Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 5
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển năm 2018 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quyết định này quy định về mức thu tiền sử dụng khu vực biển theo Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép hoặc Quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 2. Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 51/2014/NĐ-CP ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao khu vực biển, khai thác sử dụng tài nguyên biển theo quy định. 2. Cơ quan quản lý nhà nước, cấp có thẩm quyền giao khu vực biển.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển 1. Mức thu một héc ta (1ha) khu vực biển một (01) năm = diện tích khu vực biển được giao (ha) nhân (x) mức thu tiền sử dụng khu vực biển (ha). Trong đó: a) Diện tích khu vực biển được giao: áp dụng theo quy định tại Điều 4 Thông tư Liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT ngày 07 tháng 12 năm 2015...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương thức thu và xác định tiền sử dụng khu vực biển 1. Tiền sử dụng khu vực biển được tính từ thời điểm quyết định giao khu vực biển của cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền có hiệu lực thi hành. 2. Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên bi ể n được lựa chọn hình thức trả tiền sử d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển
  • 1. Mức thu một héc ta (1ha) khu vực biển một (01) năm = diện tích khu vực biển được giao (ha) nhân (x) mức thu tiền sử dụng khu vực biển (ha).
  • a) Diện tích khu vực biển được giao: áp dụng theo quy định tại Điều 4 Thông tư Liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài chính
Added / right-side focus
  • 1. Tiền sử dụng khu vực biển được tính từ thời điểm quyết định giao khu vực biển của cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền có hiệu lực thi hành.
  • Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên bi ể n được lựa chọn hình thức trả tiền sử dụng khu vực bi ể n hàng năm hoặc trả ti ề n sử dụng khu vực biển một lần cho cả...
  • Hình thức trả tiền sử dụng khu vực biển và số tiền sử dụng khu vực biển phải nộp tương ứng với từng hình thức được ghi cụ thể trên quyết định giao khu vực biển của cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp...
Removed / left-side focus
  • a) Diện tích khu vực biển được giao: áp dụng theo quy định tại Điều 4 Thông tư Liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài chính
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định phương pháp tính, phương thức thu, chế độ quản lý và sử dụng tiền sử dụng khu vực biển (sau đây gọi tắt là Thông tư Liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT).
  • Mục đích sử dụng khu vực biển
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển Right: Điều 4. Phương thức thu và xác định tiền sử dụng khu vực biển
  • Left: 1. Mức thu một héc ta (1ha) khu vực biển một (01) năm = diện tích khu vực biển được giao (ha) nhân (x) mức thu tiền sử dụng khu vực biển (ha). Right: a) Số tiền sử dụng khu vực biển phải nộp hàng năm được xác định bằng diện tích khu vực biển được giao quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định này nhân (x) với mức thu tiền sử dụng khu vực bi...
  • Left: b) Mức thu tiền sử dụng vực biển (ha): được áp dụng tùy theo nhóm sử dụng khu vực biển như sau: Right: b) Mức thu tiền sử dụng khu vực biển trong trường hợp này được ổn định 05 (năm) năm tính từ thời điểm có quyết định giao khu vực biển của cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền.
Target excerpt

Điều 4. Phương thức thu và xác định tiền sử dụng khu vực biển 1. Tiền sử dụng khu vực biển được tính từ thời điểm quyết định giao khu vực biển của cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền có hiệu lực thi hành....

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Phương thức thu và xác định tiền sử dụng khu vực biển 1. Tiền sử dụng khu vực biển được tính từ thời điểm quyết định giao khu vực biển của cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền có hiệu lực thi hành. 2. Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển được lựa chọn hình thức trả tiền sử dụn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển 1. Mức thu một héc ta ( 1 ha) khu vực biển một (01) năm = diện tích khu vực biển được giao (ha) nhân (x) mức thu tiền sử dụng khu vực biển (ha). Trong đó: a) Diện tích khu vực biển được giao: áp dụng theo quy định tại Điều 4 Thông tư Liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT ng à y 07 tháng 12 năm 2...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phương thức thu và xác định tiền sử dụng khu vực biển
  • 1. Tiền sử dụng khu vực biển được tính từ thời điểm quyết định giao khu vực biển của cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền có hiệu lực thi hành.
  • Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển được lựa chọn hình thức trả tiền sử dụng khu vực biển hàng năm hoặc trả tiền sử dụng khu vực biển một lần cho cả thời h...
Added / right-side focus
  • a) Diện tích khu vực biển được giao: áp dụng theo quy định tại Điều 4 Thông tư Liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT ng à y 07 tháng 12 năm 2015 của B ộ Tài chính
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định phương pháp tính, phương thức thu, chế độ quản lý và sử dụng tiền sử dụng khu vực bi ể n (sau đây gọi tắt là Thông tư Liên t ị ch s ố 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT).
  • b) Mức thu tiền sử dụng vực biển (ha): được áp dụng tùy theo nhóm sử dụng khu vực biển như sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Tiền sử dụng khu vực biển được tính từ thời điểm quyết định giao khu vực biển của cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền có hiệu lực thi hành.
  • Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển được lựa chọn hình thức trả tiền sử dụng khu vực biển hàng năm hoặc trả tiền sử dụng khu vực biển một lần cho cả thời h...
  • Hình thức trả tiền sử dụng khu vực biển và số tiền sử dụng khu vực biển phải nộp tương ứng với từng hình thức được ghi cụ thể trên quyết định giao khu vực biển của cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Phương thức thu và xác định tiền sử dụng khu vực biển Right: Điều 3. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển
  • Left: a) Số tiền sử dụng khu vực biển phải nộp hàng năm được xác định bằng diện tích khu vực biển được giao quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định này nhân (x) với mức thu tiền sử dụng khu vực biể... Right: 1. Mức thu một héc ta ( 1 ha) khu vực biển một (01) năm = diện tích khu vực biển được giao (ha) nhân (x) mức thu tiền sử dụng khu vực biển (ha).
Target excerpt

Điều 3. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển 1. Mức thu một héc ta ( 1 ha) khu vực biển một (01) năm = diện tích khu vực biển được giao (ha) nhân (x) mức thu tiền sử dụng khu vực biển (ha). Trong đó: a) Diện tích khu vực...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và người sử dụng khu vực biển 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành hàng năm mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hi ệ u lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017. 2. Trường hợp tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành (nếu có), giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi tr ườ ng và tổ chứ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm của sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và người sử dụng khu vực biển
  • 1. Sở Tài chính có trách nhiệm:
  • a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành hàng năm mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt độ...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hi ệ u lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.
  • Trường hợp tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành (nếu có), giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với S...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và người sử dụng khu vực biển
  • 1. Sở Tài chính có trách nhiệm:
  • a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành hàng năm mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt độ...
Target excerpt

Điều 7. Hi ệ u lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017. 2. Trường hợp tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển trước ngày Quyết...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trong quá trình thực hiện Quyết định này nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các sở, ngành và Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ phản ánh kịp thời cho Sở Tài chính để nghiên cứu, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 11 năm 2018. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về Quy định về mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn thành p...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hi ệ u lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017. 2. Trường hợp tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành (nếu có), giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi tr ườ ng và tổ chứ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 11 năm 2018.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về Quy định về mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụ...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về Quy định về mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụ...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 11 năm 2018. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.
Target excerpt

Điều 7. Hi ệ u lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017. 2. Trường hợp tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển trước ngày Quyết...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, thủ trưởng các sở ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quyết định này quy định về mức thu tiền sử dụng khu vực biển theo Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép hoặc Quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 2. Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp quy tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 51/2014/NĐ-CP ngày 21 t...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao khu vực biển, khai thác sử dụng tài nguyên biển theo quy định. 2. Cơ quan quản lý nhà nước, cấp có thẩm quyền giao khu vực biển.
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của Sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện C ần Giờ và người sử dụng khu vực biển 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành hàng năm mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác...
Điều 6. Điều 6. Trong quá trình thực hiện Quyết định này nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân huyện C ần Giờ phản ánh kịp thời cho Sở Tài chính nghiên cứu, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Điều 8. Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở - ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện C ần Giờ, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.