Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết khoản 3 Điều 63 của Bộ luật lao động về thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc
149/2018/NĐ-CP
Right document
Quy định về việc tuyển dụng các công nhân làm việc cho các doanh nghiệp quốc gia hay làm việc tạm thời cho Chính phủ
60/LD-NĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết khoản 3 Điều 63 của Bộ luật lao động về thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc tuyển dụng các công nhân làm việc cho các doanh nghiệp quốc gia hay làm việc tạm thời cho Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về việc tuyển dụng các công nhân làm việc cho các doanh nghiệp quốc gia hay làm việc tạm thời cho Chính phủ
- Quy định chi tiết khoản 3 Điều 63 của Bộ luật lao động về thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định nguyên tắc, nội dung, hình thức thực hiện dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc của doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợp đồng lao động (sau đây gọi chung là người sử dụng lao động).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Những điều kiện tuyển dụng, lương bổng ban hành cho công nhân các Doanh nghiệp quốc gia và công nhân tạm thời làm việc cho Chính phủ, sẽ ấn định trong các bản giao kèo ký kết giữa cơ quan Giám đốc và công nhân hay đại biểu công nhân.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Những điều kiện tuyển dụng, lương bổng ban hành cho công nhân các Doanh nghiệp quốc gia và công nhân tạm thời làm việc cho Chính phủ, sẽ ấn định trong các bản giao kèo ký kết giữa cơ quan Giám đốc...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định nguyên tắc, nội dung, hình thức thực hiện dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc của doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợp...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Bộ luật lao động. 2. Doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợp đồng lao động. 3. Tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở theo quy định tại khoản 4 Điều 3 của Bộ luật lao động. 4. Cơ quan, tổ chức, c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Giao kèo có thể ký với một người công nhân hay ký với tập thể công nhân do công đoàn đại diện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Giao kèo có thể ký với một người công nhân hay ký với tập thể công nhân do công đoàn đại diện.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Bộ luật lao động.
- 2. Doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợp đồng lao động.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc 1. Thiện chí, hợp tác, trung thực, bình đẳng, công khai và minh bạch. 2. Tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động và người lao động. 3. Thực hiện dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc nhưng không được trái pháp luật và đạo đức xã hội.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Mức lương tối thiểu không được dưới mức tối thiểu quy định cho các công nhân giúp việc Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. - Mức lương tối thiểu không được dưới mức tối thiểu quy định cho các công nhân giúp việc Chính phủ.
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc
- 1. Thiện chí, hợp tác, trung thực, bình đẳng, công khai và minh bạch.
- 2. Tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động và người lao động.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung người sử dụng lao động phải công khai 1. Tình hình thực hiện nhiệm vụ, sản xuất, kinh doanh. 2. Nội quy, quy chế và các văn bản quy định khác của doanh nghiệp liên quan đến nghĩa vụ, quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động. 3. Thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành, thỏa ước lao độ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Định xuất các phụ cấp nguy hiểm, hao mòn sức khoẻ và tiền thưởng năng suất cũng sẽ tuỳ ngành lao động mà ấn định trong các bản giao kèo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. - Định xuất các phụ cấp nguy hiểm, hao mòn sức khoẻ và tiền thưởng năng suất cũng sẽ tuỳ ngành lao động mà ấn định trong các bản giao kèo.
- Điều 4. Nội dung người sử dụng lao động phải công khai
- 1. Tình hình thực hiện nhiệm vụ, sản xuất, kinh doanh.
- 2. Nội quy, quy chế và các văn bản quy định khác của doanh nghiệp liên quan đến nghĩa vụ, quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung người lao động được tham gia ý kiến 1. Xây dựng, sửa đổi, bổ sung nội quy, quy chế và các văn bản quy định khác của doanh nghiệp liên quan đến nghĩa vụ, quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động. 2. Xây dựng, sửa đổi, bổ sung thang lương, bảng lương, định mức lao động; đề xuất nội dung thương lượng tập thể. 3. Đề xu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. - Công nhân làm việc tại các khu vực khí hậu xấu được xí nghiệp cấp phát thuốc men.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. - Công nhân làm việc tại các khu vực khí hậu xấu được xí nghiệp cấp phát thuốc men.
- Điều 5. Nội dung người lao động được tham gia ý kiến
- 1. Xây dựng, sửa đổi, bổ sung nội quy, quy chế và các văn bản quy định khác của doanh nghiệp liên quan đến nghĩa vụ, quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động.
- 2. Xây dựng, sửa đổi, bổ sung thang lương, bảng lương, định mức lao động; đề xuất nội dung thương lượng tập thể.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung người lao động được quyết định 1. Giao kết, thỏa thuận sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật. 2. Gia nhập hoặc không gia nhập tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở. 3. Tham gia hoặc không tham gia đình công theo đúng quy định của pháp luật. 4. Biểu quyết nội dung thương lượng tậ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. - Các điều kiện bảo vệ sức làm việc ấn định trong Sắc lếnh số 77-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950, ở các chương sau đây:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. - Các điều kiện bảo vệ sức làm việc ấn định trong Sắc lếnh số 77-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950, ở các chương sau đây:
- Điều 6. Nội dung người lao động được quyết định
- 1. Giao kết, thỏa thuận sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật.
- 2. Gia nhập hoặc không gia nhập tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung người lao động được kiểm tra, giám sát 1. Việc thực hiện hợp đồng lao động và thỏa ước lao động tập thể. 2. Việc thực hiện nội quy lao động, các quy chế và các văn bản quy định khác của doanh nghiệp liên quan đến quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động. 3. Việc sử dụng quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi, các quỹ do ngư...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Ông Đổng lý Văn phòng Bộ Lao động, các ông Chủ tịch Ủy ban kháng chiến hành chính liên khu chiểu nghị định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Ông Đổng lý Văn phòng Bộ Lao động, các ông Chủ tịch Ủy ban kháng chiến hành chính liên khu chiểu nghị định thi hành./.
- Điều 7. Nội dung người lao động được kiểm tra, giám sát
- 1. Việc thực hiện hợp đồng lao động và thỏa ước lao động tập thể.
- 2. Việc thực hiện nội quy lao động, các quy chế và các văn bản quy định khác của doanh nghiệp liên quan đến quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối thoại tại nơi làm việc 1. Đối thoại tại nơi làm việc được thực hiện thông qua việc trao đổi trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động hoặc giữa đại diện tập thể lao động với người sử dụng lao động. Đối thoại tại nơi làm việc được thực hiện định kỳ hoặc khi một bên có yêu cầu. 2. Nội dung đối thoại, số lượng, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hội nghị người lao động 1. Hội nghị người lao động do người sử dụng lao động và tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở tổ chức thực hiện. Hội nghị người lao động được tổ chức ít nhất một năm một lần. 2. Hội nghị người lao động được tổ chức theo hình thức hội nghị toàn thể hoặc hội nghị đại biểu. 3. Nội dung hội nghị người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các hình thức thực hiện dân chủ khác 1. Hệ thống thông tin nội bộ 2. Hòm thư góp ý kiến. 3. Kiến nghị, khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật. 4. Các hình thức khác do doanh nghiệp quy định trong Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc của doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm ban hành Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc 1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm ban hành Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc để đảm bảo thực hiện các quy định tại Nghị định này. 2. Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc phải có sự tham gia ý kiến của tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. Nghị định số 60/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết khoản 3 Điều 63 của Bộ luật lao động về thực hiện Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành. 2. Ngườ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc tuyển dụng các công nhân làm việc cho các doanh nghiệp quốc gia hay làm việc tạm thời cho Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về việc tuyển dụng các công nhân làm việc cho các doanh nghiệp quốc gia hay làm việc tạm thời cho Chính phủ
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Nghị định số 60/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết khoản 3 Điều 63 của Bộ luật lao động về thực hiện Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc hết hiệu lực kể từ ngà...
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các đối tượng áp dụng của Nghị định chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections