Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất mà được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất và các tổ chức được Nhà nước cho thuê đất để khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
36/2018/QĐ-UBND
Right document
Quy định về việc thu hồi đất; giao đất, cho thuê đất và đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
80/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất mà được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất và các tổ chức được Nhà nước cho thuê đất để khai thác khoáng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất được nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất và các tổ chức được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày15 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về thu hồi đất; giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 66/2010/QĐ-UB ngày 26/8/2010 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về thu hồi đất; giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với cơ quan, tổ chức trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nư...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày15 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về thu hồi đất
- giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- người Việt Nam định cư ở nước ngoài
- tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày15 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về thu hồi đất Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 66/2010/QĐ-UB ngày 26/8/2010 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về thu hồi đất
- Left: giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với cơ quan, tổ chức trong nước
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 66/2010/QĐ-UB ngày 26/8/2010 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về thu hồi đất; giao đất, cho thuê đất và cấp giấy ch...
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc thu hồi đất; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất được nhà nước giao đất không thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan. 2. Các cơ quan, tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo có nhu cầu sử dụng đất; các tổ chức kinh tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản mà phải thuê đất (sau đây go...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Chủ đầu tư nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường Nghệ An đối với thủ tục, hồ sơ xin giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền thu hồi đất 1. Thẩm quyền thu hồi đất thực hiện theo quy định tại các Khoản 1 và 2 Điều 66 Luật Đất đai năm 2013. 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An ủy quyền cho UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất, phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng đối với trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục thu hồi đất, lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất Trình tự thu hồi đất, lập, thẩm định và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của Luật Đất đai, các Nghị định của Chính phủ và qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Thời hạn sử dụng đất 1. Thời hạn sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo quy định tại các Điều 125, 126, 127 và 128 của Luật Đất đai. 2. Thời hạn cho thuê đất đối với tổ chức kinh tế xin thuê đất để sử dụng vào mục đích khai thác khoáng sản được xác định theo thời hạn quy định tại Giấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục và hồ sơ xin giao đất 1. Thành phần hồ sơ: a) Giấy tờ quy định tại các Điểm a, d Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 30/2014/ TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường. b) Bản sao Quyết định chủ trương đầu tư và Quyết định phê duyệt dự án kèm theo Thuyết minh dự án đầu tư. Trường hợp xin...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan că...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 7. Trình tự, thủ tục và hồ sơ xin giao đất
- 1. Thành phần hồ sơ:
- a) Giấy tờ quy định tại các Điểm a, d Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 30/2014/ TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Cục trưởng Cục Thuế
- Điều 7. Trình tự, thủ tục và hồ sơ xin giao đất
- 1. Thành phần hồ sơ:
- a) Giấy tờ quy định tại các Điểm a, d Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 30/2014/ TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục và hồ sơ xin thuê đất 1. Thành phần hồ sơ: a) Giấy tờ quy định tại các Điểm a, d Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 30/2014/ TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. b) Chủ trương đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư của dự án được cơ quan có thẩm quyền cấp kèm theo Dự án đầu tư. c) Giấy phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu theo quy định tại Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) . b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, công nhận quyền sử dụng đấ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền thu hồi đất 1. Thẩm quyền thu hồi đất thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 2 Điều 66 Luật Đất đai năm 2013. 2. UBND tỉnh ủy quyền cho UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất, phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng đối với trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng quy định tại các...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 9. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
- 1. Thành phần hồ sơ:
- a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu theo quy định tại Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) .
- Điều 6. Thẩm quyền thu hồi đất
- UBND tỉnh ủy quyền cho UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất, phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng đối với trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng quy định tại c...
- Điều 9. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
- 1. Thành phần hồ sơ:
- a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu theo quy định tại Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) .
- Left: Chủ đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều này. Right: 1. Thẩm quyền thu hồi đất thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 2 Điều 66 Luật Đất đai năm 2013.
Điều 6. Thẩm quyền thu hồi đất 1. Thẩm quyền thu hồi đất thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 2 Điều 66 Luật Đất đai năm 2013. 2. UBND tỉnh ủy quyền cho UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất, phê duyệt phương á...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục xác định giá đất cụ thể (Chủ đầu tư nộp hồ sơ cùng lúc với hồ sơ xin thuê đất) Sau khi nhận đủ 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 của Quy định này, Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát phân loại hồ sơ xác định giá đất cụ thể theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/201...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục thu hồi đất 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường trình UBND cấp huyện phê duyệt kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát đo đạc, kiểm đếm theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP. 2. Thực hiện kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát đo đạc, kiểm đếm: a) Phòng Tài n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 10. Trình tự, thủ tục xác định giá đất cụ thể (Chủ đầu tư nộp hồ sơ cùng lúc với hồ sơ xin thuê đất)
- Sau khi nhận đủ 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 của Quy định này, Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát phân loại hồ sơ xác định giá đất cụ thể theo quy định tại Điều 18 Nghị định số...
- Cụ thể như sau:
- Điều 8. Trình tự, thủ tục thu hồi đất
- 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường trình UBND cấp huyện phê duyệt kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát đo đạc, kiểm đếm theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP.
- 2. Thực hiện kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát đo đạc, kiểm đếm:
- Điều 10. Trình tự, thủ tục xác định giá đất cụ thể (Chủ đầu tư nộp hồ sơ cùng lúc với hồ sơ xin thuê đất)
- Sau khi nhận đủ 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 của Quy định này, Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát phân loại hồ sơ xác định giá đất cụ thể theo quy định tại Điều 18 Nghị định số...
- Cụ thể như sau:
Điều 8. Trình tự, thủ tục thu hồi đất 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường trình UBND cấp huyện phê duyệt kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát đo đạc, kiểm đếm theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Nghị đ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự, thủ tục xác định đơn giá thuê đất 1. Thành phần hồ sơ: a) Văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị xác định đơn giá thuê đất của dự án. b) Trích lục bản đồ địa chính khu đất hoặc trích lục và đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính khu đất hoặc trích đo địa chính khu đất. c) Bản sao Quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Mẫu theo quy định tại Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) . b) Quyết định giao đất, cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, ngành cấp tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Thẩm định nhu cầu sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. b) Cung cấp Trích lục bản đồ địa chính khu đất hoặc trích lục và đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính khu đất hoặc trích đo địa chính khu đất. c) Thẩm định, trình UBND ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, xã 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện: a) Thẩm định các nội dung về sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội; kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; địa điểm, ranh giới, diện tích, hiện trạng, nguồn gốc, chủ sử dụng đất, khả năng đáp ứng về quỹ đất của địa phương; các nội dung liên quan đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất 1. Thực hiện các quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho người bị thu hồi đất (đối với các trường hợp Nhà nước thu hồi đất); thực hiện việc nhận chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất, nhận góp...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ngành cấp tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu UBND tỉnh xin ý kiến Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc HĐND tỉnh về việc chuyển mục đích sử dụng đất đối với dự án...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
- 1. Thực hiện các quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho người bị thu hồi đất (đối với các trường hợp Nhà nước thu hồi đất)
- thực hiện việc nhận chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất (đối với dự án không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất) theo quy định của pháp luật.
- Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ngành cấp tỉnh
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu UBND tỉnh xin ý kiến Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc...
- thực hiện việc nhận chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất (đối với dự án không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất) theo quy định của pháp luật.
- 2. Thực hiện ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án theo quy định của Luật Đất đai (đối với trường hợp phải ký quỹ)
- Kê khai và nộp đầy đủ các khoản nghĩa vụ tài chính về đất và các khoản thu khác (nếu có) vào ngân sách nhà nước theo đúng thời hạn quy định của pháp luật.
- Left: Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất Right: b) Thẩm định nhu cầu sử dụng đất, điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- Left: 1. Thực hiện các quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho người bị thu hồi đất (đối với các trường hợp Nhà nước thu hồi đất) Right: d) Thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định thu hồi đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp thuộc thẩm quyền.
Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ngành cấp tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu UBND tỉnh xin ý kiến Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Mô...
Unmatched right-side sections