Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định định mức các khoản đóng góp và chế độ hỗ trợ, miễn, giảm chi phí cai nghiện ma túy tự nguyện trên địa bàn tỉnh An Giang
39/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh An Giang
15/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định định mức các khoản đóng góp và chế độ hỗ trợ, miễn, giảm chi phí cai nghiện ma túy tự nguyện trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức các khoản đóng góp chi phí cai nghiện ma túy đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện tại Cơ sở điều trị, cai nghiện ma túy tỉnh (sau đây viết tắt là Cơ sở) và đối tượng cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh An Giang. Chế độ miễn, giảm chi phí cai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí thường xuyên từ ngân sách nhà nước để thực hiện cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở, cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình và cộng đồng. 2. Người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định trên địa bàn tỉnh tự nguyện cai nghiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức đóng góp chi phí cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở 1. Người nghiện ma túy tự nguyện cai nghiện ma túy tại Cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 2 Quyết định này hoặc gia đình người cai nghiện tự nguyện có trách nhiệm đóng góp các khoản chi phí cai nghiện như sau: STT Nội dung chi phí Chi phí đóng góp (đồng) Tháng thứ nhất Từ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm, các cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn sự nghiệp từ ngân sách nhà nước để bảo đảm việc áp dụng, chấp hành biện pháp đưa vào Trung tâm; tham gia công tác cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng. 2. Người bán dâm chưa thành niên bị đưa vào Trung tâm để chữa trị, cai nghiện bắt buộc. 3. Người ng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Mức đóng góp chi phí cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở
- 1. Người nghiện ma túy tự nguyện cai nghiện ma túy tại Cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 2 Quyết định này hoặc gia đình người cai nghiện tự nguyện có trách nhiệm đóng góp các khoản chi phí cai nghiện...
- Nội dung chi phí
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Trung tâm, các cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn sự nghiệp từ ngân sách nhà nước để bảo đảm việc áp dụng, chấp hành biện pháp đưa vào Trung tâm; tham gia công tác cai nghiện ma tuý tại gia đình...
- 2. Người bán dâm chưa thành niên bị đưa vào Trung tâm để chữa trị, cai nghiện bắt buộc.
- Điều 3. Mức đóng góp chi phí cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở
- 1. Người nghiện ma túy tự nguyện cai nghiện ma túy tại Cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 2 Quyết định này hoặc gia đình người cai nghiện tự nguyện có trách nhiệm đóng góp các khoản chi phí cai nghiện...
- Nội dung chi phí
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm, các cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn sự nghiệp từ ngân sách nhà nước để bảo đảm việc áp dụng, chấp hành biện pháp đưa vào Trung tâm; tham gia công tác cai nghiện ma tuý tại gi...
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức đóng góp chi phí cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình và cộng đồng 1. Người nghiện ma túy tự nguyện cai nghiện tại gia đình và cộng đồng hoặc gia đình của người cai nghiện ma túy có trách nhiệm đóng góp các khoản chi phí cai nghiện như sau: a) Chi phí khám sức khỏe: 150.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định. b) Chi ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ hỗ trợ và miễn, giảm chi phí cai nghiện 1. Chế độ miễn, giảm đối với người cai nghiện tự nguyện tại Cơ sở: a) Miễn đóng góp tiền ăn và chi phí chữa bệnh, cai nghiện trong thời gian tham gia cai nghiện tự nguyện tại Cơ sở đối với các trường hợp thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sử dụng kinh phí đóng góp 1. Thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp: a) Các khoản đóng góp của người tự nguyện cai nghiện quy định tại Điều 3, Điều 4 Quyết định này, đơn vị được giữ lại 100% để chi vào tiền ăn và chi phí điều trị, cai nghiện cho đối tượng; chi phí phục vụ, quản lý trên cơ sở...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung, mức chi cho công tác áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm Nội dung, mức chi và nguồn kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm và kinh phí chi cho công tác tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng áp dụng theo Điều 4 Mục 2 và Điều 8 Mục 3 Thông tư liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 6. Quản lý và sử dụng kinh phí đóng góp
- 1. Thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp:
- a) Các khoản đóng góp của người tự nguyện cai nghiện quy định tại Điều 3, Điều 4 Quyết định này, đơn vị được giữ lại 100% để chi vào tiền ăn và chi phí điều trị, cai nghiện cho đối tượng
- Điều 3. Nội dung, mức chi cho công tác áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm
- Nội dung, mức chi và nguồn kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm và kinh phí chi cho công tác tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng áp dụng theo Điều 4 Mục 2 v...
- Điều 6. Quản lý và sử dụng kinh phí đóng góp
- 1. Thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp:
- a) Các khoản đóng góp của người tự nguyện cai nghiện quy định tại Điều 3, Điều 4 Quyết định này, đơn vị được giữ lại 100% để chi vào tiền ăn và chi phí điều trị, cai nghiện cho đối tượng
Điều 3. Nội dung, mức chi cho công tác áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm Nội dung, mức chi và nguồn kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm và kinh phí chi cho công tác tổ chức cai nghiện ma tú...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối v...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định về...
- Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định về...
Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố...
Left
Điều 8.
Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections