Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
151/2007/NĐ-CP
Right document
V/v ban hành quy chế quản lý, thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng của các nhà máy thủy điện sử dụng nước từ lưu vực của tỉnh Lai Châu
36/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành quy chế quản lý, thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng của các nhà máy thủy điện sử dụng nước từ lưu vực của tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành quy chế quản lý, thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng của các nhà máy thủy điện sử dụng nước từ lưu vực của tỉnh Lai Châu
- Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) của từ ba cá nhân trở lên, cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện những công...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dâ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau: 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi; 2. Biểu quyết theo đa số; 3. Tự chủ tài chính, tự trang trải các chi phí hoạt động và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của tổ và các tổ viên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
- Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
- Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau:
- 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi;
Left
Điều 3.
Điều 3. Tên, biểu tượng của tổ hợp tác Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với quy định của pháp luật và không trùng lắp với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương
- Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh
- Điều 3. Tên, biểu tượng của tổ hợp tác
- Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với quy định của pháp luật và không trùng lắp với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thành lập tổ hợp tác 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức. 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây: a) Mục đích và kế hoạch hoạt động của tổ hợp tác; b) Nội dung hợp đồng hợp tác; c) Tên, biểu tượng (nếu có) của tổ hợp tác; d) Danh sách tổ viên; đ) Bầu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý và thực hiện chi trả 1. Hệ số K Mỗi nhà máy thuỷ điện chỉ áp dụng một mức chi trả cho các loại rừng ( hệ số K = 1 cho các loại rừng). 2. Phân chia lưu vực để chi trả DVMTR Tiền uỷ thác của các nhà máy thuỷ điện trên địa bàn tỉnh Lai Châu được chi trả theo quy định sau: a) Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình, Sơn La: D...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý và thực hiện chi trả
- Mỗi nhà máy thuỷ điện chỉ áp dụng một mức chi trả cho các loại rừng ( hệ số K = 1 cho các loại rừng).
- 2. Phân chia lưu vực để chi trả DVMTR
- Điều 4. Thành lập tổ hợp tác
- 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức.
- 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây:
Left
Điều 5.
Điều 5. Hợp đồng hợp tác 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên, có tên gọi là hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác a) Mục đích, thời hạn hợp đồng hợp tác; b) Họ, tên, nơi cư trú, chữ ký của tổ trưởng và các tổ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xác lập hợp đồng ủy thác và ký kết hợp đồng ủy thác 1. Đối với các nhà máy thuỷ điện có diện tích lưu vực liên tỉnh: Sở Nông nghiệp & PTNT phối hợp với Quỹ BV&PTR của tỉnh, thống nhất với Quỹ BV&PTR Việt Nam về diện tích rừng trong lưu vực của tỉnh và mức tiền của tỉnh được hưởng. 2. Đối với các nhà máy thủy điện có diện tích l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với các nhà máy thuỷ điện có diện tích lưu vực liên tỉnh:
- Sở Nông nghiệp & PTNT phối hợp với Quỹ BV&PTR của tỉnh, thống nhất với Quỹ BV&PTR Việt Nam về diện tích rừng trong lưu vực của tỉnh và mức tiền của tỉnh được hưởng.
- Đối với các nhà máy thủy điện có diện tích lưu vực nằm trong địa bàn tỉnh:
- 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên, có tên gọi là hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều này.
- a) Mục đích, thời hạn hợp đồng hợp tác;
- b) Họ, tên, nơi cư trú, chữ ký của tổ trưởng và các tổ viên;
- Left: Điều 5. Hợp đồng hợp tác Right: Điều 5. Xác lập hợp đồng ủy thác và ký kết hợp đồng ủy thác
- Left: 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác Right: 3. Tổ chức ký kết hợp đồng nhận uỷ thác
Left
Điều 6.
Điều 6. Chứng thực Hợp đồng hợp tác 1. Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hợp đồng hợp tác của tổ có nội dung phù hợp với quy định tại Điều 5 Nghị...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xác lập hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa Quỹ BV&PTR tỉnh với người cung cấp DVMTR 1. Xác định các bên tham gia cung cấp DVMTR (chủ rừng, BQLRPH) và diện tích rừng đủ điều kiện tham gia cung cấp DVMTR. Sở Nông nghiệp & PTNT chủ trì, cùng với Phòng Nông nghiệp & PTNT cấp huyện và Quỹ BV&PTR tỉnh xác định các bên tham gia cung cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xác lập hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa Quỹ BV&PTR tỉnh với người cung cấp DVMTR
- 1. Xác định các bên tham gia cung cấp DVMTR (chủ rừng, BQLRPH) và diện tích rừng đủ điều kiện tham gia cung cấp DVMTR.
- Sở Nông nghiệp & PTNT chủ trì, cùng với Phòng Nông nghiệp & PTNT cấp huyện và Quỹ BV&PTR tỉnh xác định các bên tham gia cung cấp DVMTR (chủ rừng, BQLRPH) và diện tích rừng đủ điều kiện tham gia c...
- Điều 6. Chứng thực Hợp đồng hợp tác
- Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời hạn không quá 05 ngày làm...
- Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã không chứng thực hợp đồng hợp tác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối.
Left
Chương II
Chương II TỔ VIÊN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện, thủ tục kết nạp tổ viên tổ hợp tác 1. Điều kiện kết nạp tổ viên: a) Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tự nguyện tham gia và tán thành các nội dung của hợp đồng hợp tác đều có thể trở thành tổ viên tổ hợp tác. Một cá nhân có thể là thành viên của nhiều tổ hợp tác; b) Hợp đồng hợp tác có...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác lập hợp đồng khoán giữa BQLRPH với người nhận khoán bảo vệ, khoanh nuôi rừng do BQLRPH quản lý 1. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt phương án khoán - BQLRPH chủ trì cùng với Phòng Nông nghiệp & PTNT cấp huyện, UBND cấp xã và các Trưởng thôn (bản) nằm trong lâm phận của BQLRPH, xây dựng phương án khoán bảo vệ và khoanh nuôi rừn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xác lập hợp đồng khoán giữa BQLRPH với người nhận khoán bảo vệ, khoanh nuôi rừng do BQLRPH quản lý
- 1. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt phương án khoán
- - BQLRPH chủ trì cùng với Phòng Nông nghiệp & PTNT cấp huyện, UBND cấp xã và các Trưởng thôn (bản) nằm trong lâm phận của BQLRPH, xây dựng phương án khoán bảo vệ và khoanh nuôi rừng tái sinh cho cá...
- Điều 7. Điều kiện, thủ tục kết nạp tổ viên tổ hợp tác
- 1. Điều kiện kết nạp tổ viên:
- a) Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tự nguyện tham gia và tán thành các nội dung của hợp đồng hợp tác đều có thể trở thành tổ viên tổ hợp tác.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền của tổ viên Tổ viên có các quyền sau đây: 1. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các công việc của tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng góp tài sản của mỗi tổ viên; 2. Được hưởng hoa lợi, lợi tức thu được từ hoạt động của tổ hợp tác theo thoả thuận; 3. Thực hiện việc kiểm tra hoạt động của tổ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phương án thu, nhiệm vụ chi và công tác tạm ứng, thanh toán, quyết toán 1. Nguồn thu hàng năm - Thu từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam. - Thu từ các nhà máy thủy điện trong tỉnh. - Thu từ các khoản kết dư, chuyển nguồn từ năm trước chuyền sang. - Thu lãi từ tiền gửi Ngân hàng. - Các khoản thu khác nếu có. 2. Phân bổ nguồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phương án thu, nhiệm vụ chi và công tác tạm ứng, thanh toán, quyết toán
- 1. Nguồn thu hàng năm
- - Thu từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam.
- Điều 8. Quyền của tổ viên
- Tổ viên có các quyền sau đây:
- 1. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các công việc của tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng góp tài sản của mỗi tổ viên;
Left
Điều 9.
Điều 9. Nghĩa vụ của tổ viên Tổ viên có các nghĩa vụ sau đây: 1. Thực hiện hợp tác theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, giúp đỡ lẫn nhau và bảo đảm lợi ích chung của tổ hợp tác; 2. Bồi thường thiệt hại cho tổ hợp tác do lỗi của mình gây ra; 3. Thực hiện các nghĩa vụ khác theo thoả thuận trong hợp đồng hợp tác nhưng không trái với qu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lập và giao kế hoạch hàng năm Tháng 12 hàng năm, Quỹ BV&PTR lập báo cáo ước tình hình thực hiện năm trước, xây dựng kế hoạch cho năm sau báo cáo Ban Kiểm soát Quỹ thẩm định trình Hội đồng quản lý Quỹ ra quyết nghị trong tháng 12 cùng năm báo cáo Sở Tài chính, UBND tỉnh và gửi Quỹ BV&PTR Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Lập và giao kế hoạch hàng năm
- Tháng 12 hàng năm, Quỹ BV&PTR lập báo cáo ước tình hình thực hiện năm trước, xây dựng kế hoạch cho năm sau báo cáo Ban Kiểm soát Quỹ thẩm định trình Hội đồng quản lý Quỹ ra quyết nghị trong tháng 1...
