Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
151/2007/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
09/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
- Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I PHÂN CẤP QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CẤP QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) của từ ba cá nhân trở lên, cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện những công...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dâ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau: 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi; 2. Biểu quyết theo đa số; 3. Tự chủ tài chính, tự trang trải các chi phí hoạt động và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của tổ và các tổ viên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
- Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau:
- 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi;
Left
Điều 3.
Điều 3. Tên, biểu tượng của tổ hợp tác Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với quy định của pháp luật và không trùng lắp với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Hòa Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Hòa Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Tên, biểu tượng của tổ hợp tác
- Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với quy định của pháp luật và không trùng lắp với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thành lập tổ hợp tác 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức. 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây: a) Mục đích và kế hoạch hoạt động của tổ hợp tác; b) Nội dung hợp đồng hợp tác; c) Tên, biểu tượng (nếu có) của tổ hợp tác; d) Danh sách tổ viên; đ) Bầu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thực hiện phân cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định danh mục các công trình thuộc phạm vi cấp huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là cấp huyện) quản lý và danh mục các công trình thuộc cấp tỉnh giao cho doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn quản lý theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Ủy ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thực hiện phân cấp
- Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định danh mục các công trình thuộc phạm vi cấp huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là cấp huyện) quản lý và danh mục các công trình thuộc cấp tỉnh giao cho doanh nghiệp kha...
- Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định giao công trình thuộc cấp huyện quản lý phân cấp cho các tổ chức hợp tác dùng nước hoặc doanh nghiệp có đủ năng lực theo quy định trực tiếp quản lý, khai thác.
- Điều 4. Thành lập tổ hợp tác
- 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức.
- 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây:
Left
Điều 5.
Điều 5. Hợp đồng hợp tác 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên, có tên gọi là hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác a) Mục đích, thời hạn hợp đồng hợp tác; b) Họ, tên, nơi cư trú, chữ ký của tổ trưởng và các tổ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của các tổ chức tham gia quản lý khai thác công trình thủy lợi 1. Có quy mô và hình thức tổ chức phù hợp với điều kiện cụ thể về quy mô công trình, trình độ quản lý và đáp ứng yêu cầu của các hộ dùng nước. 2. Đối với tổ chức quản lý, khai thác là các doanh nghiệp: Tổ chức hoạt động theo Luật doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của các tổ chức tham gia quản lý khai thác công trình thủy lợi
- 1. Có quy mô và hình thức tổ chức phù hợp với điều kiện cụ thể về quy mô công trình, trình độ quản lý và đáp ứng yêu cầu của các hộ dùng nước.
- 2. Đối với tổ chức quản lý, khai thác là các doanh nghiệp: Tổ chức hoạt động theo Luật doanh nghiệp.
- Điều 5. Hợp đồng hợp tác
- 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên, có tên gọi là hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều này.
- 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác
Left
Điều 6.
Điều 6. Chứng thực Hợp đồng hợp tác 1. Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hợp đồng hợp tác của tổ có nội dung phù hợp với quy định tại Điều 5 Nghị...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của các tổ chức tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi 1. Xây dựng kế hoạch dùng nước và ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện. 2. Sử dụng nước tiết kiệm và bảo vệ môi trường nước. 3. Bảo vệ công trình thuỷ lợi trong phạm vi quản lý của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của các tổ chức tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi
- 1. Xây dựng kế hoạch dùng nước và ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện.
- 2. Sử dụng nước tiết kiệm và bảo vệ môi trường nước.
- Điều 6. Chứng thực Hợp đồng hợp tác
- Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời hạn không quá 05 ngày làm...
- Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã không chứng thực hợp đồng hợp tác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối.
Left
Chương II
Chương II TỔ VIÊN
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện, thủ tục kết nạp tổ viên tổ hợp tác 1. Điều kiện kết nạp tổ viên: a) Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tự nguyện tham gia và tán thành các nội dung của hợp đồng hợp tác đều có thể trở thành tổ viên tổ hợp tác. Một cá nhân có thể là thành viên của nhiều tổ hợp tác; b) Hợp đồng hợp tác có...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tài sản và tài chính của các tổ chức hợp tác dùng nước 1. Tổ chức hợp tác dùng nước phải chịu trách nhiệm trước nhà nước và cộng đồng về việc bảo tồn và phát huy hiệu quả của tài sản đã được giao quản lý, phải chịu trách nhiệm khi làm thất thoát, hư hỏng, hoặc quản lý không hiệu quả. Tổ chức dùng nước không được ký hợp đồng, ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tài sản và tài chính của các tổ chức hợp tác dùng nước
- Tổ chức hợp tác dùng nước phải chịu trách nhiệm trước nhà nước và cộng đồng về việc bảo tồn và phát huy hiệu quả của tài sản đã được giao quản lý, phải chịu trách nhiệm khi làm thất thoát, hư hỏng,...
- Tổ chức dùng nước không được ký hợp đồng, ủy quyền, giao, thuê cho đơn vị khác thực hiện quản lý khai thác công trình thủy lợi được giao.
- Điều 7. Điều kiện, thủ tục kết nạp tổ viên tổ hợp tác
- 1. Điều kiện kết nạp tổ viên:
- a) Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tự nguyện tham gia và tán thành các nội dung của hợp đồng hợp tác đều có thể trở thành tổ viên tổ hợp tác.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền của tổ viên Tổ viên có các quyền sau đây: 1. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các công việc của tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng góp tài sản của mỗi tổ viên; 2. Được hưởng hoa lợi, lợi tức thu được từ hoạt động của tổ hợp tác theo thoả thuận; 3. Thực hiện việc kiểm tra hoạt động của tổ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý, sử dụng thuỷ lợi phí và kinh phí do nhà nước cấp bù 1. Việc quản lý và sử dụng thuỷ lợi phí, tiền nước thu được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ- CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ, hướng dẫn tại Thông tư số 36/2009/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2009 của Bộ Tài chính và theo định mức kinh tế k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quản lý, sử dụng thuỷ lợi phí và kinh phí do nhà nước cấp bù
- 1. Việc quản lý và sử dụng thuỷ lợi phí, tiền nước thu được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ
- CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ, hướng dẫn tại Thông tư số 36/2009/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2009 của Bộ Tài chính và theo định mức kinh tế kỹ thuật quản lý khai thác công trình thuỷ l...
- Điều 8. Quyền của tổ viên
- Tổ viên có các quyền sau đây:
- 1. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các công việc của tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng góp tài sản của mỗi tổ viên;
Left
Điều 9.
Điều 9. Nghĩa vụ của tổ viên Tổ viên có các nghĩa vụ sau đây: 1. Thực hiện hợp tác theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, giúp đỡ lẫn nhau và bảo đảm lợi ích chung của tổ hợp tác; 2. Bồi thường thiệt hại cho tổ hợp tác do lỗi của mình gây ra; 3. Thực hiện các nghĩa vụ khác theo thoả thuận trong hợp đồng hợp tác nhưng không trái với qu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cơ quan đặt hàng dịch vụ tưới tiêu 1. Đối với công trình do cấp tỉnh quản lý: - Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là người đặt hàng dịch vụ tưới tiêu hàng năm theo quy định của pháp luật; đơn vị nhận hợp đồng đặt hàng là các doanh nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi thuộc cấp tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với công trình do cấp tỉnh quản lý:
- Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là người đặt hàng dịch vụ tưới tiêu hàng năm theo quy định của pháp luật
- đơn vị nhận hợp đồng đặt hàng là các doanh nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi thuộc cấp tỉnh quản lý. Việc ký hợp đồng đặt hàng phải hoàn thành trước ngày 31 tháng 12 năm trước năm kế hoạch
- Tổ viên có các nghĩa vụ sau đây:
- 1. Thực hiện hợp tác theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, giúp đỡ lẫn nhau và bảo đảm lợi ích chung của tổ hợp tác;
- 2. Bồi thường thiệt hại cho tổ hợp tác do lỗi của mình gây ra;
- Left: Điều 9. Nghĩa vụ của tổ viên Right: Điều 9. Cơ quan đặt hàng dịch vụ tưới tiêu
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác 1. Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản chung của tổ hợp tác, trừ tài sản không chia đã được thoả thuận của đa số tổ viên. Nếu việc phân chia tài sản bằng hiện...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xác định diện tích miễn thủy phí 1. Đơn vị quản lý khai thác công trình lập hồ sơ miễn thuỷ lợi phí gửi về phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện để tổng hợp; Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi đối tượng miễn thuỷ lợi phí cư trú xác nhận và gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, tổng hợp trình Uỷ ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xác định diện tích miễn thủy phí
- 1. Đơn vị quản lý khai thác công trình lập hồ sơ miễn thuỷ lợi phí gửi về phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện để tổng hợp
- Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi đối tượng miễn thuỷ lợi phí cư trú xác nhận và gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác
- Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản chung của tổ hợp tác, trừ tài sản không chia...
- Nếu việc phân chia tài sản bằng hiện vật làm ảnh hưởng đến việc tiếp tục hoạt động của tổ thì tài sản được trị giá bằng tiền để chia;
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
Open sectionRight
Chương III
Chương III THỰC HIỆN CẤP BÙ DO MIỄN THỦY LỢI PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỰC HIỆN CẤP BÙ DO MIỄN THỦY LỢI PHÍ
- TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
Left
Điều 11.
Điều 11. Họp tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác tự quyết định việc họp toàn thể tổ viên một năm một lần hay nhiều lần. 2. Tổ trưởng tổ hợp tác triệu tập họp tổ bất thường khi: a) Có phát sinh vướng mắc cần thiết phải họp tổ để giải quyết; b) Có yêu cầu của đa số tổ viên hoặc đa số thành viên ban điều hành (nếu có).
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lập dự toán 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi: Lập kế hoạch tưới nước, tiêu nước, cấp nước theo từng biện pháp tưới, tiêu, dự toán kinh phí cấp bù do miễn thủy lợi phí, kinh phí hỗ trợ khác gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính tổng hợp dự toán chi ngân sách cấp tỉnh, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi:
- Lập kế hoạch tưới nước, tiêu nước, cấp nước theo từng biện pháp tưới, tiêu, dự toán kinh phí cấp bù do miễn thủy lợi phí, kinh phí hỗ trợ khác gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài c...
- Đối với đơn vị quản lý công trình là các hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình, cá nhân do cấp huyện quản lý và đơn vị quản lý công trình ngoài ngân sách:
- 1. Tổ hợp tác tự quyết định việc họp toàn thể tổ viên một năm một lần hay nhiều lần.
- 2. Tổ trưởng tổ hợp tác triệu tập họp tổ bất thường khi:
- a) Có phát sinh vướng mắc cần thiết phải họp tổ để giải quyết;
- Left: Điều 11. Họp tổ hợp tác Right: Điều 11. Lập dự toán
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền của tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác được lựa chọn ngành, nghề sản xuất, kinh doanh mà pháp luật không cấm, hoạt động không giới hạn theo phạm vi hành chính địa phương nơi tổ hợp tác chứng thực hợp đồng hợp tác. Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải có Giấy phép hành nghề hoặc Giấy chứng nhận đủ điều ki...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tổng hợp dự toán 1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện tổng hợp dự toán cấp bù do miễn thuỷ lợi phí của các đơn vị thuộc cấp huyện quản lý để báo cáo Uỷ ban nhân dân cấp huyện và gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính để tổng hợp trong dự toán ngân sách cấp huyện. 2. Sở Tài chính chủ trì, phố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện tổng hợp dự toán cấp bù do miễn thuỷ lợi phí của các đơn vị thuộc cấp huyện quản lý để báo cáo Uỷ ban nhân dân cấp huyện và gửi Sở Nông nghiệp và...
- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp dự toán cấp bù do miễn thủy lợi phí của các doanh nghiệp quản lý khai thác công trình gồm cả dự toán cấp bù thuỷ l...
- Tổ hợp tác được lựa chọn ngành, nghề sản xuất, kinh doanh mà pháp luật không cấm, hoạt động không giới hạn theo phạm vi hành chính địa phương nơi tổ hợp tác chứng thực hợp đồng hợp tác.
- Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải có Giấy phép hành nghề hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thì phải tuân thủ các quy định về giấy phép hành nghề hoặc giấy c...
- 2. Trực tiếp xuất khẩu, nhập khẩu hoặc liên doanh, liên kết với tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài để mở rộng sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 12. Quyền của tổ hợp tác Right: Điều 12. Tổng hợp dự toán
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh tổ hợp tác. 2. Tổ hợp tác chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản chung của tổ; nếu tài sản không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung của tổ thì tổ viên phải chịu trách nh...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Giao dự toán cho các đơn vị quản lý công trình thuộc diện giao kế hoạch 1. Căn cứ dự toán ngân sách địa phương được Hội đồng nhân dân thông qua, thông báo mức hỗ trợ kinh phí bù miễn thuỷ lợi phí của Bộ Tài chính, Uỷ ban nhân dân tỉnh giao dự toán cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và kinh phí mục tiêu miễn thuỷ lợi ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Giao dự toán cho các đơn vị quản lý công trình thuộc diện giao kế hoạch
- Căn cứ dự toán ngân sách địa phương được Hội đồng nhân dân thông qua, thông báo mức hỗ trợ kinh phí bù miễn thuỷ lợi phí của Bộ Tài chính, Uỷ ban nhân dân tỉnh giao dự toán cho Sở Nông nghiệp và Ph...
- 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính phân bổ kinh phí miễn thuỷ lợi phí cho các doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi thuộc cấp tỉnh quản lý.
- Điều 13. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác
- 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh tổ hợp tác.
- 2. Tổ hợp tác chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản chung của tổ; nếu tài sản không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung của tổ thì tổ viên phải chịu trách nhiệm liên đới tương ứng với phần đóng góp bằng...
Left
Điều 14.
Điều 14. Giải quyết tranh chấp 1. Tranh chấp giữa các tổ viên tổ hợp tác trong phạm vi của hợp đồng hợp tác được tiến hành hoà giải tại tổ hợp tác; trường hợp không hoà giải được thì tranh chấp đó được giải quyết thông qua cộng đồng thôn, bản, tổ hòa giải cấp xã hoặc khởi kiện ra toà án. 2. Tranh chấp giữa tổ hợp tác với các cá nhân, t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chế độ báo cáo 1. Đối với đơn vị giao dự toán: - Kết thúc năm, đơn vị được giao dự toán là các doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi phải báo cáo tình hình thực hiện dự toán cho cơ quan giao dự toán và Sở Tài chính hoặc phòng Tài chính-Kế hoạch cấp huyện (đối với các đơn vị thuộc cấp huyện giao dự toán); - Báo cáo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Chế độ báo cáo
- 1. Đối với đơn vị giao dự toán:
- - Kết thúc năm, đơn vị được giao dự toán là các doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi phải báo cáo tình hình thực hiện dự toán cho cơ quan giao dự toán và Sở Tài chính hoặc phòng Tài c...
- Điều 14. Giải quyết tranh chấp
- 1. Tranh chấp giữa các tổ viên tổ hợp tác trong phạm vi của hợp đồng hợp tác được tiến hành hoà giải tại tổ hợp tác
- trường hợp không hoà giải được thì tranh chấp đó được giải quyết thông qua cộng đồng thôn, bản, tổ hòa giải cấp xã hoặc khởi kiện ra toà án.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chấm dứt tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác chấm dứt trong các trường hợp sau đây: a) Hết thời hạn ghi trong hợp đồng hợp tác; b) Mục đích của việc hợp tác đã đạt được; c) Các tổ viên thoả thuận chấm dứt tổ hợp tác; d) Tổ hợp tác chấm dứt theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong những trường hợp do pháp luật quy định. 2....
