Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
151/2007/NĐ-CP
Right document
Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh
15/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác Right: Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) của từ ba cá nhân trở lên, cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện những công...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dâ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau: 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi; 2. Biểu quyết theo đa số; 3. Tự chủ tài chính, tự trang trải các chi phí hoạt động và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của tổ và các tổ viên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
- Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau:
- 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi;
Left
Điều 3.
Điều 3. Tên, biểu tượng của tổ hợp tác Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với quy định của pháp luật và không trùng lắp với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ và Giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh, Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh
- Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ và Giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh, Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh
- Điều 3. Tên, biểu tượng của tổ hợp tác
- Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với quy định của pháp luật và không trùng lắp với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thành lập tổ hợp tác 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức. 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây: a) Mục đích và kế hoạch hoạt động của tổ hợp tác; b) Nội dung hợp đồng hợp tác; c) Tên, biểu tượng (nếu có) của tổ hợp tác; d) Danh sách tổ viên; đ) Bầu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Hoạt động của Quỹ không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo toàn vốn và bù đắp chi phí quản lý. 2. Việc sử dụng quỹ phải đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả và phù hợp với quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hoạt động của Quỹ không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo toàn vốn và bù đắp chi phí quản lý.
- 2. Việc sử dụng quỹ phải đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả và phù hợp với quy định của pháp luật.
- Điều 4. Thành lập tổ hợp tác
- 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức.
- 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây:
- Left: a) Mục đích và kế hoạch hoạt động của tổ hợp tác; Right: Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ
Left
Điều 5.
Điều 5. Hợp đồng hợp tác 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên, có tên gọi là hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác a) Mục đích, thời hạn hợp đồng hợp tác; b) Họ, tên, nơi cư trú, chữ ký của tổ trưởng và các tổ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ của Quỹ 1. Quỹ thực hiện nhiệm vụ bảo lãnh tín dụng và hỗ trợ lãi suất đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; 2. Tiếp nhận nguồn vốn từ Quỹ Đầu tư Phát triển Tây Ninh do Ủy ban Nhân dân tỉnh giao hạn mức giải ngân; 3. Quản lý và điều hành Quỹ đúng mục đích, đúng đối tượng, không ngừng nâng cao hiệu quả kinh tế xã hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nhiệm vụ của Quỹ
- 1. Quỹ thực hiện nhiệm vụ bảo lãnh tín dụng và hỗ trợ lãi suất đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
- 2. Tiếp nhận nguồn vốn từ Quỹ Đầu tư Phát triển Tây Ninh do Ủy ban Nhân dân tỉnh giao hạn mức giải ngân;
- Điều 5. Hợp đồng hợp tác
- 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên, có tên gọi là hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều này.
- 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác
Left
Điều 6.
Điều 6. Chứng thực Hợp đồng hợp tác 1. Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hợp đồng hợp tác của tổ có nội dung phù hợp với quy định tại Điều 5 Nghị...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyền hạn của Quỹ 1. Được quyền lựa chọn các dự án, phương án để cho vay phát triển sản xuất; 2. Được yêu cầu các đơn vị có dự án, phương án đang được Quỹ xem xét hoặc đã được Quỹ cung cấp thông tin có liên quan về tình hình hoạt động, sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính, tín dụng; 3. Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tình hì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quyền hạn của Quỹ
- 1. Được quyền lựa chọn các dự án, phương án để cho vay phát triển sản xuất;
- 2. Được yêu cầu các đơn vị có dự án, phương án đang được Quỹ xem xét hoặc đã được Quỹ cung cấp thông tin có liên quan về tình hình hoạt động, sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính, tín dụng;
- Điều 6. Chứng thực Hợp đồng hợp tác
- Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời hạn không quá 05 ngày làm...
- Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã không chứng thực hợp đồng hợp tác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối.
Left
Chương II
Chương II TỔ VIÊN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện, thủ tục kết nạp tổ viên tổ hợp tác 1. Điều kiện kết nạp tổ viên: a) Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tự nguyện tham gia và tán thành các nội dung của hợp đồng hợp tác đều có thể trở thành tổ viên tổ hợp tác. Một cá nhân có thể là thành viên của nhiều tổ hợp tác; b) Hợp đồng hợp tác có...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cơ cấu tổ chức của Quỹ Cơ cấu tổ chức của Quỹ gồm: 1. Hội đồng quản lý Quỹ. 2. Ban kiểm soát Quỹ. 3. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ. Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định ủy thác cho Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh được kiêm nhiệm thực hiện tổ chức quản lý và điều hành Quỹ. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ bao gô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cơ cấu tổ chức của Quỹ
- Cơ cấu tổ chức của Quỹ gồm:
- 1. Hội đồng quản lý Quỹ.
- Điều 7. Điều kiện, thủ tục kết nạp tổ viên tổ hợp tác
- 1. Điều kiện kết nạp tổ viên:
- a) Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tự nguyện tham gia và tán thành các nội dung của hợp đồng hợp tác đều có thể trở thành tổ viên tổ hợp tác.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền của tổ viên Tổ viên có các quyền sau đây: 1. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các công việc của tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng góp tài sản của mỗi tổ viên; 2. Được hưởng hoa lợi, lợi tức thu được từ hoạt động của tổ hợp tác theo thoả thuận; 3. Thực hiện việc kiểm tra hoạt động của tổ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ có 5 thành viên, gồm: Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên, trong đó: a) Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ là Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh. b) Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ kiêm Giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh do Giám đốc Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh kiê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hội đồng quản lý Quỹ
- 1. Hội đồng quản lý Quỹ có 5 thành viên, gồm: Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên, trong đó:
- a) Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ là Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh.
- Điều 8. Quyền của tổ viên
- Tổ viên có các quyền sau đây:
- 1. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các công việc của tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng góp tài sản của mỗi tổ viên;
Left
Điều 9.
Điều 9. Nghĩa vụ của tổ viên Tổ viên có các nghĩa vụ sau đây: 1. Thực hiện hợp tác theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, giúp đỡ lẫn nhau và bảo đảm lợi ích chung của tổ hợp tác; 2. Bồi thường thiệt hại cho tổ hợp tác do lỗi của mình gây ra; 3. Thực hiện các nghĩa vụ khác theo thoả thuận trong hợp đồng hợp tác nhưng không trái với qu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ có quyền hạn và nhiệm vụ sau đây: 1. Thay mặt Hội đồng quản lý Quỹ, cùng Giám đốc Quỹ ký nhận vốn ngân sách và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ. 2. Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của hội đồng quản lý Quỹ theo quy định tại Điều 8 của Điều lệ này. 3. Thay mặt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ
- Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ có quyền hạn và nhiệm vụ sau đây:
- 1. Thay mặt Hội đồng quản lý Quỹ, cùng Giám đốc Quỹ ký nhận vốn ngân sách và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ.
- Điều 9. Nghĩa vụ của tổ viên
- Tổ viên có các nghĩa vụ sau đây:
- 1. Thực hiện hợp tác theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, giúp đỡ lẫn nhau và bảo đảm lợi ích chung của tổ hợp tác;
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác 1. Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản chung của tổ hợp tác, trừ tài sản không chia đã được thoả thuận của đa số tổ viên. Nếu việc phân chia tài sản bằng hiện...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Ban kiểm soát Quỹ 1. Ban kiểm soát Quỹ có 03 thành viên, gồm: 01 Trưởng ban và 02 thành viên. a) Trưởng ban kiểm soát do Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ; các thành viên khác do Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Ban kiểm soát Quỹ
- 1. Ban kiểm soát Quỹ có 03 thành viên, gồm: 01 Trưởng ban và 02 thành viên.
- a) Trưởng ban kiểm soát do Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ
- Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác
- Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản chung của tổ hợp tác, trừ tài sản không chia...
- Nếu việc phân chia tài sản bằng hiện vật làm ảnh hưởng đến việc tiếp tục hoạt động của tổ thì tài sản được trị giá bằng tiền để chia;
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA QUỸ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA QUỸ
- TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
Left
Điều 11.
Điều 11. Họp tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác tự quyết định việc họp toàn thể tổ viên một năm một lần hay nhiều lần. 2. Tổ trưởng tổ hợp tác triệu tập họp tổ bất thường khi: a) Có phát sinh vướng mắc cần thiết phải họp tổ để giải quyết; b) Có yêu cầu của đa số tổ viên hoặc đa số thành viên ban điều hành (nếu có).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Điều lệ này quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Điều lệ này quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh.
- Điều 11. Họp tổ hợp tác
- 1. Tổ hợp tác tự quyết định việc họp toàn thể tổ viên một năm một lần hay nhiều lần.
- 2. Tổ trưởng tổ hợp tác triệu tập họp tổ bất thường khi:
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền của tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác được lựa chọn ngành, nghề sản xuất, kinh doanh mà pháp luật không cấm, hoạt động không giới hạn theo phạm vi hành chính địa phương nơi tổ hợp tác chứng thực hợp đồng hợp tác. Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải có Giấy phép hành nghề hoặc Giấy chứng nhận đủ điều ki...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tên gọi, trụ sở 1. Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh (gọi tắt là Quỹ). 2. Tên giao dịch quốc tế của Quỹ: Tay Ninh Co-operative Assistance Fund; tên viết tắt TNCAF. 3. Địa chỉ trụ sở của Quỹ: Số 217-219, đường 30/4, khu phố 1, phường 1, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tên gọi, trụ sở
- 1. Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh (gọi tắt là Quỹ).
- 2. Tên giao dịch quốc tế của Quỹ: Tay Ninh Co-operative Assistance Fund; tên viết tắt TNCAF.
- Điều 12. Quyền của tổ hợp tác
- Tổ hợp tác được lựa chọn ngành, nghề sản xuất, kinh doanh mà pháp luật không cấm, hoạt động không giới hạn theo phạm vi hành chính địa phương nơi tổ hợp tác chứng thực hợp đồng hợp tác.
- Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải có Giấy phép hành nghề hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thì phải tuân thủ các quy định về giấy phép hành nghề hoặc giấy c...
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh tổ hợp tác. 2. Tổ hợp tác chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản chung của tổ; nếu tài sản không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung của tổ thì tổ viên phải chịu trách nh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Vị trí và chức năng 1. Quỹ là tổ chức tài chính Nhà nước, trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh do Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định thành lập và ủy thác cho Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh quản lý. 2. Quỹ có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, hạch toán độc lập, được sử dụng con dấu của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh, được mở tài khoản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Vị trí và chức năng
- 1. Quỹ là tổ chức tài chính Nhà nước, trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh do Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định thành lập và ủy thác cho Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh quản lý.
- Quỹ có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, hạch toán độc lập, được sử dụng con dấu của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước tỉnh Tây Ninh và các tổ chức tín dụng để hoạ...
- Điều 13. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác
- 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh tổ hợp tác.
- 2. Tổ hợp tác chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản chung của tổ; nếu tài sản không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung của tổ thì tổ viên phải chịu trách nhiệm liên đới tương ứng với phần đóng góp bằng...
Left
Điều 14.
Điều 14. Giải quyết tranh chấp 1. Tranh chấp giữa các tổ viên tổ hợp tác trong phạm vi của hợp đồng hợp tác được tiến hành hoà giải tại tổ hợp tác; trường hợp không hoà giải được thì tranh chấp đó được giải quyết thông qua cộng đồng thôn, bản, tổ hòa giải cấp xã hoặc khởi kiện ra toà án. 2. Tranh chấp giữa tổ hợp tác với các cá nhân, t...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Các hoạt động của Quỹ 1. Tiếp nhận, quản lý, sử dụng có hiệu quả nguồn vốn ngân sách nhà nước giao để hỗ trợ cho kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh. 2. Cho vay đầu tư mở rộng, phát triển sản xuất - kinh doanh với lãi suất hỗ trợ do Ủy ban Nhân dân tỉnh quy định 3. Hỗ trợ có hoàn lại vốn gốc. 4. Nhận ủy thác và ủy thác. 5. Viện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Các hoạt động của Quỹ
- 1. Tiếp nhận, quản lý, sử dụng có hiệu quả nguồn vốn ngân sách nhà nước giao để hỗ trợ cho kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh.
- 2. Cho vay đầu tư mở rộng, phát triển sản xuất - kinh doanh với lãi suất hỗ trợ do Ủy ban Nhân dân tỉnh quy định
- Điều 14. Giải quyết tranh chấp
- 1. Tranh chấp giữa các tổ viên tổ hợp tác trong phạm vi của hợp đồng hợp tác được tiến hành hoà giải tại tổ hợp tác
- trường hợp không hoà giải được thì tranh chấp đó được giải quyết thông qua cộng đồng thôn, bản, tổ hòa giải cấp xã hoặc khởi kiện ra toà án.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chấm dứt tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác chấm dứt trong các trường hợp sau đây: a) Hết thời hạn ghi trong hợp đồng hợp tác; b) Mục đích của việc hợp tác đã đạt được; c) Các tổ viên thoả thuận chấm dứt tổ hợp tác; d) Tổ hợp tác chấm dứt theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong những trường hợp do pháp luật quy định. 2....
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Cho vay đầu tư với lãi suất ưu đãi 1. Đối tượng được vay vốn a) Các tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 2012, là thành viên của Liên minh Hợp tác xã tỉnh (sau đây gọi tắt là chủ đầu tư). Có giấy phép kinh doanh (đối với tổ hợp tác có giấy chứng nhận của UBN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Cho vay đầu tư với lãi suất ưu đãi
- 1. Đối tượng được vay vốn
- a) Các tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 2012, là thành viên của Liên minh Hợp tác xã tỉnh (sau đây gọi tắt là chủ đầu tư).
- Điều 15. Chấm dứt tổ hợp tác
- 1. Tổ hợp tác chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
- a) Hết thời hạn ghi trong hợp đồng hợp tác;
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV NGUỒN VỐN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ Điều 15. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ ban đầu 20 tỷ đồng (hai mươi tỷ đồng) do ngân sách tỉnh cấp (Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển 20 tỷ đồng từ vốn sở hữu của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh). 2. Vốn điều lệ của Quỹ được Ủy ban Nhân dân tỉnh xem xét cấp bổ sung. 3. Vốn được bổ sung từ ngu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUỒN VỐN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
- Điều 15. Vốn điều lệ
- 1. Vốn điều lệ ban đầu 20 tỷ đồng (hai mươi tỷ đồng) do ngân sách tỉnh cấp (Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển 20 tỷ đồng từ vốn sở hữu của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh).
- ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều hành tổ hợp tác 1. Người điều hành công việc chung của tổ hợp tác là tổ trưởng tổ hợp tác. Các tổ viên tổ hợp tác thoả thuận về tiêu chuẩn, cách thức bầu tổ trưởng tổ hợp tác. 2. Trường hợp cần thiết, tổ hợp tác có thể bầu ban điều hành. Tổ trưởng là trưởng ban điều hành. Số lượng, tiêu chuẩn và cách thức bầu ban điều hàn...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hỗ trợ có hoàn lại vốn gốc 1. Đối tượng được Quỹ xem xét hỗ trợ có hoàn lại vốn gốc là các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có nhu cầu hỗ trợ, có phương án hoạt động khả thi để đổi mới và phát triển sản phẩm, đổi mới phát triển công nghệ, kỹ thuật; phát triển thị trường, mở rộng tiêu thụ sản phẩm; đầu tư thành lập mới; xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Hỗ trợ có hoàn lại vốn gốc
- 1. Đối tượng được Quỹ xem xét hỗ trợ có hoàn lại vốn gốc là các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có nhu cầu hỗ trợ, có phương án hoạt động khả thi để đổi mới và phát triển sản phẩm, đổi mới phát tr...
- phát triển thị trường, mở rộng tiêu thụ sản phẩm
- Điều 16. Điều hành tổ hợp tác
- 1. Người điều hành công việc chung của tổ hợp tác là tổ trưởng tổ hợp tác. Các tổ viên tổ hợp tác thoả thuận về tiêu chuẩn, cách thức bầu tổ trưởng tổ hợp tác.
- 2. Trường hợp cần thiết, tổ hợp tác có thể bầu ban điều hành. Tổ trưởng là trưởng ban điều hành. Số lượng, tiêu chuẩn và cách thức bầu ban điều hành thực hiện theo thoả thuận của các tổ viên tổ hợp...
