Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Quy định về việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất mà được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất và các tổ chức được Nhà nước cho thuê đất để khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An

36/2018/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất mà được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất và các tổ chức được Nhà nước cho thuê đất để khai thác khoáng...

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Quy định về việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với các tổ ch...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất được nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất và các tổ chức được...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển; việc sử dụng đất đối với trường hợp chuyển đổi công ty, chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp; việc xử lý đối với một số trường hợp liên quan đến giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử d...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển
  • việc sử dụng đất đối với trường hợp chuyển đổi công ty, chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản... Right: việc xử lý đối với một số trường hợp liên quan đến giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày15 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về thu hồi đất; giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp, Văn phòng đăng ký đất đai, công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn. 2. Người sử dụng đất, người được Nhà nước giao quản lý đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp, Văn phòng đăng ký đất đai, công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn.
  • 2. Người sử dụng đất, người được Nhà nước giao quản lý đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày15 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về thu hồi đất
  • giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đối với đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển 1. Đối với các địa phương mà quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chưa thể hiện nội dung sử dụng đối với đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển thì Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đối với đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển
  • Đối với các địa phương mà quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chưa thể hiện nội dung sử dụng đối với đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển thì Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
  • 2. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc thu hồi đất; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất được nhà nước giao đất không thu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Việc sử dụng đất đối với trường hợp hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp 1. Trường hợp công ty bị hợp nhất hoặc công ty bị sáp nhập đã được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, nhận chuyển quyền s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Việc sử dụng đất đối với trường hợp hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
  • Trường hợp công ty bị hợp nhất hoặc công ty bị sáp nhập đã được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, được Nh...
  • Giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất là giá đất cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định tại thời điểm được Nhà nước giao đất, cho thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về việc thu hồi đất
  • giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) đối với...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan. 2. Các cơ quan, tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo có nhu cầu sử dụng đất; các tổ chức kinh tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản mà phải thuê đất (sau đây go...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Việc lồng ghép thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Việc lồng ghép thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận
  • Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan.
  • 2. Các cơ quan, tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo có nhu cầu sử dụng đất; các tổ chức kinh tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản mà phải thuê đất (sau đây gọi là c...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Chủ đầu tư nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường Nghệ An đối với thủ tục, hồ sơ xin giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; h...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng giá trị quyền sử dụng đất theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 169 của Luật Đất đai và Điều 39 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ thực hiện quyền của người sử dụng đất. Trường hợp chuyển nhượng giá trị quyền sử dụng đất đối với một phần thửa đất thì đề nghị Văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng giá trị quyền sử dụng đất theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 169 của Luật Đất đai và Điều 39 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
  • 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ thực hiện quyền của người sử dụng đất.
  • Trường hợp chuyển nhượng giá trị quyền sử dụng đất đối với một phần thửa đất thì đề nghị Văn phòng đăng ký đất đai đo đạc tách thửa đối với phần diện tích cần thực hiện quyền của người sử dụng đất...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
  • Chủ đầu tư nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường Nghệ An đối với thủ tục, hồ sơ xin giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đăng...
