Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành Quy định phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng áp dụng với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng áp dụng với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố, thị xã; các chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP, ỦY QUYỀN THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư 1. Lựa chọn các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực để thực hiện các hoạt động xây dựng; chấp thuận các nhà thầu phụ tham gia hoạt động xây dựng do nhà thầu chính hoặc tổng thầu xây dựng đề xuất theo quy định của hợp đồng xây dựng. 2. Thoả thuận về ngôn ngữ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lựa chọn các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực để thực hiện các hoạt động xây dựng
  • chấp thuận các nhà thầu phụ tham gia hoạt động xây dựng do nhà thầu chính hoặc tổng thầu xây dựng đề xuất theo quy định của hợp đồng xây dựng.
  • 2. Thoả thuận về ngôn ngữ thể hiện tại các văn bản, tài liệu, hồ sơ có liên quan trong quá trình thi công xây dựng. Trường hợp có yếu tố nước ngoài thì ngôn ngữ sử dụng trong các văn bản, tài liệu,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố, thị xã; các chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số: 05/2018 /QĐ-UBND ngày 12 / 4 /2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
Rewritten clauses
  • Left: PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP, ỦY QUYỀN THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC Right: Điều 2. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc cho các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh. 2....

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nhật ký thi công xây dựng công trình 1. Nhật ký thi công xây dựng công trình do nhà thầu thi công xây dựng lập cho từng gói thầu xây dựng hoặc toàn bộ công trình xây dựng. Trường hợp có nhà thầu phụ tham gia thi công xây dựng thì tổng thầu hoặc nhà thầu chính thoả thuận với nhà thầu phụ về trách nhiệm lập nhật ký thi công xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nhật ký thi công xây dựng công trình
  • Nhật ký thi công xây dựng công trình do nhà thầu thi công xây dựng lập cho từng gói thầu xây dựng hoặc toàn bộ công trình xây dựng.
  • Trường hợp có nhà thầu phụ tham gia thi công xây dựng thì tổng thầu hoặc nhà thầu chính thoả thuận với nhà thầu phụ về trách nhiệm lập nhật ký thi công xây dựng đối với các phần việc do nhà thầu ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc cho các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành,...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Việc phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện đảm bảo nguyên tắc thống nhất, tránh chồng chéo hoặc bỏ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định về lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình và hồ sơ phục vụ quản lý, vận hành, bảo trì công trình 1. Chủ đầu tư tổ chức lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng trước khi tổ chức nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào khai thác, sử dụng theo danh mục quy định tại Phụ lục III Thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định về lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình và hồ sơ phục vụ quản lý, vận hành, bảo trì công trình
  • Chủ đầu tư tổ chức lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng trước khi tổ chức nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào khai thác, sử dụng theo danh mục quy...
  • Các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng công trình lập và lưu trữ hồ sơ đối với phần việc do mình thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • Việc phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện đảm bảo nguyên tắc thống nhất, tránh chồ...
  • 2. Xác định rõ thẩm quyền, trách nhiệm quản lý và mối quan hệ phối hợp của các cơ quan quản lý nhà nước các cấp về quản lý chất lượng công trình xây dựng để phát huy nguồn lực, tập trung, thống nhấ...
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân công trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với Sở Xây dựng 1. Là cơ quan chủ trì quản lý nhà nước toàn diện về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm: a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật và ch...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng 1. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng xảy ra khi có ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng, biện pháp khắc phục khiếm khuyết về chất lượng công trình. Tranh chấp về chất lượng có thể xảy ra giữa các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng xảy ra khi có ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng, biện pháp khắc phục khiếm khuyết về chất l...
  • Tranh chấp về chất lượng có thể xảy ra giữa các chủ thể tham gia xây dựng công trình hoặc giữa các chủ thể này với chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng các công trình xây dựng lân cận và các bên...
  • 2. Việc giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình được tiến hành theo trình tự như sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Là cơ quan chủ trì quản lý nhà nước toàn diện về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm:
  • a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật và chỉ đạo về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
  • b) Hướng dẫn, tập huấn cho Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Phân công trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với Sở Xây dựng Right: Điều 22. Hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân công trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình chuyên ngành trên địa bàn tỉnh theo quy định tại các điểm b, c, d Khoản 4 Điều 51 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP , cụ th...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng 1. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng xảy ra khi có ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng, biện pháp khắc phục khiếm khuyết về chất lượng công trình. Tranh chấp về chất lượng có thể xảy ra giữa các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng xảy ra khi có ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng, biện pháp khắc phục khiếm khuyết về chất l...
  • Tranh chấp về chất lượng có thể xảy ra giữa các chủ thể tham gia xây dựng công trình hoặc giữa các chủ thể này với chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng các công trình xây dựng lân cận và các bên...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân công trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình chuyên ngành trên địa bàn tỉnh theo quy định tại các điểm b, c, d Khoản 4 Điều 51 Nghị định số 46/2015/N...
  • a) Sở Giao thông vận tải quản lý chất lượng công trình giao thông nêu cụ thể tại Mục IV Phụ lục I Nghị định số 46/2015/NĐ-CP , trừ các công trình giao thông do Sở Xây dựng quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm như sau: Right: 2. Việc giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình được tiến hành theo trình tự như sau:
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh 1. Tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình được giao làm chủ đầu tư và chịu trách nhiệm về các nội dung được ủy quyền. 2. Chủ trì kiểm tra định kỳ theo kế hoạch (6 tháng 01 lần) và kiể...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng 1. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng xảy ra khi có ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng, biện pháp khắc phục khiếm khuyết về chất lượng công trình. Tranh chấp về chất lượng có thể xảy ra giữa các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng xảy ra khi có ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng, biện pháp khắc phục khiếm khuyết về chất l...
  • Tranh chấp về chất lượng có thể xảy ra giữa các chủ thể tham gia xây dựng công trình hoặc giữa các chủ thể này với chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng các công trình xây dựng lân cận và các bên...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
  • 1. Tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình được giao làm chủ đầu tư và chịu trách nhiệm về các nội dung được ủy quyền.
  • Chủ trì kiểm tra định kỳ theo kế hoạch (6 tháng 01 lần) và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng công trình, công tác đảm bảo an toàn lao động, môi trường lao động của các dự án đầu tư xây...
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chịu trách nhiệm về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã làm chủ đầu tư, quyết định đầu tư trên địa bàn. 2. Phổ biến, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng 1. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng xảy ra khi có ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng, biện pháp khắc phục khiếm khuyết về chất lượng công trình. Tranh chấp về chất lượng có thể xảy ra giữa các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng xảy ra khi có ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng, biện pháp khắc phục khiếm khuyết về chất l...
  • Tranh chấp về chất lượng có thể xảy ra giữa các chủ thể tham gia xây dựng công trình hoặc giữa các chủ thể này với chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng các công trình xây dựng lân cận và các bên...
  • 2. Việc giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình được tiến hành theo trình tự như sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Chịu trách nhiệm về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã làm chủ đầu tư, quyết định đầu tư trên địa bàn.
  • 2. Phổ biến, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • Kiểm tra thường xuyên, định kỳ, đột xuất việc tuân thủ các quy định pháp luật về xây dựng, công tác đảm bảo an toàn lao động, môi trường lao động đối với tất cả các công trình xây dựng trên địa bàn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: Điều 22. Hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chế độ báo cáo 1. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Xây dựng tổng hợp) tình hình công tác quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn, thống kê đánh giá tình hình chất lượ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung giám sát thi công xây dựng 1. Giám sát chất lượng thi công xây dựng: Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. 2. Giám sát thực hiện tiến độ thi công xây dựng: a) Kiểm tra, xác nhận tiến độ thi công tổng thể và chi tiết các hạng mục công trình do nhà thầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung giám sát thi công xây dựng
  • 1. Giám sát chất lượng thi công xây dựng:
  • Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định 46/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chế độ báo cáo
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Xây dựng tổng hợp...
  • 2. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm đầu mối tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Xây dựng về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trê n địa bàn tỉnh theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm và điều khoản thi hành 1. Những nội dung khác không quy định trong quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành; trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới. 2. Giao các Sở quản lý công trình x...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một hạng mục công trình theo trình tự thi công, bao gồm các nội dung: a) Tên công việc được nghiệm thu; b) Thời gian và địa điểm nghiệm thu; c) Thành phần ký biên bản nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nghiệm thu công việc xây dựng
  • 1. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một hạng mục công trình theo trình tự thi công, bao gồm các nội dung:
  • a) Tên công việc được nghiệm thu;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm và điều khoản thi hành
  • 1. Những nội dung khác không quy định trong quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành
  • trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư với tổng thầu EPC 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm: a) Thực hiện các quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điểm a Khoản 4, Điểm đ Khoản 5, Khoản 6, Khoản 8, Khoản 9, Khoản 10 Điều 2 Thông tư này; b) Thỏa thuận trong hợp đồng với tổng thầu EPC để phân định trách n...
Điều 4. Điều 4. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng đầu tư theo hình thức đối tác công tư 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án (cơ quan có thẩm quyền ký hợp đồng dự án) có trách nhiệm: a) Thực hiện các nội dung quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 2 Thông tư này; b)...
Điều 5. Điều 5. Nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình Sau khi hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được thẩm định, phê duyệt theo quy định, chủ đầu tư kiểm tra khối lượng công việc đã thực hiện, sự phù hợp về quy cách, số lượng hồ sơ thiết kế so với quy định của hợp đồng xây dựng và thông báo chấp thuận nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng bằng...
Điều 6. Điều 6. Chế độ và trách nhiệm giám sát thi công xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư, tổng thầu EPC tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện giám sát một, một số hoặc toàn bộ các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. 2. Trường hợp chủ đầu tư, tổng thầ...
Điều 9. Điều 9. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng 1. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng bao gồm các nội dung: a) Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng được nghiệm thu; b) Thời gian và địa điểm nghiệm thu; c) Thành phần ký biên bản nghiệm thu; d) Đánh giá v...
Điều 11. Điều 11. Bản vẽ hoàn công 1. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm lập bản vẽ hoàn công hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành do mình thi công. Riêng các bộ phận công trình bị che khuất phải được lập bản vẽ hoàn công hoặc được đo đạc xác định kích thước, thông số thực tế trước khi tiến hành công việc tiếp theo. 2. Đối...
Điều 13. Điều 13. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP 1. Kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công xây dựng: a) Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày khởi công công trình, chủ đầu tư phải báo cáo thông tin công trình bằng văn bản theo Mẫu số 01 Phụ lục V Thông tư này đến cơ...
Điều 14. Điều 14. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Chi phí thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 5 Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP bao gồm: a) Chi phí kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng bao gồm công tác phí theo quy định và...