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của tổ trưởng và ban điều hành tổ hợp tác 1. Tổ trưởng tổ hợp tác có trách nhiệm sau: a) Là người đại diện cho tổ hợp tác xác lập các giao dịch dân sự vì mục đích hoạt động của tổ hợp tác; b) Tổ chức thực hiện và điều hành các hoạt động của tổ hợp tác. 2. Thành viên ban điều hành có trách nhiệm sau: a) Giúp việc ch...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Nhận ủy thác và ủy thác 1. Nhận ủy thác: a) Quỹ được nhận ủy thác cho vay, tài trợ hoạt động đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo hợp đồng nhận ủy thác; b) Quỹ được hưởng phí dịch vụ nhận ủy thác. Mức phí dịch vụ nhận ủy thác do các bên thỏa thuận trong hợp đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Nhận ủy thác và ủy thác
- 1. Nhận ủy thác:
- a) Quỹ được nhận ủy thác cho vay, tài trợ hoạt động đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo hợp đồng nhận ủy thác;
- Điều 17. Trách nhiệm của tổ trưởng và ban điều hành tổ hợp tác
- 1. Tổ trưởng tổ hợp tác có trách nhiệm sau:
- a) Là người đại diện cho tổ hợp tác xác lập các giao dịch dân sự vì mục đích hoạt động của tổ hợp tác;
Left
Điều 18.
Điều 18. Đại diện của tổ hợp tác 1. Đại diện của tổ hợp tác trong các giao dịch dân sự là tổ trưởng tổ hợp tác. Tổ trưởng tổ hợp tác có thể uỷ quyền cho thành viên ban điều hành hoặc tổ viên thực hiện một số công việc nhất định của tổ theo quy định của pháp luật về uỷ quyền. 2. Giao dịch dân sự do người đại diện của tổ hợp tác xác lập,...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Chế độ tài chính 1. Chế độ tài chính của Quỹ được thực hiện theo quy định của pháp luật Nhà nước và của tỉnh. 2. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Chế độ tài chính
- 1. Chế độ tài chính của Quỹ được thực hiện theo quy định của pháp luật Nhà nước và của tỉnh.
- 2. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
- Điều 18. Đại diện của tổ hợp tác
- Đại diện của tổ hợp tác trong các giao dịch dân sự là tổ trưởng tổ hợp tác.
- Tổ trưởng tổ hợp tác có thể uỷ quyền cho thành viên ban điều hành hoặc tổ viên thực hiện một số công việc nhất định của tổ theo quy định của pháp luật về uỷ quyền.
Left
Chương V
Chương V TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA TỔ HỢP TÁC
Open sectionRight
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA TỔ HỢP TÁC Right: CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
Left
Điều 19.
Điều 19. Tài sản của tổ hợp tác 1. Tài sản của tổ hợp tác hình thành từ các nguồn: a) Tài sản đóng góp của tổ viên tổ hợp tác bao gồm: vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản; b) Phần được trích từ hoa lợi, lợi tức sau thuế để tăng vốn; c) Các tài sản cùng tạo lập và được tặng, cho chung; d) Tài sản khác theo quy định của pháp l...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Xử lý tài sản khi Quỹ giải thể Tài sản của Quỹ sau khi thanh toán hết các khoản nợ và chi phí giải thể, toàn bộ số tài sản còn lại của Quỹ được nộp vào Ngân sách tỉnh. Nghiêm cấm phân tán tài sản Quỹ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tài sản của Quỹ sau khi thanh toán hết các khoản nợ và chi phí giải thể, toàn bộ số tài sản còn lại của Quỹ được nộp vào Ngân sách tỉnh. Nghiêm cấm phân tán tài sản Quỹ.
- 1. Tài sản của tổ hợp tác hình thành từ các nguồn:
- a) Tài sản đóng góp của tổ viên tổ hợp tác bao gồm: vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản;
- b) Phần được trích từ hoa lợi, lợi tức sau thuế để tăng vốn;
- Left: Điều 19. Tài sản của tổ hợp tác Right: Điều 29. Xử lý tài sản khi Quỹ giải thể
Left
Điều 20.
