Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành quy định mức chi trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân theo quy định tại Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ
09/2018/NQ-HĐND
Right document
Về ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
91/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành quy định mức chi trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân theo quy định tại Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- Về ban hành quy định mức chi trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân theo quy định tại Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định mức chi trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân theo quy định tại Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Văn bản này quy định mức chi trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về đối tượng chịu phí, đối tượng không chịu phí, đối tượng nộp phí; mức thu phí; quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn thành ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về đối tượng chịu phí, đối tượng không chịu phí, đối tượng nộp phí
- quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh theo quy định tại khoả...
- Điều 1. Ban hành Quy định mức chi trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân theo quy định tại Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính ph...
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Văn bản này quy định mức chi trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân theo quy định tại Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
- a) Các cơ quan được giao nhiệm vụ phối hợp với Hội Nông dân các cấp trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân theo quy định tại Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng...
- Left: 2. Đối tượng áp dụng: Right: Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố: 1. Triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này thống nhất trên địa bàn thành phố theo quy định pháp luật. 2. Đảm bảo bố trí kinh phí ngân sách nhà nước để thực hiện Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ; quản lý chi tiêu đúng chế độ hiện hành, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả và theo...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí, không chịu phí và đối tượng nộp phí 1. Đối tượng chịu phí Hàng tạm nhập tái xuất, hàng tạm xuất tái nhập, hàng chuyển khẩu, hàng gửi kho ngoại quan, hàng quá cảnh, hàng nhập khẩu, hàng xuất khẩu . 2. Đối tượng không chịu phí a) Hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng; hàng hóa xuất k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng chịu phí, không chịu phí và đối tượng nộp phí
- 1. Đối tượng chịu phí
- Hàng tạm nhập tái xuất, hàng tạm xuất tái nhập, hàng chuyển khẩu, hàng gửi kho ngoại quan, hàng quá cảnh, hàng nhập khẩu, hàng xuất khẩu .
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố:
- 1. Triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này thống nhất trên địa bàn thành phố theo quy định pháp luật.
- 2. Đảm bảo bố trí kinh phí ngân sách nhà nước để thực hiện Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí 1. Biểu thu phí Số TT Loại Hàng hóa Đơn vị tính Mức thu phí 1 Hàng quá cảnh, hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập. a Container 20ft đồng/cont 2.200.000 b Container 40ft đồng/cont 4.400.000 c Hàng lỏng, hàng rời không đóng trong container, hàng đóng ghép trong container của một chủ hàng hay nhiều chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức thu phí
- 1. Biểu thu phí
- Loại Hàng hóa
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2018./.
Unmatched right-side sections