Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành quy định về cơ chế hỗ trợ phát triển hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
18/2018/QĐ-UBND
Right document
Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
130/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành quy định về cơ chế hỗ trợ phát triển hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- V/v ban hành quy định về cơ chế hỗ trợ phát triển hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế hỗ trợ phát triển hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về: a) Tiêu chí, danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích; b) Phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích; c) Việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Trường hợp văn bản phá p luật chuyên ngành có quy định riêng về việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định về:
- a) Tiêu chí, danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế hỗ trợ phát triển hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2018. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước Vĩnh Phúc; Cục trưởng Cục thuế Vĩnh Phúc và Thủ trưởng các ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH BAN...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (sau đây gọi chung là nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích hoặc là nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứ...
- các cơ quan, t ổ chức có liên quan đến việc t ổ chức thực hiện và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2018.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước Vĩnh Phúc
- Cục trưởng Cục thuế Vĩnh Phúc và Thủ trưởng các ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cơ chế hỗ trợ phát triển hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc: Hỗ trợ lãi suất vay đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và mua sắm mới phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, Cơ chế hỗ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện tổ chức đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Việc tổ chức đ ấ u thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: 1. Kế hoạch đấu thầu đã được phê duyệt. 2. Hồ sơ mời thầu đã được phê duyệt. 3. Thông tin về đấu thầu đã được đăn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều kiện tổ chức đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- Việc tổ chức đ ấ u thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
- 1. Kế hoạch đấu thầu đã được phê duyệt.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định cơ chế hỗ trợ phát triển hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc:
- Hỗ trợ lãi suất vay đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và mua sắm mới phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, Cơ chế hỗ trợ chi phí cho...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và mua sắm mới phương tiện phục vụ các tuyến xe buýt đáp ứng điều kiện quy định tại Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg n gày 05/05/2015 củ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hình thức đấu thầu Các hình thức đấu thầu bao gồm: 1. Đấu thầu rộng rãi Việc lựa chọn nhà thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích phải áp dụng đấu thầu rộng rãi, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này và Chương III, Chương IV Nghị định này. Khi áp dụng đấu th ầ u rộng rãi, không hạn ch ế số lượng n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các hình thức đấu thầu bao gồm:
- 1. Đấu thầu rộng rãi
- Việc lựa chọn nhà thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích phải áp dụng đấu thầu rộng rãi, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này và Chương III, Chương IV Nghị định này.
- Các doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và mua sắm mới phư...
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Hình thức đấu thầu
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐẤU THẦU THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẤU THẦU THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ lãi suất vay đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và mua sắm mới phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Hạn mức vốn vay được hỗ trợ lãi suất: Theo giá trị hợp đồng vay vốn đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và mu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm, dịch vụ công ích được xác định là sản phẩm, dịch vụ khi đồng thời đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Là sản phẩm, dịch vụ thiết yếu đối với đời sống kinh tế - xã hội của đất nước, cộng đồng dân cư của một khu vực lãnh thổ mà Nhà nước cần bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Sản phẩm, dịch vụ công ích được xác định là sản phẩm, dịch vụ khi đồng thời đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- Điều 3. Hỗ trợ lãi suất vay đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và mua sắm mới phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- Hạn mức vốn vay được hỗ trợ lãi suất:
- Theo giá trị hợp đồng vay vốn đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và mua sắm mới phương tiện, nhưng tối đa không vượt quá tổng mức đầu tư được cấp có t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Phương thức hỗ trợ chi phí: Phương thức hỗ trợ chi phí được tính theo lượt đối với từng tuyến, từng nhóm xe buýt. 2. Công thức tính: Kinh phí hỗ trợ chi phí = Tổng chi phí lượt xe (đã tính lợi nhuận) - doanh thu khoán. 3. Nguyên tắc tính toán kinh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Trong từng thời kỳ, Bộ K ế hoạch và Đầu tư chủ trì, ph ố i h ợ p với các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích
- 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
- 2. Trong từng thời kỳ, Bộ K ế hoạch và Đầu tư chủ trì, ph ố i h ợ p với các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích.
- Điều 4. Cơ chế hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- 1. Phương thức hỗ trợ chi phí: Phương thức hỗ trợ chi phí được tính theo lượt đối với từng tuyến, từng nhóm xe buýt.
- 2. Công thức tính:
Left
Điều 5.