Điều 20. Công tác tài chính, kế toán của tổ hợp tác Công tác tài chính của tổ hợp tác phải bảo đảm tính công khai, minh bạch để tổ viên biết, theo dõi và kiểm tra; hình thức và nội dung báo cáo tài chính do các tổ viên bàn bạc, quyết định. Những tổ hợp tác có tài sản chung, có hoạt động tài chính chung cần có sổ sách kế toán ghi chép v...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Viện trợ, tài trợ Quỹ được tiếp nhận, quản lý, sử dụng các nguồn viện trợ, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển kinh tế hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo mục đích, yêu cầu của Nhà tài trợ, nhưng không trái với quy định của pháp luật Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Viện trợ, tài trợ
- Quỹ được tiếp nhận, quản lý, sử dụng các nguồn viện trợ, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển kinh tế hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo...
- Điều 20. Công tác tài chính, kế toán của tổ hợp tác
- Công tác tài chính của tổ hợp tác phải bảo đảm tính công khai, minh bạch để tổ viên biết, theo dõi và kiểm tra
- hình thức và nội dung báo cáo tài chính do các tổ viên bàn bạc, quyết định. Những tổ hợp tác có tài sản chung, có hoạt động tài chính chung cần có sổ sách kế toán ghi chép về tài sản, vốn và hoạt đ...
Left
Điều 21.
Điều 21. Phân phối hoa lợi, lợi tức và xử lý lỗ 1. Hoa lợi, lợi tức của tổ hợp tác được phân chia cho tổ viên và để tạo tích lũy chung của tổ theo thoả thuận. Hợp đồng hợp tác quy định cụ thể việc phân phối hoa lợi, lợi tức từ các hoạt động của tổ sau khi thực hiện nghĩa vụ thuế với nhà nước (nếu có). 2. Trong trường hợp bị lỗ, các tổ...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Nguồn thu, chi của Quỹ Các khoản thu, chi tài chính của Quỹ thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Nguồn thu, chi của Quỹ
- Các khoản thu, chi tài chính của Quỹ thực hiện theo quy định hiện hành.
- Điều 21. Phân phối hoa lợi, lợi tức và xử lý lỗ
- 1. Hoa lợi, lợi tức của tổ hợp tác được phân chia cho tổ viên và để tạo tích lũy chung của tổ theo thoả thuận.
- Hợp đồng hợp tác quy định cụ thể việc phân phối hoa lợi, lợi tức từ các hoạt động của tổ sau khi thực hiện nghĩa vụ thuế với nhà nước (nếu có).
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI TỐ TỤNG, TRANH CHẤP, ĐỔI TÊN, SÁT NHẬP, CHIA TÁCH, TẠM ĐÌNH CHỈ VÀ GIẢI THỂ QUỸ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỐ TỤNG, TRANH CHẤP, ĐỔI TÊN, SÁT NHẬP, CHIA TÁCH, TẠM ĐÌNH CHỈ VÀ GIẢI THỂ QUỸ.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 22.
Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Công tác kế toán, kiểm toán 1. Chế độ kế toán của Quỹ được vận dụng chế độ kế toán của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh để hạch toán kế toán. 2. Chế độ kiểm toán: Quỹ tự tổ chức kiểm toán hoạt động của Quỹ hoặc thuê kiểm toán độc lập. 3. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm phê duyệt báo cáo quyết toán hàng năm của Quỹ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Công tác kế toán, kiểm toán
- 1. Chế độ kế toán của Quỹ được vận dụng chế độ kế toán của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh để hạch toán kế toán.
- 2. Chế độ kiểm toán: Quỹ tự tổ chức kiểm toán hoạt động của Quỹ hoặc thuê kiểm toán độc lập.
- Điều 22. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trích lập Quỹ Quỹ được trích lập quỹ dự phòng rủi ro; trích lập quỹ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển, quỹ khen thưởng và quỹ phúc lợi từ thu nhập tài chính theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Trích lập Quỹ
- Quỹ được trích lập quỹ dự phòng rủi ro; trích lập quỹ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển, quỹ khen thưởng và quỹ phúc lợi từ thu nhập tài chính theo quy định hiện hành.
- Điều 23. Trách nhiệm thi hành
- 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections