Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
28/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với lực lượng Dân quân thuộc tỉnh quản lý (trừ Dân quân biển và Dân quân thường trực) khi làm nhiệm vụ cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hằng ngày
1376/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với lực lượng Dân quân thuộc tỉnh quản lý (trừ Dân quân biển và Dân quân thường trực) khi làm nhiệm vụ cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hằng ngày
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với lực lượng Dân quân thuộc tỉnh quản lý (trừ Dân quân biển và Dân quân thường trực) khi làm nhiệm vụ cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hằng ngày
- Bãi bỏ Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định 43/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy định chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho dân quân thuộc tỉnh quản lý (trừ dân quân biển và dân quân thường trực) khi làm nhiệm vụ cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hằng ngày bằng mức tiền ăn cơ bản của chiến sỹ bộ binh phục vụ có thời hạn trong Quân đội nhân dân Việt Nam quy định tại Thông tư số 73/2011/TT-BQP ngày 13/5/2011...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho dân quân thuộc tỉnh quản lý (trừ dân quân biển và dân quân thường trực) khi làm nhiệm vụ cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hằng ngày bằng mức tiền ăn cơ...
- Khi Nhà nước điều chỉnh mức tiền ăn cơ bản của chiến sỹ bộ binh thì mức hỗ trợ tiền ăn của dân quân theo quy định này cũng được điều chỉnh theo.
- Điều 1. Bãi bỏ Quyết định 43/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy định chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 8 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 8 năm 2018. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.