Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành quy định về cơ chế hỗ trợ phát triển hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
18/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp trong lĩnh vực Đất Đai
1208/2006/QĐ- UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành quy định về cơ chế hỗ trợ phát triển hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp trong lĩnh vực Đất Đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp trong lĩnh vực Đất Đai
- V/v ban hành quy định về cơ chế hỗ trợ phát triển hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế hỗ trợ phát triển hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định trình tự thủ tục giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong lĩnh vực Đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định trình tự thủ tục giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong lĩnh vực Đất đai.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế hỗ trợ phát triển hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2018. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước Vĩnh Phúc; Cục trưởng Cục thuế Vĩnh Phúc và Thủ trưởng các ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH BAN...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho quyết định số 207/QĐ-UB- NL ngày 26 tháng 05 năm 1994 của UBND Tỉnh ban hành. Quyết định tạm thời về quản lý, sử dụng và giải quyết đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho quyết định số 207/QĐ-UB- NL ngày 26 tháng 05 năm 1994 của UBND Tỉnh ban hành. Quyết định tạm thời về quản lý, sử dụng v...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2018.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước Vĩnh Phúc
- Cục trưởng Cục thuế Vĩnh Phúc và Thủ trưởng các ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cơ chế hỗ trợ phát triển hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc: Hỗ trợ lãi suất vay đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và mua sắm mới phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, Cơ chế hỗ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này được áp dụng trong việc giải quyết các tranh chấp về quyền sử dụng đất giữa cá nhân, hộ gia đình, tổ chức, cộng đồng dân cư; các khiếu nại về quyết định hành chính, hành vi hành chính trong lĩnh vực đất đai. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất; khiếu nại đối với quyết định h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này được áp dụng trong việc giải quyết các tranh chấp về quyền sử dụng đất giữa cá nhân, hộ gia đình, tổ chức, cộng đồng dân cư; các khiếu nại về quyết định hành chính, hành vi hành chính...
- Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất; khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính trong lĩnh vực đất đai.
- Quy định này quy định cơ chế hỗ trợ phát triển hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc:
- Hỗ trợ lãi suất vay đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và mua sắm mới phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, Cơ chế hỗ trợ chi phí cho...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và mua sắm mới phương tiện phục vụ các tuyến xe buýt đáp ứng điều kiện quy định tại Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg n gày 05/05/2015 củ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Quy định này bao gồm: 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, các cơ sở tôn giáo được nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc công nhận quyền sử dụng đất trên phạm vi tỉnh Cao Bằng. 2. Các khiếu nại đối với quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; các hành vi hành ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng áp dụng Quy định này bao gồm:
- 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, các cơ sở tôn giáo được nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc công nhận quyền sử dụng đất trên phạm vi tỉnh Cao Bằng.
- 2. Các khiếu nại đối với quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; các hành vi hành chính của cán bộ, công chức khi giải quyết công việc trong lĩnh vực đất đai.
- Các doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và mua sắm mới phư...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÁC TRANH CHẤP VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÁC TRANH CHẤP
- VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ lãi suất vay đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và mua sắm mới phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Hạn mức vốn vay được hỗ trợ lãi suất: Theo giá trị hợp đồng vay vốn đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và mu...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh văn phòng UBND Tỉnh ; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã và Người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định nay./. TM. UBND TỈNH CAO BẰNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô Ích Giang QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong lĩnh vực đất đai (B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh văn phòng UBND Tỉnh ; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã và Người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định nay./.
- TM. UBND TỈNH CAO BẰNG
- Lô Ích Giang
- Điều 3. Hỗ trợ lãi suất vay đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và mua sắm mới phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- Hạn mức vốn vay được hỗ trợ lãi suất:
- Theo giá trị hợp đồng vay vốn đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và mua sắm mới phương tiện, nhưng tối đa không vượt quá tổng mức đầu tư được cấp có t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Phương thức hỗ trợ chi phí: Phương thức hỗ trợ chi phí được tính theo lượt đối với từng tuyến, từng nhóm xe buýt. 2. Công thức tính: Kinh phí hỗ trợ chi phí = Tổng chi phí lượt xe (đã tính lợi nhuận) - doanh thu khoán. 3. Nguyên tắc tính toán kinh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất đã được giao theo quy định của Nhà nước cho người khác sử dụng trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Việc giải quyết khiếu nại, tranh chấp đất đai phải căn c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất
- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất đã được giao theo quy định của Nhà nước cho người khác sử dụng trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Nước Cộ...
- 2. Việc giải quyết khiếu nại, tranh chấp đất đai phải căn cứ vào pháp luật về đất đai tại thời điểm xảy ra các quan hệ đất đai dẫn đến khiếu nại, tranh chấp đất đai.
- Điều 4. Cơ chế hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- 1. Phương thức hỗ trợ chi phí: Phương thức hỗ trợ chi phí được tính theo lượt đối với từng tuyến, từng nhóm xe buýt.
- 2. Công thức tính:
Left
Điều 5.
Điều 5. Tạm ứng kinh phí hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân được UBND tỉnh phê duyệt thực hiện hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, có trách nhiệm lập phương án hỗ trợ chi phí cho từng tuyến xe buýt. Sở Tài chính phối hợp với Sở Giao thông vận tả...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc trong giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai 1. Giải quyết các tranh chấp, khiếu nại về đất đai phải đảm bảo nguyên tắc không làm rũ rối tình hình; đảm bảo ổn định đời sống và phát triển kinh tế- xã hội; giữ vững tình tình đoàn kết xóm, làng, khu phố. 2. Các tranh chấp đất đai đều phải được tiến hành hoà giải từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc trong giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai
- 1. Giải quyết các tranh chấp, khiếu nại về đất đai phải đảm bảo nguyên tắc không làm rũ rối tình hình; đảm bảo ổn định đời sống và phát triển kinh tế- xã hội; giữ vững tình tình đoàn kết xóm, làng,...
- Các tranh chấp đất đai đều phải được tiến hành hoà giải từ tổ hoà giải ở thôn, xóm, khu phố trước khi đưa ra xem xét tại Uỷ ban nhân dân cấp xã.
- Điều 5. Tạm ứng kinh phí hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
- Các doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân được UBND tỉnh phê duyệt thực hiện hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, có trách nhiệm lập phương án hỗ trợ chi phí cho từng tuyến xe buýt.
- Sở Tài chính phối hợp với Sở Giao thông vận tải kiểm tra phương án hỗ trợ chi phí cho từng tuyến xe buýt của các doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân để làm cơ sở tạm ứng kinh phí hỗ trợ chi phí cho c...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ quyết toán kinh phí hỗ trợ chi phí Hồ sơ để quyết toán kinh phí hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt bao gồm: 1. Thuyết minh hồ sơ quyết toán; 2. Biểu quyết toán trợ giá xe buýt quý, năm; 3. Biểu quyết toán lệ phí bến (nếu có); 4. Biểu quyết toán lệ phí cầu (nếu có); 5. Biểu quyết toán ch...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hoà giải tranh chấp đất đai 1. Nhà nước khuyến khích các bên tranh chấp đất đai tự nguyện và chủ động gặp gỡ nhau để hoà giải hoặc thông qua tổ hoà giải tại ở thôn, xóm, khu phố. 2. Nếu việc hoà giải ở cơ sở không thành thì các bên tranh chấp có quyền gửi đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đến Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hoà giải tranh chấp đất đai
- 1. Nhà nước khuyến khích các bên tranh chấp đất đai tự nguyện và chủ động gặp gỡ nhau để hoà giải hoặc thông qua tổ hoà giải tại ở thôn, xóm, khu phố.
- Nếu việc hoà giải ở cơ sở không thành thì các bên tranh chấp có quyền gửi đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đến Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp xã) nơi...
- Điều 6. Hồ sơ quyết toán kinh phí hỗ trợ chi phí
- Hồ sơ để quyết toán kinh phí hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt bao gồm:
- 1. Thuyết minh hồ sơ quyết toán;
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình quyết toán kinh phí hỗ trợ chi phí 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân phải nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 02 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 6 của Quyết định này gửi Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, Liên Sở: Giao thông vận tải, Tài chính tiến hành kiể...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục hoà giải 1. Trước khi tiến hành hoà giải, cán bộ địa chính cấp xã phải thẩm tra xác minh tính giá trị pháp lý các tư liệu, tài liệu, giấy tờ liên quan đến quyền sử dụng đất đối với phần đất đang tranh chấp. Các bên đương sự có nghĩa vụ cung cấp các giấy tờ tài liệu, chứng cứ chứng minh về nguồn gốc khu đất, qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trước khi tiến hành hoà giải, cán bộ địa chính cấp xã phải thẩm tra xác minh tính giá trị pháp lý các tư liệu, tài liệu, giấy tờ liên quan đến quyền sử dụng đất đối với phần đất đang tranh chấp.
- Các bên đương sự có nghĩa vụ cung cấp các giấy tờ tài liệu, chứng cứ chứng minh về nguồn gốc khu đất, quá trình quản lý và sử dụng, việc thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước.
- Trong quá trình tiến hành hoà giải phải lập biên bản hoà giải ghi đầy đủ các ý kiến, các tài liệu, chứng cứ đã được các bên tranh chấp xuất trình, diện tích đất đang tranh chấp đã có hay chưa có gi...
- 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân phải nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 02 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 6 của Quyết định này gửi Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Phúc.
- Sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, Liên Sở:
- Giao thông vận tải, Tài chính tiến hành kiểm tra, xác nhận số liệu quyết toán và trình UBND tỉnh phê duyệt quyết toán kinh phí hỗ trợ chi phí làm căn cứ thanh toán tại Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc
- Left: Điều 7. Quy trình quyết toán kinh phí hỗ trợ chi phí Right: Điều 7. Trình tự, thủ tục hoà giải
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định giá vé các tuyến xe buýt được hỗ trợ chi phí từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Đối với các tuyến đang hoạt động áp dụng giá vé đã được UBND tỉnh quyết định giá vé cho từng tuyến. Khi thay đổi hình thức tổ chức, Sở Tài chính phối hợp cùng Sở Giao thông Vận tải trên cơ sở điều kiện khai thác thực t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Các tranh chấp về quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền giải quyết của Toà án nhân dân 1. Các tranh chấp mà đương sự đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bìa đỏ) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đối với mọi loại đất hoặc có một trong các loại giấy theo quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai năm 2003; 2. Các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Các tranh chấp về quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền giải quyết của Toà án nhân dân
- Các tranh chấp mà đương sự đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bìa đỏ) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đối với mọi loại đất hoặc có một trong các loại giấy theo quy định tại khoản 1, 2 v...
- 2. Các tranh chấp về tài sản gắn liền với đất.
- Điều 8. Quy định giá vé các tuyến xe buýt được hỗ trợ chi phí từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- Đối với các tuyến đang hoạt động áp dụng giá vé đã được UBND tỉnh quyết định giá vé cho từng tuyến.
- Khi thay đổi hình thức tổ chức, Sở Tài chính phối hợp cùng Sở Giao thông Vận tải trên cơ sở điều kiện khai thác thực tế (cự ly tuyến, hành trình bình quân của hàng khách, mức thu nhập của dân cư) t...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về miễn, giảm giá vé 1. Miễn vé đi lại cho các đối tượng: Trẻ em dưới 06 tuổi, người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt nặng. 2. Giảm 20% giá vé tháng, cho các đối tượng: Người có công với cách mạng, người cao tuổi, học sinh, sinh viên là công dân Việt Nam. 3. Điều kiện để được miễn, giảm giá vé: Các đối tượn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Các tranh chấp về quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh. Tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc không có một trong các loại giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai năm 2003. 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Các tranh chấp về quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
- Tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc không có một trong các loại giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai...
- 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau;
- Điều 9. Quy định về miễn, giảm giá vé
- 1. Miễn vé đi lại cho các đối tượng: Trẻ em dưới 06 tuổi, người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt nặng.
- 2. Giảm 20% giá vé tháng, cho các đối tượng: Người có công với cách mạng, người cao tuổi, học sinh, sinh viên là công dân Việt Nam.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III GIẢI QUYẾT CÁC KHIẾU NẠI ĐỐI VỚI QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH, HÀNH VI HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIẢI QUYẾT CÁC KHIẾU NẠI ĐỐI VỚI QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH, HÀNH VI HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Giao thông vận tải a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc tổ chức kiểm tra các phương tiện đầu tư mới đảm bảo theo quy chuẩn hiện hành của Nhà nước. b) Kiểm tra, giám sát chặt chẽ hoạt động của các phương tiện được đầu tư mới phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trình tự giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất 1. Trường hợp hoà giải không thành thì các bên đương sự gửi đơn kèm những tài liệu liên quan khu đất đang tranh chấp đến Uỷ ban nhân dân cấp huyện đối với những vụ việc thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện; gửi đến Uỷ ban nhân dân tỉnh đối với những vụ việc th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trình tự giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất
- 1. Trường hợp hoà giải không thành thì các bên đương sự gửi đơn kèm những tài liệu liên quan khu đất đang tranh chấp đến Uỷ ban nhân dân cấp huyện đối với những vụ việc thuộc thẩm quyền của Chủ tịc...
- gửi đến Uỷ ban nhân dân tỉnh đối với những vụ việc thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành
- 1. Sở Giao thông vận tải
- a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc tổ chức kiểm tra các phương tiện đầu tư mới đảm bảo theo quy chuẩn hiện hành của Nhà nước.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã , cá nhân thực hiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh. 1. Thực hiện cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo đúng hợp đồng, các chỉ tiêu đấu thầu hoặc đặt hàng đã được phê duyệt. 2. Quản lý và sử dụng đúng quy định của Nhà nước về số tiền...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các căn cứ để giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất 1. Chứng cứ chứng minh về nguồn gốc khu đất đang tranh chấp: - Các giấy tờ theo quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai năm 2003; - Giấy tờ, sổ sách kê khai đưa đất đai vào hợp tác xã nông nghiệp. Trường hợp một bên tranh chấp có lý do chính đáng cho nội dung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Các căn cứ để giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất
- 1. Chứng cứ chứng minh về nguồn gốc khu đất đang tranh chấp:
- - Các giấy tờ theo quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai năm 2003;
- Điều 11. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã , cá nhân thực hiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh.
- 1. Thực hiện cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo đúng hợp đồng, các chỉ tiêu đấu thầu hoặc đặt hàng đã được phê duyệt.
- 2. Quản lý và sử dụng đúng quy định của Nhà nước về số tiền hỗ trợ chi phí, tiền hỗ trợ lãi suất vay đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng và mua sắm mới mới phương tiện.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các Sở, ngành, địa phương và các đơn vị có liên quan phản ánh với Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Các quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại. 1. Các quyết định hành chính trong quản lý đất đai gồm: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, trưng dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; b) Quyết định bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng, tái định cư; c) Quyết định cấp hoặc thu hồi giấy chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Các quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại.
- 1. Các quyết định hành chính trong quản lý đất đai gồm:
- a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, trưng dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các Sở, ngành, địa phương và các đơn vị có liên quan phản ánh với Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời...
Unmatched right-side sections