Điều 5. Tạm ứng kinh phí hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân được UBND tỉnh phê duyệt thực hiện hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, có trách nhiệm lập phương án hỗ trợ chi phí cho từng tuyến xe buýt. Sở Tài chính phối hợp với Sở Giao thông vận tả...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Việc lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau: a) Đấu thầu; b) Đặt hàng; c) Giao kế hoạch. 2. Phương thức cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Danh mục A Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này: a) Công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- 1. Việc lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau:
- c) Giao kế hoạch.
- Điều 5. Tạm ứng kinh phí hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
- Các doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân được UBND tỉnh phê duyệt thực hiện hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, có trách nhiệm lập phương án hỗ trợ chi phí cho từng tuyến xe buýt.
- Sở Tài chính phối hợp với Sở Giao thông vận tải kiểm tra phương án hỗ trợ chi phí cho từng tuyến xe buýt của các doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân để làm cơ sở tạm ứng kinh phí hỗ trợ chi phí cho c...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ quyết toán kinh phí hỗ trợ chi phí Hồ sơ để quyết toán kinh phí hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt bao gồm: 1. Thuyết minh hồ sơ quyết toán; 2. Biểu quyết toán trợ giá xe buýt quý, năm; 3. Biểu quyết toán lệ phí bến (nếu có); 4. Biểu quyết toán lệ phí cầu (nếu có); 5. Biểu quyết toán ch...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Trên cơ sở quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này và các văn bản pháp luật liên quan: 1. Bộ quản lý ngành quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- Trên cơ sở quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này và các văn bản pháp luật liên quan:
- Bộ quản lý ngành quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách trung ương và giao cho các đơn vị trực thuộc t ổ c...
- Điều 6. Hồ sơ quyết toán kinh phí hỗ trợ chi phí
- Hồ sơ để quyết toán kinh phí hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt bao gồm:
- 1. Thuyết minh hồ sơ quyết toán;
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình quyết toán kinh phí hỗ trợ chi phí 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân phải nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 02 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 6 của Quyết định này gửi Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, Liên Sở: Giao thông vận tải, Tài chính tiến hành kiể...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền quyết định mức trợ giá, trợ cấp cho sản xuất và cung ứng sản ph ẩ m, dịch vụ công ích 1. Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích quan trọng có tính chất quốc gia thì Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan quyết định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức trợ giá, trợ cấp cụ thể theo quy định. 2. Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm quyền quyết định mức trợ giá, trợ cấp cho sản xuất và cung ứng sản ph ẩ m, dịch vụ công ích
- Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích quan trọng có tính chất quốc gia thì Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan quyết định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức trợ giá, tr...
- 2. Đối với s ả n phẩm, dịch vụ công ích thuộc Bộ quản lý ngành quản lý thì Bộ quản lý ngành chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính quyết định mức trợ giá, trợ cấp cụ thể.
- Điều 7. Quy trình quyết toán kinh phí hỗ trợ chi phí
- 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân phải nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 02 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 6 của Quyết định này gửi Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Phúc.
- Sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, Liên Sở:
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định giá vé các tuyến xe buýt được hỗ trợ chi phí từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Đối với các tuyến đang hoạt động áp dụng giá vé đã được UBND tỉnh quyết định giá vé cho từng tuyến. Khi thay đổi hình thức tổ chức, Sở Tài chính phối hợp cùng Sở Giao thông Vận tải trên cơ sở điều kiện khai thác thực t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của nhà sản xuất và cung ứ ng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Các quyền và nghĩa vụ quy định đối với doanh nghiệp tại Luật D oanh nghiệp, đối với hợp tác xã tại Luật H ợp tác xã. 2. Thực hiện việc ký kết h ợ p đồng và hạch toán kinh tế theo quy định của pháp luật. 3. Được thanh toán theo giá hoặc phí theo hợp đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của nhà sản xuất và cung ứ ng sản phẩm, dịch vụ công ích
- 1. Các quyền và nghĩa vụ quy định đối với doanh nghiệp tại Luật D oanh nghiệp, đối với hợp tác xã tại Luật H ợp tác xã.
- 2. Thực hiện việc ký kết h ợ p đồng và hạch toán kinh tế theo quy định của pháp luật.
- Điều 8. Quy định giá vé các tuyến xe buýt được hỗ trợ chi phí từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- Đối với các tuyến đang hoạt động áp dụng giá vé đã được UBND tỉnh quyết định giá vé cho từng tuyến.
- Khi thay đổi hình thức tổ chức, Sở Tài chính phối hợp cùng Sở Giao thông Vận tải trên cơ sở điều kiện khai thác thực tế (cự ly tuyến, hành trình bình quân của hàng khách, mức thu nhập của dân cư) t...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về miễn, giảm giá vé 1. Miễn vé đi lại cho các đối tượng: Trẻ em dưới 06 tuổi, người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt nặng. 2. Giảm 20% giá vé tháng, cho các đối tượng: Người có công với cách mạng, người cao tuổi, học sinh, sinh viên là công dân Việt Nam. 3. Điều kiện để được miễn, giảm giá vé: Các đối tượn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý vốn, tài sản phục vụ sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu thực hiện nhiệm vụ công ích: 1. Được Nhà nước đầu tư đủ vốn để hình thành tài sản phục vụ mục tiêu sản xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý vốn, tài sản phục vụ sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu
- Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu thực hiện nhiệm vụ công ích:
- 1. Được Nhà nước đầu tư đủ vốn để hình thành tài sản phục vụ mục tiêu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
- Điều 9. Quy định về miễn, giảm giá vé
- 1. Miễn vé đi lại cho các đối tượng: Trẻ em dưới 06 tuổi, người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt nặng.
- 2. Giảm 20% giá vé tháng, cho các đối tượng: Người có công với cách mạng, người cao tuổi, học sinh, sinh viên là công dân Việt Nam.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐẶT HÀNG THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẶT HÀNG THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Giao thông vận tải a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc tổ chức kiểm tra các phương tiện đầu tư mới đảm bảo theo quy chuẩn hiện hành của Nhà nước. b) Kiểm tra, giám sát chặt chẽ hoạt động của các phương tiện được đầu tư mới phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện tham gia đấu thầu Nhà th ầ u tham gia đ ấ u th ầ u thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, d ị ch vụ công ích phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có tư cách h ợ p lệ theo quy định tại Điều 7, Điều 8 của Luật Đấu thầu. 2. Chỉ được tham gia trong một hồ sơ dự thầu đối với một gói thầ u với tư cách là nhà th ầ u độc l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều kiện tham gia đấu thầu
- Nhà th ầ u tham gia đ ấ u th ầ u thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, d ị ch vụ công ích phải có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Có tư cách h ợ p lệ theo quy định tại Điều 7, Điều 8 của Luật Đấu thầu.
- Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành
- 1. Sở Giao thông vận tải
- a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc tổ chức kiểm tra các phương tiện đầu tư mới đảm bảo theo quy chuẩn hiện hành của Nhà nước.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã , cá nhân thực hiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh. 1. Thực hiện cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo đúng hợp đồng, các chỉ tiêu đấu thầu hoặc đặt hàng đã được phê duyệt. 2. Quản lý và sử dụng đúng quy định của Nhà nước về số tiền...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trình tự thực hiện đấu thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu. 2. Chuẩn bị đấu thầu. 3. Tổ chức đấu thầu. 4. Trình, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu. 5. Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trình tự thực hiện đấu thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- 1. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu.
- 2. Chuẩn bị đấu thầu.
- Điều 11. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã , cá nhân thực hiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh.
- 1. Thực hiện cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo đúng hợp đồng, các chỉ tiêu đấu thầu hoặc đặt hàng đã được phê duyệt.
- 2. Quản lý và sử dụng đúng quy định của Nhà nước về số tiền hỗ trợ chi phí, tiền hỗ trợ lãi suất vay đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng và mua sắm mới mới phương tiện.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các Sở, ngành, địa phương và các đơn vị có liên quan phản ánh với Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu 1. Người có thẩm quyền chịu trách nhiệm phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc thẩm quyền quyết định của mình. Cơ quan, tổ chức thẩm định có trách nhiệm lập báo cáo thẩm định kế hoạch đấu thầu trình người có thẩm quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu
- 1. Người có thẩm quyền chịu trách nhiệm phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc thẩm quyền quyết định của mình.
- Cơ quan, tổ chức thẩm định có trách nhiệm lập báo cáo thẩm định kế hoạch đấu thầu trình người có thẩm quyền xem xét, quyết định.
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các Sở, ngành, địa phương và các đơn vị có liên quan phản ánh với Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời...
Unmatched right-side sections