- Điều 9. Nghĩa vụ của tổ viên
- Tổ viên có các nghĩa vụ sau đây:
- 1. Thực hiện hợp tác theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, giúp đỡ lẫn nhau và bảo đảm lợi ích chung của tổ hợp tác;
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác 1. Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản chung của tổ hợp tác, trừ tài sản không chia đã được thoả thuận của đa số tổ viên. Nếu việc phân chia tài sản bằng hiện...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Quy chế này áp dụng từ kế hoạch năm 2015 và thay thế Quyết định số 632/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh Lai Châu; bãi bỏ Công văn số 341/LN- SNN-STC ngày 12/8/2013 của liên Sở Nông nghiệp & PTNT và Tài chính; những nội dung không quy định trong quy định này thì áp dụng theo các quy định hiện hành củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- 1. Quy chế này áp dụng từ kế hoạch năm 2015 và thay thế Quyết định số 632/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh Lai Châu
- bãi bỏ Công văn số 341/LN
- Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác
- Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản chung của tổ hợp tác, trừ tài sản không chia...
- Nếu việc phân chia tài sản bằng hiện vật làm ảnh hưởng đến việc tiếp tục hoạt động của tổ thì tài sản được trị giá bằng tiền để chia;
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Họp tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác tự quyết định việc họp toàn thể tổ viên một năm một lần hay nhiều lần. 2. Tổ trưởng tổ hợp tác triệu tập họp tổ bất thường khi: a) Có phát sinh vướng mắc cần thiết phải họp tổ để giải quyết; b) Có yêu cầu của đa số tổ viên hoặc đa số thành viên ban điều hành (nếu có).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu Cụ thể hóa Nghị định 99/2010/NĐ-CP, ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng vào điều kiện thực tiễn của tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mục tiêu
- Cụ thể hóa Nghị định 99/2010/NĐ-CP, ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng vào điều kiện thực tiễn của tỉnh Lai Châu.
- Điều 11. Họp tổ hợp tác
- 1. Tổ hợp tác tự quyết định việc họp toàn thể tổ viên một năm một lần hay nhiều lần.
- 2. Tổ trưởng tổ hợp tác triệu tập họp tổ bất thường khi:
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền của tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác được lựa chọn ngành, nghề sản xuất, kinh doanh mà pháp luật không cấm, hoạt động không giới hạn theo phạm vi hành chính địa phương nơi tổ hợp tác chứng thực hợp đồng hợp tác. Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải có Giấy phép hành nghề hoặc Giấy chứng nhận đủ điều ki...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng áp dụng - Người cung cấp dịch vụ môi trường rừng. - Người sử dụng dịch vụ môi trường rừng. - Quỹ BV& PTR tỉnh. - Các cơ quan quản lý: UBND các cấp, Ban Chỉ đạo về kế hoạch Bảo vệ & phát triển rừng và thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tỉnh, huyện, xã; cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- 1. Đối tượng áp dụng
- - Người cung cấp dịch vụ môi trường rừng.
- Điều 12. Quyền của tổ hợp tác
- Tổ hợp tác được lựa chọn ngành, nghề sản xuất, kinh doanh mà pháp luật không cấm, hoạt động không giới hạn theo phạm vi hành chính địa phương nơi tổ hợp tác chứng thực hợp đồng hợp tác.
- Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải có Giấy phép hành nghề hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thì phải tuân thủ các quy định về giấy phép hành nghề hoặc giấy c...
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh tổ hợp tác. 2. Tổ hợp tác chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản chung của tổ; nếu tài sản không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung của tổ thì tổ viên phải chịu trách nh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Các từ viết tắt - BV&PTR: Bảo vệ và Phát triển rừng. - BQLRPH: Ban Quản lý rừng phòng hộ. - DVMTR: Dịch vụ môi trường rừng. 2. Chi trả dịch vụ môi trường rừng: Là bên sử dụng DVMTR trả tiền cho bên cung cấp DVMTR. 3. Người cung cấp DVMTR: Là các chủ rừng; các Ban Quản lý rừng phòng hộ. 4. Người sử dụng DVMT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Các từ viết tắt
- - BV&PTR: Bảo vệ và Phát triển rừng.
- Điều 13. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác
- 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh tổ hợp tác.
- 2. Tổ hợp tác chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản chung của tổ; nếu tài sản không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung của tổ thì tổ viên phải chịu trách nhiệm liên đới tương ứng với phần đóng góp bằng...
Left
Điều 14.
Điều 14. Giải quyết tranh chấp 1. Tranh chấp giữa các tổ viên tổ hợp tác trong phạm vi của hợp đồng hợp tác được tiến hành hoà giải tại tổ hợp tác; trường hợp không hoà giải được thì tranh chấp đó được giải quyết thông qua cộng đồng thôn, bản, tổ hòa giải cấp xã hoặc khởi kiện ra toà án. 2. Tranh chấp giữa tổ hợp tác với các cá nhân, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chấm dứt tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác chấm dứt trong các trường hợp sau đây: a) Hết thời hạn ghi trong hợp đồng hợp tác; b) Mục đích của việc hợp tác đã đạt được; c) Các tổ viên thoả thuận chấm dứt tổ hợp tác; d) Tổ hợp tác chấm dứt theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong những trường hợp do pháp luật quy định. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều hành tổ hợp tác 1. Người điều hành công việc chung của tổ hợp tác là tổ trưởng tổ hợp tác. Các tổ viên tổ hợp tác thoả thuận về tiêu chuẩn, cách thức bầu tổ trưởng tổ hợp tác. 2. Trường hợp cần thiết, tổ hợp tác có thể bầu ban điều hành. Tổ trưởng là trưởng ban điều hành. Số lượng, tiêu chuẩn và cách thức bầu ban điều hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của tổ trưởng và ban điều hành tổ hợp tác 1. Tổ trưởng tổ hợp tác có trách nhiệm sau: a) Là người đại diện cho tổ hợp tác xác lập các giao dịch dân sự vì mục đích hoạt động của tổ hợp tác; b) Tổ chức thực hiện và điều hành các hoạt động của tổ hợp tác. 2. Thành viên ban điều hành có trách nhiệm sau: a) Giúp việc ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đại diện của tổ hợp tác 1. Đại diện của tổ hợp tác trong các giao dịch dân sự là tổ trưởng tổ hợp tác. Tổ trưởng tổ hợp tác có thể uỷ quyền cho thành viên ban điều hành hoặc tổ viên thực hiện một số công việc nhất định của tổ theo quy định của pháp luật về uỷ quyền. 2. Giao dịch dân sự do người đại diện của tổ hợp tác xác lập,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA TỔ HỢP TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tài sản của tổ hợp tác 1. Tài sản của tổ hợp tác hình thành từ các nguồn: a) Tài sản đóng góp của tổ viên tổ hợp tác bao gồm: vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản; b) Phần được trích từ hoa lợi, lợi tức sau thuế để tăng vốn; c) Các tài sản cùng tạo lập và được tặng, cho chung; d) Tài sản khác theo quy định của pháp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Công tác tài chính, kế toán của tổ hợp tác Công tác tài chính của tổ hợp tác phải bảo đảm tính công khai, minh bạch để tổ viên biết, theo dõi và kiểm tra; hình thức và nội dung báo cáo tài chính do các tổ viên bàn bạc, quyết định. Những tổ hợp tác có tài sản chung, có hoạt động tài chính chung cần có sổ sách kế toán ghi chép v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phân phối hoa lợi, lợi tức và xử lý lỗ 1. Hoa lợi, lợi tức của tổ hợp tác được phân chia cho tổ viên và để tạo tích lũy chung của tổ theo thoả thuận. Hợp đồng hợp tác quy định cụ thể việc phân phối hoa lợi, lợi tức từ các hoạt động của tổ sau khi thực hiện nghĩa vụ thuế với nhà nước (nếu có). 2. Trong trường hợp bị lỗ, các tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.