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí 1. Cấp phát kinh phí cấp bù thuỷ lợi phí được miễn thuộc ngân sách trung ương cho địa phương, thuộc ngân sách cấp tỉnh cho cấp huyện được xác định là khoản hỗ trợ có mục tiêu. 2. Thanh toán, quyết toán kinh phí thuỷ lợi phí được miễn đối với các đơn vị quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí
- 1. Cấp phát kinh phí cấp bù thuỷ lợi phí được miễn thuộc ngân sách trung ương cho địa phương, thuộc ngân sách cấp tỉnh cho cấp huyện được xác định là khoản hỗ trợ có mục tiêu.
- Thanh toán, quyết toán kinh phí thuỷ lợi phí được miễn đối với các đơn vị quản lý công trình thuộc diện đặt hàng thực hiện theo Quy định tại Thông tư số 36/2009/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2009 của...
- Điều 15. Chấm dứt tổ hợp tác
- 1. Tổ hợp tác chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
- a) Hết thời hạn ghi trong hợp đồng hợp tác;
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều hành tổ hợp tác 1. Người điều hành công việc chung của tổ hợp tác là tổ trưởng tổ hợp tác. Các tổ viên tổ hợp tác thoả thuận về tiêu chuẩn, cách thức bầu tổ trưởng tổ hợp tác. 2. Trường hợp cần thiết, tổ hợp tác có thể bầu ban điều hành. Tổ trưởng là trưởng ban điều hành. Số lượng, tiêu chuẩn và cách thức bầu ban điều hàn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Hướng dẫn, đôn đốc các huyện, thành phố chỉ đạo đẩy nhanh tiến trình thành lập các tổ chức hợp tác dùng nước. 2. Tổng hợp đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, căn cứ theo tiêu chí phân cấp và năng lực của các tổ chức hợp tác dùng nước trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phân c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Hướng dẫn, đôn đốc các huyện, thành phố chỉ đạo đẩy nhanh tiến trình thành lập các tổ chức hợp tác dùng nước.
- 2. Tổng hợp đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, căn cứ theo tiêu chí phân cấp và năng lực của các tổ chức hợp tác dùng nước trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phân cấp lại chủ thể quản lý khai thác các...
- Điều 16. Điều hành tổ hợp tác
- 1. Người điều hành công việc chung của tổ hợp tác là tổ trưởng tổ hợp tác. Các tổ viên tổ hợp tác thoả thuận về tiêu chuẩn, cách thức bầu tổ trưởng tổ hợp tác.
- 2. Trường hợp cần thiết, tổ hợp tác có thể bầu ban điều hành. Tổ trưởng là trưởng ban điều hành. Số lượng, tiêu chuẩn và cách thức bầu ban điều hành thực hiện theo thoả thuận của các tổ viên tổ hợp...
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của tổ trưởng và ban điều hành tổ hợp tác 1. Tổ trưởng tổ hợp tác có trách nhiệm sau: a) Là người đại diện cho tổ hợp tác xác lập các giao dịch dân sự vì mục đích hoạt động của tổ hợp tác; b) Tổ chức thực hiện và điều hành các hoạt động của tổ hợp tác. 2. Thành viên ban điều hành có trách nhiệm sau: a) Giúp việc ch...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Thẩm tra dự toán kinh phí cấp bù, diện tích, danh mục công trình được miễn thuỷ lợi phí theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Hướng dẫn các đơn vị quản lý cấp huyện và các doanh nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi do cấp tỉnh quản lý tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thẩm tra dự toán kinh phí cấp bù, diện tích, danh mục công trình được miễn thuỷ lợi phí theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- 2. Hướng dẫn các đơn vị quản lý cấp huyện và các doanh nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi do cấp tỉnh quản lý trong việc lập dự toán cấp bù; công tác thu, chi, thanh quyết toán nguồn kinh phí đượ...
- 1. Tổ trưởng tổ hợp tác có trách nhiệm sau:
- a) Là người đại diện cho tổ hợp tác xác lập các giao dịch dân sự vì mục đích hoạt động của tổ hợp tác;
- b) Tổ chức thực hiện và điều hành các hoạt động của tổ hợp tác.
- Left: Điều 17. Trách nhiệm của tổ trưởng và ban điều hành tổ hợp tác Right: Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Left
Điều 18.
Điều 18. Đại diện của tổ hợp tác 1. Đại diện của tổ hợp tác trong các giao dịch dân sự là tổ trưởng tổ hợp tác. Tổ trưởng tổ hợp tác có thể uỷ quyền cho thành viên ban điều hành hoặc tổ viên thực hiện một số công việc nhất định của tổ theo quy định của pháp luật về uỷ quyền. 2. Giao dịch dân sự do người đại diện của tổ hợp tác xác lập,...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Rà soát lại hệ thống các công trình thủy lợi trên địa bàn; tổng hợp, đánh giá năng lực của các hợp tác xã, các tổ hợp tác theo quy định tại Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện
- 1. Rà soát lại hệ thống các công trình thủy lợi trên địa bàn
- tổng hợp, đánh giá năng lực của các hợp tác xã, các tổ hợp tác theo quy định tại Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chứ...
- Điều 18. Đại diện của tổ hợp tác
- Đại diện của tổ hợp tác trong các giao dịch dân sự là tổ trưởng tổ hợp tác.
- Tổ trưởng tổ hợp tác có thể uỷ quyền cho thành viên ban điều hành hoặc tổ viên thực hiện một số công việc nhất định của tổ theo quy định của pháp luật về uỷ quyền.
Left
Chương V
Chương V TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA TỔ HỢP TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tài sản của tổ hợp tác 1. Tài sản của tổ hợp tác hình thành từ các nguồn: a) Tài sản đóng góp của tổ viên tổ hợp tác bao gồm: vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản; b) Phần được trích từ hoa lợi, lợi tức sau thuế để tăng vốn; c) Các tài sản cùng tạo lập và được tặng, cho chung; d) Tài sản khác theo quy định của pháp l...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các tổ chức hợp tác dùng nước, các doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi 1. Củng cố năng lực, sắp xếp lại bộ máy tổ chức quản lý cho phù hợp để thực hiện việc quản lý khai thác có hiệu quả, đảm bảo an toàn cho công trình. 2. Rà soát, xây dựng danh mục công trình, hạng mục công trình trong hệ thống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm của các tổ chức hợp tác dùng nước, các doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi
- 1. Củng cố năng lực, sắp xếp lại bộ máy tổ chức quản lý cho phù hợp để thực hiện việc quản lý khai thác có hiệu quả, đảm bảo an toàn cho công trình.
- Rà soát, xây dựng danh mục công trình, hạng mục công trình trong hệ thống công trình thuộc doanh nghiệp đang quản lý cần chuyển giao cho các tổ chức hợp tác dùng nước quản lý (hoặc ngược lại), gửi...
- Điều 19. Tài sản của tổ hợp tác
- 1. Tài sản của tổ hợp tác hình thành từ các nguồn:
- a) Tài sản đóng góp của tổ viên tổ hợp tác bao gồm: vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản;
Left
Điều 20.
Điều 20. Công tác tài chính, kế toán của tổ hợp tác Công tác tài chính của tổ hợp tác phải bảo đảm tính công khai, minh bạch để tổ viên biết, theo dõi và kiểm tra; hình thức và nội dung báo cáo tài chính do các tổ viên bàn bạc, quyết định. Những tổ hợp tác có tài sản chung, có hoạt động tài chính chung cần có sổ sách kế toán ghi chép v...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Quy định về điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi quy định Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi phản ánh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Quy định về điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi quy định
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi phản ánh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển...
- Điều 20. Công tác tài chính, kế toán của tổ hợp tác
- Công tác tài chính của tổ hợp tác phải bảo đảm tính công khai, minh bạch để tổ viên biết, theo dõi và kiểm tra
- hình thức và nội dung báo cáo tài chính do các tổ viên bàn bạc, quyết định. Những tổ hợp tác có tài sản chung, có hoạt động tài chính chung cần có sổ sách kế toán ghi chép về tài sản, vốn và hoạt đ...
Left
Điều 21.
Điều 21. Phân phối hoa lợi, lợi tức và xử lý lỗ 1. Hoa lợi, lợi tức của tổ hợp tác được phân chia cho tổ viên và để tạo tích lũy chung của tổ theo thoả thuận. Hợp đồng hợp tác quy định cụ thể việc phân phối hoa lợi, lợi tức từ các hoạt động của tổ sau khi thực hiện nghĩa vụ thuế với nhà nước (nếu có). 2. Trong trường hợp bị lỗ, các tổ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng - Các công trình thủy lợi (bao gồm cả đầu mối, kênh mương, các công trình trên kênh) được đầu tư từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước. - Các công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước khuyến khích áp dụng các quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi áp dụng
- - Các công trình thủy lợi (bao gồm cả đầu mối, kênh mương, các công trình trên kênh) được đầu tư từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
- - Các công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước khuyến khích áp dụng các quy định ban hành tại Quyết định này.
- 1. Hoa lợi, lợi tức của tổ hợp tác được phân chia cho tổ viên và để tạo tích lũy chung của tổ theo thoả thuận.
- Hợp đồng hợp tác quy định cụ thể việc phân phối hoa lợi, lợi tức từ các hoạt động của tổ sau khi thực hiện nghĩa vụ thuế với nhà nước (nếu có).
- 2. Trong trường hợp bị lỗ, các tổ viên thoả thuận đóng góp để bù lỗ nếu tích lũy chung của tổ các năm trước đó không đủ bù đắp.
- Left: Điều 21. Phân phối hoa lợi, lợi tức và xử lý lỗ Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phân cấp 1. Các công trình có quy mô lớn, quan trọng, có kỹ thuật vận hành phức tạp giao cho doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi thực hiện để đảm bảo vận hành an toàn và hiệu quả; 2. Hệ thống công trình thuỷ lợi được xây dựng trên địa bàn phục vụ tưới tiêu hoặc cấp nước sinh hoạt phục vụ gọn trong phạm vi xóm,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc phân cấp
- 1. Các công trình có quy mô lớn, quan trọng, có kỹ thuật vận hành phức tạp giao cho doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi thực hiện để đảm bảo vận hành an toàn và hiệu quả;
- Hệ thống công trình thuỷ lợi được xây dựng trên địa bàn phục vụ tưới tiêu hoặc cấp nước sinh hoạt phục vụ gọn trong phạm vi xóm, liên xóm, xã (không liên quan đến hệ thống công trình do doanh nghiệ...
- Điều 22. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí phân cấp Các công trình được phân cấp giao cho tổ chức hợp tác dùng nước quản lý, bao gồm: - Công trình hồ chứa có chiều cao đập (Hđ) nhỏ hơn 12 m, hoặc dung tích chứa nhỏ hơn 500.000 m 3 . - Công trình đập dâng có chiều cao đập (Hđ) nhỏ hơn 10 m. - Trạm bơm điện, trạm bơm thuỷ luân phục vụ trong phạm vi xã hoặc cấp hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các công trình được phân cấp giao cho tổ chức hợp tác dùng nước quản lý, bao gồm:
- - Công trình hồ chứa có chiều cao đập (Hđ) nhỏ hơn 12 m, hoặc dung tích chứa nhỏ hơn 500.000 m 3 .
- - Công trình đập dâng có chiều cao đập (Hđ) nhỏ hơn 10 m.
- 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Left: Điều 23. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 3. Tiêu chí phân cấp