  • hồ sơ xác định giá thuê đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT BÃI BỒI VEN SÔNG, ĐẤT BÃI BỒI VEN BIỂN, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC VEN BIỂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT BÃI BỒI VEN SÔNG, ĐẤT BÃI BỒI VEN BIỂN, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC VEN BIỂN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thu hồi đất 1. Thẩm quyền thu hồi đất thực hiện theo quy định tại các Khoản 1 và 2 Điều 66 Luật Đất đai năm 2013. 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An ủy quyền cho UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất, phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng đối với trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao, cho thuê đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển 1. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển chưa sử dụng được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền giao, cho thuê; đất có mặt nước ven biển chưa sử dụng được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền cho thuê để sử dụng vào mục đích nào thì chế độ sử dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao, cho thuê đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển
  • 1. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển chưa sử dụng được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền giao, cho thuê
  • đất có mặt nước ven biển chưa sử dụng được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền cho thuê để sử dụng vào mục đích nào thì chế độ sử dụng đất được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai đối vớ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền thu hồi đất
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An ủy quyền cho UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất, phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng đối với trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượ...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thẩm quyền thu hồi đất thực hiện theo quy định tại các Khoản 1 và 2 Điều 66 Luật Đất đai năm 2013. Right: Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định cho thuê đất, thu hồi đất có mặt nước ven biển theo quy định tại Điều 59 của Luật Đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục thu hồi đất, lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất Trình tự thu hồi đất, lập, thẩm định và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của Luật Đất đai, các Nghị định của Chính phủ và qu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn cho thuê đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển 1. Thời hạn cho thuê đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất quyết định căn cứ vào nhu cầu sử dụng đất của người thuê đất thể hiện trong dự án đầu tư, đơn xin thuê đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời hạn cho thuê đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển
  • 1. Thời hạn cho thuê đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất quyết định căn cứ vào nhu cầu sử dụng đất của người thuê đất...
  • quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương và quy hoạch ngành có liên quan (nếu có) đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục thu hồi đất, lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất
  • Trình tự thu hồi đất, lập, thẩm định và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của Luật Đất đai, các N...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Thời hạn sử dụng đất 1. Thời hạn sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo quy định tại các Điều 125, 126, 127 và 128 của Luật Đất đai. 2. Thời hạn cho thuê đất đối với tổ chức kinh tế xin thuê đất để sử dụng vào mục đích khai thác khoáng sản được xác định theo thời hạn quy định tại Giấ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển đã sử dụng vào mục đích nông nghiệp trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp được tiếp tục sử dụng đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển trong thời hạn giao đất còn lại đối với đất đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển đã sử dụng vào mục đích nông nghiệp trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp được tiếp tục sử dụng đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển trong thời hạn giao đất còn lại đối với đất được gi...
  • Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ ban hành Bản quy định về việc giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Thời hạn sử dụng đất
  • 1. Thời hạn sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo quy định tại các Điều 125, 126, 127 và 128 của Luật Đất đai.
  • 2. Thời hạn cho thuê đất đối với tổ chức kinh tế xin thuê đất để sử dụng vào mục đích khai thác khoáng sản được xác định theo thời hạn quy định tại Giấy phép khai thác khoáng sản được cơ quan nhà n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục và hồ sơ xin giao đất 1. Thành phần hồ sơ: a) Giấy tờ quy định tại các Điểm a, d Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 30/2014/ TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường. b) Bản sao Quyết định chủ trương đầu tư và Quyết định phê duyệt dự án kèm theo Thuyết minh dự án đầu tư. Trường hợp xin...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lập hồ sơ quản lý đất có mặt nước ven biển Việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính đối với đất có mặt nước ven biển thực hiện theo quy định tại Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính (sau đây gọi là Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT). Văn phòng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lập hồ sơ quản lý đất có mặt nước ven biển
  • Văn phòng đăng ký đất đai có trách nhiệm lập hồ sơ địa chính đối với đất có mặt nước ven biển.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục và hồ sơ xin giao đất
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • b) Bản sao Quyết định chủ trương đầu tư và Quyết định phê duyệt dự án kèm theo Thuyết minh dự án đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: a) Giấy tờ quy định tại các Điểm a, d Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 30/2014/ TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường. Right: Việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính đối với đất có mặt nước ven biển thực hiện theo quy định tại Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục và hồ sơ xin thuê đất 1. Thành phần hồ sơ: a) Giấy tờ quy định tại các Điểm a, d Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 30/2014/ TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. b) Chủ trương đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư của dự án được cơ quan có thẩm quyền cấp kèm theo Dự án đầu tư. c) Giấy phép...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Việc sử dụng đất đối với trường hợp chuyển đổi công ty Trường hợp chuyển đổi từ công ty trách nhiệm hữu hạn sang công ty cổ phần hoặc ngược lại; từ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên hoặc chuyển đổi ngược lại thì việc sử dụng đất được thực hiện theo quy định sau đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Việc sử dụng đất đối với trường hợp chuyển đổi công ty
  • Trường hợp chuyển đổi từ công ty trách nhiệm hữu hạn sang công ty cổ phần hoặc ngược lại
  • từ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên hoặc chuyển đổi ngược lại thì việc sử dụng đất được thực hiện theo quy định sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục và hồ sơ xin thuê đất
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • a) Giấy tờ quy định tại các Điểm a, d Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 30/2014/ TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu theo quy định tại Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) . b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, công nhận quyền sử dụng đấ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Việc sử dụng đất đối với trường hợp chia, tách doanh nghiệp Trường hợp doanh nghiệp đang sử dụng đất thực hiện chia, tách doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp thì việc sử dụng đất được thực hiện theo quy định sau đây: 1. Quyết định chia, tách doanh nghiệp phải xác định rõ từng doanh nghiệp được sử dụng đất s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Việc sử dụng đất đối với trường hợp chia, tách doanh nghiệp
  • Trường hợp doanh nghiệp đang sử dụng đất thực hiện chia, tách doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp thì việc sử dụng đất được thực hiện theo quy định sau đây:
  • 1. Quyết định chia, tách doanh nghiệp phải xác định rõ từng doanh nghiệp được sử dụng đất sau khi chia, tách; quyền và nghĩa vụ sử dụng đất của từng doanh nghiệp sau khi chia, tách.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu theo quy định tại Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) .
Rewritten clauses
  • Left: 2. Số lượng hồ sơ: Right: quy hoạch nông thôn mới.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục xác định giá đất cụ thể (Chủ đầu tư nộp hồ sơ cùng lúc với hồ sơ xin thuê đất) Sau khi nhận đủ 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 của Quy định này, Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát phân loại hồ sơ xác định giá đất cụ thể theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/201...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất 1. Các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng phải đăng ký biến động, bao gồm: a) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; b) Chuyển đất ở san...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất
  • 1. Các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng phải đăng ký biến động, bao gồm:
  • a) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục xác định giá đất cụ thể (Chủ đầu tư nộp hồ sơ cùng lúc với hồ sơ xin thuê đất)
  • Sau khi nhận đủ 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 của Quy định này, Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát phân loại hồ sơ xác định giá đất cụ thể theo quy định tại Điều 18 Nghị định số...
  • Cụ thể như sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục xác định đơn giá thuê đất 1. Thành phần hồ sơ: a) Văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị xác định đơn giá thuê đất của dự án. b) Trích lục bản đồ địa chính khu đất hoặc trích lục và đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính khu đất hoặc trích đo địa chính khu đất. c) Bản sao Quyết định...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quy định bổ sung về nộp hồ sơ, thủ tục khi đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh nghiệp t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quy định bổ sung về nộp hồ sơ, thủ tục khi đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh nghiệp tư nhân, bao gồm:
  • a) Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 09/ĐK ban hành kèm Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự, thủ tục xác định đơn giá thuê đất
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • a) Văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị xác định đơn giá thuê đất của dự án.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12

Điều 12 . Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Mẫu theo quy định tại Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) . b) Quyết định giao đất, cho...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Giấy tờ về quyền sử dụng đất do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người sử dụng đất Giấy tờ về quyền sử dụng đất do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người sử dụng đất quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 100 của Luật Đất đai bao gồm: 1. Bằng khoán điền thổ. 2. Văn tự đoạn mãi bất động sản (gồm nhà ở và đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Giấy tờ về quyền sử dụng đất do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người sử dụng đất
  • Giấy tờ về quyền sử dụng đất do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người sử dụng đất quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 100 của Luật Đất đai bao gồm:
  • 1. Bằng khoán điền thổ.
Removed / left-side focus
  • Điều 12 . Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • a) Đơn đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Mẫu theo quy định tại Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY, CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP DOANH NGHIỆP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY, CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP DOANH NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, ngành cấp tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Thẩm định nhu cầu sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. b) Cung cấp Trích lục bản đồ địa chính khu đất hoặc trích lục và đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính khu đất hoặc trích đo địa chính khu đất. c) Thẩm định, trình UBND ti...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận bị mất Trường hợp Trang bổ sung của Giấy chứng nhận bị mất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp lại thì việc cấp lại Trang bổ sung thực hiện theo quy định tại Điều 77 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP; Văn phòng đăng ký đất đai ghi “Trang bổ sung này th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận bị mất
  • Trường hợp Trang bổ sung của Giấy chứng nhận bị mất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp lại thì việc cấp lại Trang bổ sung thực hiện theo quy định tại Điều 77 c...
  • Văn phòng đăng ký đất đai ghi “Trang bổ sung này thay thế cho Trang bổ sung số... ( ghi số thứ tự của Trang bổ sung bị mất ) ” vào dòng đầu tiên của Trang bổ sung cấp lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, ngành cấp tỉnh
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • a) Thẩm định nhu cầu sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, xã 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện: a) Thẩm định các nội dung về sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội; kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; địa điểm, ranh giới, diện tích, hiện trạng, nguồn gốc, chủ sử dụng đất, khả năng đáp ứng về quỹ đất của địa phương; các nội dung liên quan đ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Xác định thời hạn sử dụng đất 1. Trường hợp tổ chức trong nước đang sử dụng đất quy định tại Khoản 2 Điều 25 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP mà tổ chức đó không có giấy tờ về việc giao đất, cho thuê đất, giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 của Luật Đất đai và Điều 18 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP thì thời hạn sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Xác định thời hạn sử dụng đất
  • Trường hợp tổ chức trong nước đang sử dụng đất quy định tại Khoản 2 Điều 25 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP mà tổ chức đó không có giấy tờ về việc giao đất, cho thuê đất, giấy tờ về quyền sử dụng đấ...
  • 2. Thời hạn giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất được tính từ thời điểm có hiệu lực của quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, xã
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện:
  • a) Thẩm định các nội dung về sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất 1. Thực hiện các quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho người bị thu hồi đất (đối với các trường hợp Nhà nước thu hồi đất); thực hiện việc nhận chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất, nhận góp...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung quy định của Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT 1. Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 1 Điều 19 của Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT như sau: “b) Trường hợp đính chính nội dung sai sót vào Giấy chứng nhận đã cấp do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 105 của Luật Đất đai và Điều 37 của Nghị định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Sửa đổi, bổ sung quy định của Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 1 Điều 19 của Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT như sau:
  • “b) Trường hợp đính chính nội dung sai sót vào Giấy chứng nhận đã cấp do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 105 của Luật Đất đai và Điều 37 của Nghị định số 43/2014/NĐ...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
  • 1. Thực hiện các quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho người bị thu hồi đất (đối với các trường hợp Nhà nước thu hồi đất)
  • thực hiện việc nhận chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất (đối với dự án không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất) theo quy định của pháp luật.

Only in the right document

Chương IV Chương IV QUY ĐỊNH XỬ LÝ ĐỐI VỚI MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT, GIÁ ĐẤT
Điều 19. Điều 19. Sửa đổi, bổ sung quy định của Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT như sau: 1. Sửa đổi đoạn dẫn Khoản 6 Điều 9 như sau: “6. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận...
Điều 20. Điều 20. Sửa đổi, bổ sung quy định của Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bản đồ địa chính như sau: 1. Sửa đổi cụm từ “Khu vực có M t ≤ 1” tại Tiết a Điểm 1.5 Khoản 1 Điều 6 thành cụm từ “Khu vực có...
Điều 21. Điều 21. Sửa đổi, bổ sung quy định của Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điểm c Khoản 2 Điều 19 như sau:...
Điều 22. Điều 22. Sửa đổi, bổ sung quy định của Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 28 của Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất như sau: “...
Điều 23. Điều 23. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ban hành kèm theo Thông tư số 42/2014/TT-BTNMT ngày 29 tháng 7 năm 2014...
Chương V Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 24. Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 3 năm 2015. 2. Thông tư này thay thế các Thông tư sau đây: a) Thông tư số 01/2005/TT-BTNMT ngày 13 tháng 4 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của C...