Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh quy định chính sách khuyến khích phát triển nuôi thủy sản trên địa bàn các huyện vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Quy định chính sách khuyến khích phát triển nuôi thủy sản trên địa bàn các huyện vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh Long An

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh quy định chính sách khuyến khích phát triển nuôi thủy sản trên địa bàn các huyện vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh Long An
Rewritten clauses
  • Left: Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh quy định chính sách khuyến khích phát triển nuôi thủy sản trên địa bàn các huyện vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh Long An Right: Quy định chính sách khuyến khích phát triển nuôi thủy sản trên địa bàn các huyện vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh Long An
Target excerpt

Quy định chính sách khuyến khích phát triển nuôi thủy sản trên địa bàn các huyện vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh Long An

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh quy định chính sách khuyến khích phát triển nuôi thủy sản trên địa bàn các huyện vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh Long An. Lý do: Việc triển khai thực hiện Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh đã góp phần thúc đẩy phát triển nuôi thủy sản vùng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định chính sách khuyến khích phát triển thủy sản trên địa bàn các huyện vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh Long An.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh quy định chính sách khuyến khích phát triển nuôi thủy sản trên địa bàn các huyện vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh Long An.
  • Lý do: Việc triển khai thực hiện Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh đã góp phần thúc đẩy phát triển nuôi thủy sản vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh, cơ bản hoàn thành mục tiêu c...
Removed / left-side focus
  • Lý do: Việc triển khai thực hiện Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh đã góp phần thúc đẩy phát triển nuôi thủy sản vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh, cơ bản hoàn thành mục tiêu c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh quy định chính sách khuyến khích phát triển nuôi thủy sản trên địa bàn các huyện vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh Long An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định chính sách khuyến khích phát triển thủy sản trên địa bàn các huyện vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh Long An.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định chính sách khuyến khích phát triển thủy sản trên địa bàn các huyện vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh Long An.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp Các tổ chức, cá nhân nuôi thủy sản tại các địa phương vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh đã đề nghị hỗ trợ theo đúng quy định tại Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh và đã được thẩm định phê duyệt trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì được nhận hỗ trợ kinh phí theo Quyết địn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các ngành, các cấp tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện quy định nêu tại Điều 1 của quyết định này. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/01/2013.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
  • Các tổ chức, cá nhân nuôi thủy sản tại các địa phương vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh đã đề nghị hỗ trợ theo đúng quy định tại Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh và đã được th...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các ngành, các cấp tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện quy định nêu tại Điều 1 của quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/01/2013.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
  • Các tổ chức, cá nhân nuôi thủy sản tại các địa phương vùng Đồng Tháp Mười của tỉnh đã đề nghị hỗ trợ theo đúng quy định tại Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh và đã được th...
Target excerpt

Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các ngành, các cấp tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện quy định nêu tại Điều 1 của quyết định này. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/01...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/11/2018. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện: Tân Hưng, Vĩnh Hưng, Mộc Hóa, Tân Thạnh, Thủ Thừa, Thạnh Hóa, Đức Huệ, thị xã Kiến Tường và Thủ trưởng các ngành chức năng liên quan thi hành quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính và thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện Tân Hưng, Vĩnh Hưng, Mộc Hóa, Tân Thạnh, Thạnh Hóa, Đức Huệ, Thủ Thừa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./. QUY ĐỊNH Về chính sách khuyến kh...
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Các vùng được quy hoạch nuôi thủy sản trên địa bàn các huyện: Tân Hưng, Vĩnh Hưng, Mộc Hóa, Tân Thạnh, Thạnh Hóa, Đức Huệ, Thủ Thừa thuộc vùng Đồng Tháp Mười tỉnh Long An. 2. Đối tượng: Các tổ chức, cá nhân nuôi thủy sản tại các huyện nêu trên.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nuôi thủy sản là các hoạt động bao gồm sản xuất, thuần dưỡng giống thủy sản, nuôi thủy sản thương phẩm có giá trị kinh tế. 2. Cơ sở nuôi thủy sản là nơi có hoạt động trực tiếp nuôi thủy sản do tổ chức, cá nhân làm chủ. 3. Vùng quy hoạch nuôi thủy sản là vùng đất hoặc mặt nước được cấp có thẩm quyền quy hoạc...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Chính sách khuyến khích đầu tư sản xuất, thuần dưỡng giống thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân được UBND tỉnh giao nhiệm vụ sản xuất và cung ứng giống đạt tối thiểu 20 triệu con cá bột và 50 tấn cá giống/năm được ngân sách hỗ trợ 50% kinh phí mua giống cá bố mẹ, theo định mức giá được quy định và chỉ hỗ trợ 01 lần; ngoài ra, hàng năm...
Điều 4. Điều 4. Chính sách khuyến khích nuôi thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân đưa giống mới, giống có giá trị kinh tế cao vào nuôi với diện tích tối thiểu đối với nuôi ao là 0,2 ha, đối với nuôi trong ruộng lúa là 0,5 ha, đối với nuôi đăng quầng là 0,5 ha; thể tích tối thiểu đối với nuôi lồng bè là 20 m 3 , đối với nuôi vèo là 15 m 3 được ngân sác...
Điều 5. Điều 5. Chính sách khác có liên quan đến nuôi thủy sản Các chính sách về đất đai, thuế, tín dụng, quy hoạch, đầu tư kết cấu hạ tầng nuôi thủy sản; chính sách khuyến nông, khuyến ngư; hỗ trợ giống thủy sản để khôi phục sản xuất do thiên tai, dịch bệnh, hỗ trợ xúc tiến thương mại, quảng bá thương hiệu được thực hiện theo quy định hiện hành.
Điều 6. Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách tỉnh bố trí đảm bảo cho thực hiện chính sách khuyến khích phát triển nuôi thủy sản. 2. Lồng ghép các nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia; nguồn vốn khuyến nông khuyến ngư; các nguồn kinh phí sự nghiệp, đầu tư xây dựng cơ bản, kinh phí phát triển kinh tế tập thể, các dự án đầu tư để thự...