sổ sách kế toán ghi chép về tài sản, vốn và hoạt đ...
Left
Điều 21.
Điều 21. Phân phối hoa lợi, lợi tức và xử lý lỗ 1. Hoa lợi, lợi tức của tổ hợp tác được phân chia cho tổ viên và để tạo tích lũy chung của tổ theo thoả thuận. Hợp đồng hợp tác quy định cụ thể việc phân phối hoa lợi, lợi tức từ các hoạt động của tổ sau khi thực hiện nghĩa vụ thuế với nhà nước (nếu có). 2. Trong trường hợp bị lỗ, các tổ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Khen thưởng Tổ chức và cá nhân được khen thưởng theo quy định của pháp luật: 1. Tổ viên tổ hợp tác có thời gian hoạt động sản xuất kinh doanh ít nhất là 3 năm có hiệu quả kinh tế, bình quân hàng năm tăng trưởng kinh tế của tổ tăng từ 7-10%, đời sống của tổ viên tăng 15-20%; 2. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong lao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Khen thưởng
- Tổ chức và cá nhân được khen thưởng theo quy định của pháp luật:
- 1. Tổ viên tổ hợp tác có thời gian hoạt động sản xuất kinh doanh ít nhất là 3 năm có hiệu quả kinh tế, bình quân hàng năm tăng trưởng kinh tế của tổ tăng từ 7-10%, đời sống của tổ viên tăng 15-20%;
- Điều 21. Phân phối hoa lợi, lợi tức và xử lý lỗ
- 1. Hoa lợi, lợi tức của tổ hợp tác được phân chia cho tổ viên và để tạo tích lũy chung của tổ theo thoả thuận.
- Hợp đồng hợp tác quy định cụ thể việc phân phối hoa lợi, lợi tức từ các hoạt động của tổ sau khi thực hiện nghĩa vụ thuế với nhà nước (nếu có).
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 22.
Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Xử lý vi phạm 1. Người nào vi phạm quy chế này và các quy định khác của pháp luật có liên quan thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị khiển trách, cảnh cáo, cách chức, khai trừ ra khỏi tổ hợp tác, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người nào vi phạm quy chế này và các quy định khác của pháp luật có liên quan thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị khiển trách, cảnh cáo, cách chức, khai trừ ra khỏi tổ hợp tác, xử phạt hành chính hoặ...
- 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi gian dối trong việc đại diện THT xác lập các quan hệ giao dịch, ký các hợp đồng dân sự hoặc lợi dụng danh nghĩa để hoạt động thì bị đình chỉ hoạt động, xử lý theo quy...
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Left: Điều 22. Hiệu lực thi hành Right: Điều 22. Xử lý vi phạm
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Hiệu lực thi hành 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn thi hành quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện quy chế nếu có khó khăn vướng mắc các sở, ngành, đơn vị tổng hợp ý kiến gửi về UBND tỉnh (thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư). Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm chủ động phối hợp với Liên minh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình thực hiện quy chế nếu có khó khăn vướng mắc các sở, ngành, đơn vị tổng hợp ý kiến gửi về UBND tỉnh (thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư).
- Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm chủ động phối hợp với Liên minh HTX tỉnh tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét giải quyết./.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Left: Điều 23. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 23. Hiệu lực thi hành
- Left: 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn thi hành Nghị định này. Right: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn thi hành quy chế này.
Unmatched right-side sections